VinFast Lê Văn Việt, một điểm bán hàng chính thức của VinFast, được thành lập nhằm phục vụ nhu cầu mua sắm xe máy điện và ô tô điện của người dân tại Thành Phố Thủ Đức, giúp họ tiếp cận với các sản phẩm của VinFast một cách thuận lợi mà không cần phải đi quá xa.
Thành Phố Thủ Đức, vốn là cửa ngõ phía Đông Bắc của Thành Phố Hồ Chí Minh, đã trải qua một quá trình phát triển đặc biệt: từ việc là Huyện Thủ Đức vào năm 1997, sau đó được phân chia thành ba quận gồm Quận 9, Quận 2, và Quận Thủ Đức, trước khi được tái hợp nhất dưới tên gọi mới là Thành Phố Thủ Đức.

Thành Phố Thủ Đức, với những điểm đặc biệt như Ga Bình Triệu, Làng Đại học Thủ Đức, Làng Thiếu niên Thủ Đức, các khu chế xuất Linh Trung 1 và 2, Đại học Quốc gia TP. HCM, cùng với các cảng và khu mua sắm sầm uất, cùng dòng sông Sài Gòn uốn lượn quanh khu vực tây nam, là địa bàn lý tưởng cho việc sử dụng xe ô tô. Sự phát triển này đã tạo điều kiện cho VinFast Lê Văn Việt mở cửa, phục vụ nhu cầu mua xe ô tô điện của dân tộc Việt Nam như VinFast VF 3, VF 5, VF 6, VF e34, VF 7, VF 8 và VF 9, giúp người dân không cần phải đi quá xa để tìm mua.
Showroom VinFast Lê Văn Việt đáp ứng mọi yêu cầu mua xe ô tô VinFast, với dịch vụ chất lượng cao và đội ngũ chuyên nghiệp sẵn lòng tư vấn mọi thông tin, từ ưu nhược điểm đến chi tiết kỹ thuật và tính năng của từng dòng xe, nhấn mạnh vào việc tạo dựng một trải nghiệm mua sắm độc đáo với phương châm “Phong cách, an toàn, sáng tạo, tiên phong”.
Tại VinFast Lê Văn Việt, chúng tôi luôn đặt sự hài lòng của khách hàng lên hàng đầu và không ngừng nâng cao chất lượng dịch vụ, hướng đến mục tiêu cung cấp dịch vụ xuất sắc nhất cho khách hàng ở Thủ Đức cũng như TP. HCM và các khu vực lân cận.
VinFast Lê Văn Việt cam kết là đối tác đáng tin cậy, sẵn sàng đồng hành và phát triển cùng khách hàng, mang đến sự thoả mãn và hài lòng tuyệt đối cho mọi quý khách hàng.

NỘI DUNG BÀI VIẾT
- 1 Các mẫu xe điện ô tô VinFast Đang được bán tại VinFast lê Văn Việt
- 1.1 VinFast VF 3 - Mẫu xe quốc dân với giá bán từ 302tr đồng
- 1.2 VinFast VF 5 - Mẫu xe điện vừa chạy gia đình & phù hợp chạy dịch vụ
- 1.3 VinFast VF 6 - Mẫu SUV hạng B có thiết kế thời thượng, hiện đại
- 1.4 VinFast VF 7 - Mẫu xe thuộc SUV hạng C mạnh nhất phân khúc
- 1.5 VinFast VF 8 - Mẫu SUV cao cấp phù hợp cho doanh nhân
- 1.6 VinFast VF 9 - SUV cỡ lớn, được trang bị nhiều công nghệ hiện đại
- 1.7 VinFast Minio Green - Mẫu ô tô điện Mini đô thị nhỏ gọn
- 1.8 VinFast Herio Green - SUV hạng A phù hợp chạy kinh doanh
- 2 VinFast Nerio Green – Dòng xe được thay đổi từ VFe34
Các mẫu xe điện ô tô VinFast Đang được bán tại VinFast lê Văn Việt
VinFast VF 3 - Mẫu xe quốc dân với giá bán từ 302tr đồng
Bước sang năm 2026, VinFast VF 3 tiếp tục giữ vị thế là mẫu ô tô điện điều chỉnh thêm tùy chọn Option mới cho bản VF 3 Eco và VF 3 Plus
Cụ thể, VinFast bổ sung phiên bản VF 3 Eco với mức giá bán là 302 triệu đồng, phiên bản VF 3 Plus được trang bị nhiều option hơn với giá bán là 315 triệu đồng

Xem chi tiết giá xe VinFast VF 3
- Giá xe VinFast VF 3 Eco màu cơ bản : 302,000,000 VNĐ
- Giá xe VinFast VF 3 Eco màu nâng cao : 310,000,000 VNĐ
- Giá xe VinFast VF 3 Plus màu cơ bản : 315,000,000 VNĐ
- Giá xe VinFast VF 3 Plus màu nâng cao : 323,000,000 VNĐ
Chính sách bán hàng xe VinFast VF 3
| VinFast VF 3 |
Giá xe VinFast VF 3 Eco màu cơ bản | 302.000.000 | – Chính sách Vì Tương Lai Xanh giảm 6% tiền mặt
– Chính sách Công An, Quân Đội giảm 5% tiền mặt – Chương trình Mùa Hè Rực Rỡ giảm 2% tiền mặt – Chương trình HTLS “Vì Tương Lai Xanh”: Ưu đãi lãi suất 7%/ năm trong 3 năm – Tặng gói bảo hiểm vật chất thân xe – Tặng gói phụ kiện cao cấp làm đẹp xe – Miễn phí sạc pin đến ngày 10/02/2029 – Miễn phí thuế trước bạ 100% từ nhà nước – Cứu hộ miễn phí 24/7 áp dụng trên toàn quốc trong thời gian bảo hành – Bảo hành 07 năm hoặc 160.000 km |
| Giá xe VinFast VF 3 Eco màu nâng cao | 310.000.000 | ||
| Giá xe VinFast VF 3 Plus màu cơ bản | 315.000.000 | ||
| Giá xe VinFast VF 3 Plus màu nâng cao | 310.000.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF 3 Eco màu cơ bản
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 302.000.000 | 302.000.000 | 302.000.000 |
| Giảm 6% (Chính sách Vì tương lai xanh) | 18.120.000 | 18.120.000 | 18.120.000 |
| Giá bán (1) | 283.880.000 | 283.880.000 | 283.880.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 531.000 | 531.000 | 531.000 |
| Phí biển số (6) | 14.000.000 | 14.000.000 | 140.000 |
| Tổng lăn bánh (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 300.171.000 | 300.171.000 | 286.331.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF 3 Eco màu nâng cao
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 310.000.000 | 310.000.000 | 310.000.000 |
| Giảm 6% (Chính sách Vì tương lai xanh) | 18.600.000 | 18.600.000 | 18.600.000 |
| Giá bán (1) | 291.400.000 | 291.400.000 | 291.400.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 531.000 | 531.000 | 531.000 |
| Phí biển số (6) | 14.000.000 | 14.000.000 | 140.000 |
| Tổng lăn bánh (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 307.691.000 | 307.691.000 | 293.831.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF 3 Plus màu cơ bản
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 315.000.000 | 315.000.000 | 315.000.000 |
| Giảm 6% (Chính sách Vì tương lai xanh) | 18.900.000 | 18.900.000 | 18.900.000 |
| Giá bán (1) | 296.100.000 | 296.100.000 | 296.100.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 531.000 | 531.000 | 531.000 |
| Phí biển số (6) | 14.000.000 | 14.000.000 | 140.000 |
| Tổng lăn bánh (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 312.391.000 | 312.391.000 | 298.531.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF 3 Plus màu nâng cao
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 323.000.000 | 323.000.000 | 323.000.000 |
| Giảm 6% (Chính sách Vì tương lai xanh) | 19.380.000 | 19.380.000 | 19.380.000 |
| Giá bán (1) | 303.620.000 | 303.620.000 | 303.620.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 531.000 | 531.000 | 531.000 |
| Phí biển số (6) | 14.000.000 | 14.000.000 | 140.000 |
| Tổng lăn bánh (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 319.911.000 | 319.911.000 | 306.051.000 |
(*) Ghi chú: Giá lăn bánh trên là giá dựa theo chương trình bán hàng chung của VinFast, giá lăn bánh chi tiết còn phụ thuộc vào nhiều chính sách bán hàng theo từng khách hàng khác nhau như:
- Chính sách Công An, Quân Đội giảm 5% tiền mặt
- Chính sách khách hàng có hạng Vinclub giảm thêm từ 1 đến 3%
VinFast VF 5 - Mẫu xe điện vừa chạy gia đình & phù hợp chạy dịch vụ
VinFast VF 5 2026 ghi nhận mức tăng trưởng mạnh nhờ phù hợp cao với nhu cầu chạy dịch vụ như taxi điện và xe công nghệ. Xe sở hữu kích thước gọn, dễ vận hành trong đô thị, chi phí sử dụng thấp và khai thác hiệu quả trong dài hạn, trở thành lựa chọn phổ biến cho cá nhân và đơn vị kinh doanh vận tải.

Xem chi tiết giá xe VinFast VF 5
- Giá xe VinFast VF5 màu cơ bản: 529,000,000 VNĐ
- Giá xe VinFast VF5 màu nâng cao: 537,000,000 VNĐ
Chính sách bán hàng xe VinFast VF 5
| VinFast VF 5 | Giá xe VinFast VF 5 màu cơ bản | 529.000.000 | – Chính sách Vì Tương Lai Xanh giảm 6% tiền mặt
– Chính sách Công An, Quân Đội giảm 5% tiền mặt – Chương trình Mùa Hè Rực Rỡ giảm 3% tiền mặt – Chương trình HTLS “Vì Tương Lai Xanh”: Ưu đãi lãi suất 7%/ năm trong 3 năm – Tặng gói bảo hiểm vật chất thân xe – Tặng gói phụ kiện cao cấp làm đẹp xe – Miễn phí sạc pin đến ngày 10/02/2029 – Miễn phí thuế trước bạ 100% từ nhà nước – Cứu hộ miễn phí 24/7 áp dụng trên toàn quốc trong thời gian bảo hành – Bảo hành 07 năm hoặc 160.000 km |
| Giá xe VinFast VF 5 màu nâng cao | 537.000.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF 5 Plus màu cơ bản tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 529.000.000 | 529.000.000 | 529.000.000 |
| Giảm 6% (Chính sách Vì tương lai xanh) | 31.740.000 | 31.740.000 | 31.740.000 |
| Giá bán (1) | 497.260.000 | 497.260.000 | 497.260.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 531.000 | 531.000 | 531.000 |
| Phí biển số (6) | 14.000.000 | 14.000.000 | 140.000 |
| Tổng lăn bánh (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 513.551.000 | 513.551.000 | 499.691.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF 5 Plus màu nâng cao tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 537.000.000 | 537.000.000 | 537.000.000 |
| Giảm 6% (Chính sách Vì tương lai xanh) | 32.220.000 | 32.220.000 | 32.220.000 |
| Giá bán (1) | 504.780.000 | 504.780.000 | 504.780.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 531.000 | 531.000 | 531.000 |
| Phí biển số (6) | 14.000.000 | 14.000.000 | 140.000 |
| Tổng lăn bánh (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 521.071.000 | 521.071.000 | 507.211.000 |
(*) Ghi chú: Giá lăn bánh trên là giá dựa theo chương trình bán hàng chung của VinFast, giá lăn bánh chi tiết còn phụ thuộc vào nhiều chính sách bán hàng theo từng khách hàng khác nhau như:
- Chính sách Công An, Quân Đội giảm 5% tiền mặt
- Chính sách khách hàng có hạng Vinclub giảm thêm từ 1 đến 3%
>> Tham khảo thêm: Bảo hành xe VinFast VF 5
VinFast VF 6 - Mẫu SUV hạng B có thiết kế thời thượng, hiện đại
VinFast VF 6 2026 là mẫu SUV điện cỡ B được VinFast định vị cho khách hàng gia đình trẻ và người dùng đô thị cần một chiếc xe hiện đại, đa dụng. Mẫu xe ghi điểm nhờ thiết kế trẻ trung, công nghệ phù hợp nhu cầu sử dụng thực tế
Trong dải sản phẩm xe điện VinFast, VF 6 được xem là lựa chọn cân bằng giữa kích thước, tiện nghi và chi phí, phù hợp xu hướng chuyển dịch sang xe điện tại Việt Nam năm 2026. Xe cung cấp 5 lựa chọn màu sắc gồm Trắng, Đen, Xám, Đỏ và Xanh lá nhạt (màu nâng cao), đáp ứng đa dạng phong cách người dùng.

Xem chi tiết giá xe VinFast VF 6
- Giá xe VF 6 Eco: 689,000,000 VNĐ
- Giá xe VF 6 Plus: 745,000,000 VNĐ
Lưu ý: Giá xe thuộc màu nâng cao sẽ cộng thêm 8tr đồng.
Chính sách bán hàng xe VinFast VF 6
| VinFast VF 6 | Giá xe VinFast VF 6 Eco | 689.000.000 | – Chính sách Vì Tương Lai Xanh giảm 6% tiền mặt
– Chương trình Mùa Hè Rực Rỡ giảm 2% tiền mặt – Chính sách Công An, Quân Đội giảm 5% tiền mặt – Chương trình HTLS “Vì Tương Lai Xanh”: Ưu đãi lãi suất 7%/ năm trong 3 năm – Tặng gói bảo hiểm vật chất thân xe – Tặng gói phụ kiện cao cấp làm đẹp xe – Miễn phí sạc pin đến ngày 10/02/2029 – Miễn phí thuế trước bạ 100% từ nhà nước – Cứu hộ miễn phí 24/7 áp dụng trên toàn quốc trong thời gian bảo hành – Bảo hành 07 năm hoặc 160.000 km |
| Giá xe VinFast VF 6 Plus | 745.000.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF 6 Eco tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 689.000.000 | 689.000.000 | 689.000.000 |
| Giảm 6% (Chính sách Vì tương lai xanh) | 41.340.000 | 41.340.000 | 41.340.000 |
| Giá bán (1) | 647.660.000 | 647.660.000 | 647.660.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 531.000 | 531.000 | 531.000 |
| Phí biển số (6) | 14.000.000 | 14.000.000 | 140.000 |
| Tổng lăn bánh (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 663.951.000 | 663.951.000 | 650.091.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF 6 Plus tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 745.000.000 | 745.000.000 | 745.000.000 |
| Giảm 6% (Chính sách Vì tương lai xanh) | 44.700.000 | 44.700.000 | 44.700.000 |
| Giá bán (1) | 700.300.000 | 700.300.000 | 700.300.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 531.000 | 531.000 | 531.000 |
| Phí biển số (6) | 14.000.000 | 14.000.000 | 140.000 |
| Tổng lăn bánh (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 716.591.000 | 716.591.000 | 702.731.000 |
(*) Ghi chú: Giá lăn bánh trên là giá dựa theo chương trình bán hàng chung của VinFast, giá lăn bánh chi tiết còn phụ thuộc vào nhiều chính sách bán hàng theo từng khách hàng khác nhau như:
- Chính sách Công An, Quân Đội giảm 5% tiền mặt
- Chính sách khách hàng có hạng Vinclub giảm thêm từ 1 đến 3%
>> Tham khảo thêm: Bảo hành xe VinFast VF 6
VinFast VF 7 - Mẫu xe thuộc SUV hạng C mạnh nhất phân khúc
VinFast VF 7 2026 là mẫu SUV điện hạng C, giữ vai trò kết nối giữa các dòng xe điện cỡ trung và cao cấp trong danh mục VinFast. Sau khi ra mắt và ổn định trên thị trường, VF7 được đánh giá là lựa chọn cân bằng cho khách hàng cần không gian rộng rãi, thiết kế hiện đại và tính ứng dụng cao.
Mẫu xe tiếp tục được phân phối với hai phiên bản Eco và Plus, đáp ứng nhu cầu sử dụng đa dạng và khả năng cá nhân hóa. VF 7 cũng cung cấp 5 tùy chọn màu sắc gồm Trắng, Đen, Xám, Đỏ và Xanh lá nhạt (màu nâng cao), phù hợp nhiều phong cách người dùng.

Xem chi tiết giá xe VinFast VF 7
- Giá xe VinFast VF 7 Eco: 789,000,000 VNĐ
- Giá xe VinFast VF 7 Plus 1 Cầu: 889,000,000 VNĐ
- Giá xe VinFast VF 7 Plus 2 Cầu: 939,000,000 VNĐ
Lưu ý: Giá xe thuộc màu nâng cao sẽ cộng thêm 12tr đồng
Chính sách bán hàng xe VinFast VF 7
| VinFast VF 7 |
Giá xe VinFast VF 7 Eco | 789.000.000 | – Chính sách Vì Tương Lai Xanh giảm 6% tiền mặt
– Chương trình Mùa Hè Rực Rỡ giảm 2% tiền mặt – Chính sách Công An, Quân Đội giảm 5% tiền mặt – Chương trình HTLS “Vì Tương Lai Xanh”: Ưu đãi lãi suất 7%/ năm trong 3 năm – Tặng gói bảo hiểm vật chất thân xe – Tặng gói phụ kiện cao cấp làm đẹp xe – Miễn phí sạc pin đến ngày 10/02/2029 – Miễn phí thuế trước bạ 100% từ nhà nước – Cứu hộ miễn phí 24/7 áp dụng trên toàn quốc trong thời gian bảo hành – Bảo hành 10 năm hoặc 200.000 km |
| Giá xe VinFast VF 7 Plus 1 Cầu | 889.000.000 | ||
| Giá xe VinFast VF 7 Plus 2 Cầu | 939.000.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF 7 Eco tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 789.000.000 | 789.000.000 | 789.000.000 |
| Giảm 6% (Chính sách Vì tương lai xanh) | 47.340.000 | 47.340.000 | 47.340.000 |
| Giá bán (1) | 741.660.000 | 741.660.000 | 741.660.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 531.000 | 531.000 | 531.000 |
| Phí biển số (6) | 14.000.000 | 14.000.000 | 140.000 |
| Tổng lăn bánh (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 757.951.000 | 757.951.000 | 744.091.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF 7 Plus 1 cầu tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 889.000.000 | 889.000.000 | 889.000.000 |
| Giảm 6% (Chính sách Vì tương lai xanh) | 53.340.000 | 53.340.000 | 53.340.000 |
| Giá bán (1) | 835.660.000 | 835.660.000 | 835.660.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 531.000 | 531.000 | 531.000 |
| Phí biển số (6) | 14.000.000 | 14.000.000 | 140.000 |
| Tổng lăn bánh (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 851.951.000 | 851.951.000 | 838.091.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF 7 Plus 2 cầu tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 939.000.000 | 939.000.000 | 939.000.000 |
| Giảm 6% (Chính sách Vì tương lai xanh) | 56.340.000 | 56.340.000 | 56.340.000 |
| Giá bán (1) | 882.660.000 | 882.660.000 | 882.660.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 531.000 | 531.000 | 531.000 |
| Phí biển số (6) | 14.000.000 | 14.000.000 | 140.000 |
| Tổng lăn bánh (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 898.951.000 | 898.951.000 | 885.091.000 |
(*) Ghi chú: Giá lăn bánh trên là giá dựa theo chương trình bán hàng chung của VinFast, giá lăn bánh chi tiết còn phụ thuộc vào nhiều chính sách bán hàng theo từng khách hàng khác nhau như:
- Chính sách Công An, Quân Đội giảm 5% tiền mặt
- Chính sách khách hàng có hạng Vinclub giảm thêm từ 1 đến 3%
>> Tham khảo thêm: Bảo hành xe VinFast VF 7
VinFast VF 8 - Mẫu SUV cao cấp phù hợp cho doanh nhân
VinFast VF 8 2026 là mẫu SUV điện tầm trung đã được VinFast hoàn thiện và ổn định qua nhiều năm sử dụng thực tế. Xe phù hợp cho gia đình và người dùng cần một mẫu SUV điện hiện đại, đa dụng cho cả di chuyển hằng ngày lẫn đường dài.
VF 8 tiếp tục được phân phối với hai phiên bản Eco và Plus, đóng vai trò chủ lực trong dải sản phẩm xe điện VinFast tại Việt Nam năm 2026.

Xem chi tiết giá xe VinFast VF 8
- Giá xe VinFast VF 8 Eco 1 Cầu: 1,019,000,000 VNĐ
- Giá xe VinFast VF 8 Plus: 1,199,000,000 VNĐ
- Giá xe VinFast VF 8 All New: 999,000,000 VNĐ
Lưu ý: Giá xe thuộc màu nâng cao sẽ cộng thêm 12tr đồng.
Chính sách bán hàng xe VinFast VF 8
| VinFast VF 8 |
Giá xe VinFast VF 8 Eco 1 cầu | 1.019.000.000 | – Chính sách Vì Tương Lai Xanh giảm 10% tiền mặt
– Chương trình Mùa Hè Rực Rỡ giảm 2% tiền mặt – Chính sách Công An, Quân Đội giảm 5% tiền mặt – Chương trình HTLS “Vì Tương Lai Xanh”: Ưu đãi lãi suất 5%/ năm trong 3 năm – Tặng gói bảo hiểm vật chất thân xe – Tặng gói phụ kiện cao cấp làm đẹp xe – Miễn phí sạc pin đến ngày 10/02/2029 – Miễn phí thuế trước bạ 100% từ nhà nước – Cứu hộ miễn phí 24/7 áp dụng trên toàn quốc trong thời gian bảo hành – Bảo hành 10 năm hoặc 200.000 km |
| Giá xe VinFast VF 8 Plus | 1.199.000.000 | ||
| Giá xe VinFast VF 8 All New | 999.000.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF 8 Eco 1 cầu tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.019.000.000 | 1.019.000.000 | 1.019.000.000 |
| Giảm 10% (Chính sách Vì tương lai xanh) | 101.900.000 | 101.900.000 | 101.900.000 |
| Giá bán (1) | 917.100.000 | 917.100.000 | 917.100.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 531.000 | 531.000 | 531.000 |
| Phí biển số (6) | 14.000.000 | 14.000.000 | 140.000 |
| Tổng lăn bánh (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 933.391.000 | 933.391.000 | 919.531.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF 8 Plus tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.199.000.000 | 1.199.000.000 | 1.199.000.000 |
| Giảm 10% (Chính sách Vì tương lai xanh) | 119.900.000 | 119.900.000 | 119.900.000 |
| Giá bán (1) | 1.079.100.000 | 1.079.100.000 | 1.079.100.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 531.000 | 531.000 | 531.000 |
| Phí biển số (6) | 14.000.000 | 14.000.000 | 140.000 |
| Tổng lăn bánh (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 1.095.391.000 | 1.095.391.000 | 1.081.531.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF 8 All New
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 999.000.000 | 999.000.000 | 999.000.000 |
| Giảm 10% (Chính sách Vì tương lai xanh) | 99.900.000 | 99.900.000 | 99.900.000 |
| Giá bán (1) | 899.100.000 | 899.100.000 | 899.100.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 531.000 | 531.000 | 531.000 |
| Phí biển số (6) | 14.000.000 | 14.000.000 | 140.000 |
| Tổng lăn bánh (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 915.391.000 | 915.391.000 | 901.531.000 |
(*) Ghi chú: Giá lăn bánh trên là giá dựa theo chương trình bán hàng chung của VinFast, giá lăn bánh chi tiết còn phụ thuộc vào nhiều chính sách bán hàng theo từng khách hàng khác nhau như:
- Chính sách Công An, Quân Đội giảm 5% tiền mặt
- Chính sách khách hàng có hạng Vinclub giảm thêm từ 1 đến 3%
>> Tham khảo thêm: Bảo hành xe VinFast VF 8
VinFast VF 9 - SUV cỡ lớn, được trang bị nhiều công nghệ hiện đại
VinFast VF 9 2026 là mẫu SUV điện 7 chỗ hạng E, đại diện cho phân khúc cao cấp nhất trong dải xe điện VinFast tại Việt Nam. Xe hướng đến khách hàng gia đình lớn và doanh nghiệp cần không gian rộng rãi, thiết kế sang trọng và trải nghiệm cao cấp, đồng thời thể hiện rõ định hướng phát triển xe điện bền vững của VinFast.
VF9 cung cấp nhiều lựa chọn màu sắc ngoại thất và nội thất, đáp ứng nhu cầu cá nhân hóa của nhóm khách hàng cao cấp trong năm 2026.

Xem chi tiết giá xe VinFast VF 9
- Giá xe VinFast VF9 Eco: 1,499,000,000 VNĐ
- Giá xe VinFast VF9 Plus - Trần thép: 1,699,000,000 VNĐ
Lưu ý: Giá xe thuộc màu nâng cao sẽ cộng thêm 12tr đồng.Tùy chọn ghế cơ trưởng giá sẽ cộng thêm 32tr đồng
Chính sách bán hàng xe VinFast VF 9
| VinFast VF 9 |
Giá xe VinFast VF 9 Eco | 1.499.000.000 | – Chính sách Vì Tương Lai Xanh giảm 10% tiền mặt
– Chương trình Mùa Hè Rực Rỡ giảm 2% tiền mặt – Chính sách Công An, Quân Đội giảm 5% tiền mặt – Chương trình HTLS “Vì Tương Lai Xanh”: Ưu đãi lãi suất 5%/ năm trong 3 năm – Tặng gói bảo hiểm vật chất thân xe – Tặng gói phụ kiện cao cấp làm đẹp xe – Miễn phí sạc pin đến ngày 10/02/2029 – Miễn phí thuế trước bạ 100% từ nhà nước – Cứu hộ miễn phí 24/7 áp dụng trên toàn quốc trong thời gian bảo hành – Bảo hành 10 năm hoặc 200.000 km |
| Giá xe VinFast VF 9 Plus | 1.699.000.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF 9 Eco tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.499.000.000 | 1.499.000.000 | 1.499.000.000 |
| Giảm 10% (Chính sách Vì tương lai xanh) | 149.900.000 | 149.900.000 | 149.900.000 |
| Giá bán (1) | 1.349.100.000 | 1.349.100.000 | 1.349.100.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 943.000 | 943.000 | 943.000 |
| Phí biển số (6) | 14.000.000 | 14.000.000 | 140.000 |
| Tổng lăn bánh (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 1.365.803.000 | 1.365.803.000 | 1.351.943.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF 9 Plus tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.699.000.000 | 1.699.000.000 | 1.699.000.000 |
| Giảm 10% (Chính sách Vì tương lai xanh) | 169.900.000 | 169.900.000 | 169.900.000 |
| Giá bán (1) | 1.529.100.000 | 1.529.100.000 | 1.529.100.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 943.000 | 943.000 | 943.000 |
| Phí biển số (6) | 14.000.000 | 14.000.000 | 140.000 |
| Tổng lăn bánh (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 1.545.803.000 | 1.545.803.000 | 1.531.943.000 |
(*) Ghi chú: Giá lăn bánh trên là giá dựa theo chương trình bán hàng chung của VinFast, giá lăn bánh chi tiết còn phụ thuộc vào nhiều chính sách bán hàng theo từng khách hàng khác nhau như:
- Chính sách Công An, Quân Đội giảm 5% tiền mặt
- Chính sách khách hàng có hạng Vinclub giảm thêm từ 1 đến 3%
>>> Tham khảo thêm: Bảo hành xe VinFast VF 9
VinFast Minio Green - Mẫu ô tô điện Mini đô thị nhỏ gọn
VinFast Minio Green mang đến một lựa chọn năng động và thân thiện với môi trường. Với tông màu xanh trẻ trung cùng thiết kế nhỏ gọn, Minio Green là người bạn đồng hành lý tưởng trong đô thị – vừa thời trang, vừa dễ vận hành.

Xem chi tiết giá xe VinFast Minio Green
- Giá xe VinFast Minio Green : 269,000,000 VNĐ
Chính sách bán hàng xe VinFast Minio Green
| VinFast Minio Green | Giá xe VinFast Minio Green màu cơ bản | 269.000.000 | – Chính sách Vì Tương Lai Xanh giảm 6% tiền mặt
– Chương trình Mùa Hè Rực Rỡ giảm 3% tiền mặt – Chính sách Công An, Quân Đội giảm 5% tiền mặt – Chương trình HTLS “Vì Tương Lai Xanh”: Ưu đãi lãi suất 7%/ năm trong 3 năm – Tặng gói bảo hiểm vật chất thân xe – Tặng gói phụ kiện cao cấp làm đẹp xe – Miễn phí sạc pin đến ngày 10/02/2029 – Miễn phí thuế trước bạ 100% từ nhà nước – Cứu hộ miễn phí 24/7 áp dụng trên toàn quốc trong thời gian bảo hành – Bảo hành 07 năm hoặc 160.000 km |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast Minio Green tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 269.000.000 | 269.000.000 | 269.000.000 |
| Giảm 6% (Chính sách Vì tương lai xanh) | 16.140.000 | 16.140.000 | 16.140.000 |
| Giá bán (1) | 252.860.000 | 252.860.000 | 252.860.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 531.000 | 531.000 | 531.000 |
| Phí biển số (6) | 14.000.000 | 14.000.000 | 140.000 |
| Tổng lăn bánh (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 269.151.000 | 269.151.000 | 255.291.000 |
(*) Ghi chú: Giá lăn bánh trên là giá dựa theo chương trình bán hàng chung của VinFast, giá lăn bánh chi tiết còn phụ thuộc vào nhiều chính sách bán hàng theo từng khách hàng khác nhau như:
- Chính sách Công An, Quân Đội giảm 5% tiền mặt
- Chính sách khách hàng có hạng Vinclub giảm thêm từ 1 đến 3%
VinFast Herio Green - SUV hạng A phù hợp chạy kinh doanh
Bước sang năm 2026, VinFast tiếp tục đẩy mạnh chiến lược xe điện dịch vụ với dòng Green, gồm 4 mẫu xe phủ trọn các phân khúc: Minio Green (xe điện mini), Herio Green (SUV hạng A), Nerio Green (SUV hạng C) và Limo Green (MPV đa dụng).
Các mẫu xe Green được phát triển chuyên biệt cho kinh doanh vận tải và dịch vụ, tối ưu về chi phí vận hành, độ bền và khả năng khai thác linh hoạt, đáp ứng tốt nhu cầu từ chở khách nội đô đến vận hành thương mại quy mô lớn trong hệ sinh thái xe điện VinFast.

Xem chi tiết giá xe VinFast Herio Green
- Giá xe VinFast Herio Green : 499,000,000 VNĐ
Chính sách bán hàng xe VinFast Herio Green
| VinFast Herio Green | Giá xe VinFast Herio Green TC1 | 499.000.000 | – Chính sách Vì Tương Lai Xanh giảm 6% tiền mặt
– Chương trình Mùa Hè Rực Rỡ giảm 3% tiền mặt – Chính sách Công An, Quân Đội giảm 5% tiền mặt – Chương trình HTLS “Vì Tương Lai Xanh”: Ưu đãi lãi suất 7%/ năm trong 3 năm – Tặng gói bảo hiểm vật chất thân xe – Tặng gói phụ kiện cao cấp làm đẹp xe – Miễn phí sạc pin đến ngày 10/02/2029 – Miễn phí thuế trước bạ 100% từ nhà nước – Cứu hộ miễn phí 24/7 áp dụng trên toàn quốc trong thời gian bảo hành – Bảo hành 07 năm hoặc 160.000 km |
| Giá xe VinFast Herio Green TC2 | 479.000.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast Herio Green TC1 tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 499.000.000 | 499.000.000 | 499.000.000 |
| Giảm 6% (Chính sách Vì tương lai xanh) | 29.940.000 | 29.940.000 | 29.940.000 |
| Giá bán (1) | 469.060.000 | 469.060.000 | 469.060.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 531.000 | 531.000 | 531.000 |
| Phí biển số (6) | 14.000.000 | 14.000.000 | 140.000 |
| Tổng lăn bánh (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 485.351.000 | 485.351.000 | 471.491.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast Herio Green TC2 tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 479.000.000 | 479.000.000 | 479.000.000 |
| Giảm 6% (Chính sách Vì tương lai xanh) | 28.740.000 | 28.740.000 | 28.740.000 |
| Giá bán (1) | 450.260.000 | 450.260.000 | 450.260.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 531.000 | 531.000 | 531.000 |
| Phí biển số (6) | 14.000.000 | 14.000.000 | 140.000 |
| Tổng lăn bánh (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 466.551.000 | 466.551.000 | 452.691.000 |
(*) Ghi chú: Giá lăn bánh trên là giá dựa theo chương trình bán hàng chung của VinFast, giá lăn bánh chi tiết còn phụ thuộc vào nhiều chính sách bán hàng theo từng khách hàng khác nhau như:
- Chính sách Công An, Quân Đội giảm 5% tiền mặt
- Chính sách khách hàng có hạng Vinclub giảm thêm từ 1 đến 3%
VinFast Nerio Green – Dòng xe được thay đổi từ VFe34
Nerio Green 2026 ghi điểm nhờ không gian rộng rãi, trang bị đáp ứng nhu cầu khai thác liên tục, khả năng vận hành êm ái và chi phí sử dụng tối ưu, giúp doanh nghiệp và cá nhân kinh doanh dịch vụ dễ dàng kiểm soát hiệu quả đầu tư trong dài hạn.
VinFast Nerio Green là lựa chọn SUV điện hạng C “làm dịch vụ” hiệu quả, phù hợp cho cả đội xe vận tải và người kinh doanh cá nhân trong năm 2026.

Xem chi tiết giá xe VinFast Nerio Green
- Giá xe VinFast Nerio Green : 668,000,000 VNĐ
Chính sách bán hàng xe VinFast Nerio Green
| VinFast Nerio Green | Giá xe VinFast Nerio Green | 668.000.000 | – Chính sách Vì Tương Lai Xanh giảm 6% tiền mặt
– Chính sách Công An, Quân Đội giảm 5% tiền mặt – Chương trình HTLS “Vì Tương Lai Xanh”: Ưu đãi lãi suất 7%/ năm trong 3 năm – Tặng gói bảo hiểm vật chất thân xe – Tặng gói phụ kiện cao cấp làm đẹp xe – Miễn phí sạc pin đến ngày 10/02/2029 – Miễn phí thuế trước bạ 100% từ nhà nước – Cứu hộ miễn phí 24/7 áp dụng trên toàn quốc trong thời gian bảo hành – Bảo hành 07 năm hoặc 160.000 km |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast Nerio Green tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 668.000.000 | 668.000.000 | 668.000.000 |
| Giảm 6% (Chính sách Vì tương lai xanh) | 40.080.000 | 40.080.000 | 40.080.000 |
| Giá bán (1) | 627.920.000 | 627.920.000 | 627.920.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 531.000 | 531.000 | 531.000 |
| Phí biển số (6) | 14.000.000 | 14.000.000 | 140.000 |
| Tổng lăn bánh (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 644.211.000 | 644.211.000 | 630.351.000 |
(*) Ghi chú: Giá lăn bánh trên là giá dựa theo chương trình bán hàng chung của VinFast, giá lăn bánh chi tiết còn phụ thuộc vào nhiều chính sách bán hàng theo từng khách hàng khác nhau như:
- Chính sách Công An, Quân Đội giảm 5% tiền mặt
- Chính sách khách hàng có hạng Vinclub giảm thêm từ 1 đến 3%
VinFast Limo Green - Dòng xe MPV 7 chỗ, phù hợp chạy kinh doanh dịch vụ cao cấp
VinFast Limo Green là mẫu MPV chạy điện mới nhất trong bộ tứ dòng Green của VinFast, bên cạnh Minio (mini car), Herio (SUV hạng A), và Nerio (SUV hạng C). Với cấu hình 7 chỗ rộng rãi, tiện nghi cao cấp và chi phí vận hành cực thấp, Limo Green được định vị là phương tiện lý tưởng cho các đơn vị vận tải hành khách, khách sạn, sân bay và cá nhân kinh doanh dịch vụ chuyên nghiệp.

Xem chi tiết giá xe VinFast Limo Green
- Giá xe VinFast Limo Green : 749,000,000 VNĐ
Chính sách bán hàng xe VinFast Limo Green
| VinFast Limo Green | Giá xe VinFast Limo Green | 749.000.000 | – Chính sách Vì Tương Lai Xanh giảm 6% tiền mặt
– Chương trình Mùa Hè Rực Rỡ giảm 3% tiền mặt – Chính sách Công An, Quân Đội giảm 5% tiền mặt – Chương trình HTLS “Vì Tương Lai Xanh”: Ưu đãi lãi suất 7%/ năm trong 3 năm – Tặng gói bảo hiểm vật chất thân xe – Tặng gói phụ kiện cao cấp làm đẹp xe – Miễn phí sạc pin đến ngày 10/02/2029 – Miễn phí thuế trước bạ 100% từ nhà nước – Cứu hộ miễn phí 24/7 áp dụng trên toàn quốc trong thời gian bảo hành – Bảo hành 07 năm hoặc 160.000 km |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast Limo Green tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 749.000.000 | 749.000.000 | 749.000.000 |
| Giảm 6% (Chính sách Vì tương lai xanh) | 44.940.000 | 44.940.000 | 44.940.000 |
| Giá bán (1) | 704.060.000 | 704.060.000 | 704.060.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 943.000 | 943.000 | 943.000 |
| Phí biển số (6) | 14.000.000 | 14.000.000 | 140.000 |
| Tổng lăn bánh (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 620.763.000 | 620.763.000 | 706.903.000 |
(*) Ghi chú: Giá lăn bánh trên là giá dựa theo chương trình bán hàng chung của VinFast, giá lăn bánh chi tiết còn phụ thuộc vào nhiều chính sách bán hàng theo từng khách hàng khách nhau như:
- Chính sách Công An, Quân Đội giảm 5% tiền mặt
- Chính sách khách hàng có hạng Vinclub giảm thêm từ 1 đến 3%
VinFast EC VAN – Xe điện thương mại tối ưu vận chuyển năm 2026
Với thiết kế nhỏ gọn, cơ động cao, tải trọng hơn 600 kg cùng khoang hàng 2,6 m³, VinFast EC Van được đánh giá là giải pháp vậ cho doanh nghiệp giao nhận, bán lẻ và logistics đô thị.
EC Van không chỉ giúp tối ưu chi phí vận hành cho doanh nghiệp mà còn mở ra cơ hội kinh doanh bền vững cho các hộ kinh doanh cá thể và người làm dịch vụ giao hàng chuyên nghiệp.

Xem chi tiết giá xe VinFast EC VAN
- Giá xe VinFast EC VAN tiêu chuẩn : 285,000,000 VNĐ
- Giá xe VinFast EC VAN nâng cao : 305,000,000 VNĐ
- Giá xe VinFast EC VAN nâng cao cửa trượt : 325,000,000 VNĐ
Chính sách bán hàng xe VinFast EC VAN
| VinFast EC VAN | Giá xe VinFast EC VAN tiêu chuẩn | 285.000.000 | – Chính sách Vì Tương Lai Xanh giảm 6% tiền mặt
– Chương trình Mùa Hè Rực Rỡ giảm 3% tiền mặt – Chính sách Công An, Quân Đội giảm 5% tiền mặt – Chương trình HTLS “Vì Tương Lai Xanh”: Ưu đãi lãi suất 7%/ năm trong 3 năm – Tặng gói bảo hiểm vật chất thân xe – Tặng gói phụ kiện cao cấp làm đẹp xe – Miễn phí sạc pin đến ngày 10/02/2029 – Miễn phí thuế trước bạ 100% từ nhà nước – Cứu hộ miễn phí 24/7 áp dụng trên toàn quốc trong thời gian bảo hành – Bảo hành 07 năm hoặc 160.000 km |
| Giá xe VinFast EC VAN nâng cao | 305.000.000 | ||
| Giá xe VinFast EC VAN nâng cao cửa trượt | 325.000.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast EC VAN tiêu chuẩn tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 285.000.000 | 285.000.000 | 285.000.000 |
| Giảm 6% (Chính sách Vì tương lai xanh) | 17.100.000 | 17.100.000 | 17.100.000 |
| Giá bán (1) | 267.900.000 | 267.900.000 | 267.900.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 501.000 | 501.000 | 501.000 |
| Phí biển số (6) | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Tổng lăn bánh (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 270.561.000 | 270.561.000 | 270.561.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast EC VAN nâng cao tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 305.000.000 | 305.000.000 | 305.000.000 |
| Giảm 6% (Chính sách Vì tương lai xanh) | 18.300.000 | 18.300.000 | 18.300.000 |
| Giá bán (1) | 286.700.000 | 286.700.000 | 286.700.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 501.000 | 501.000 | 501.000 |
| Phí biển số (6) | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Tổng lăn bánh (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 289.361.000 | 289.361.000 | 289.361.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast EC VAN nâng cao cửa trượt tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 325.000.000 | 325.000.000 | 325.000.000 |
| Giảm 6% (Chính sách Vì tương lai xanh) | 19.500.000 | 19.500.000 | 19.500.000 |
| Giá bán (1) | 305.500.000 | 305.500.000 | 305.500.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 501.000 | 501.000 | 501.000 |
| Phí biển số (6) | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Tổng lăn bánh (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 308.161.000 | 308.161.000 | 308.161.000 |
(*) Ghi chú: Giá lăn bánh trên là giá dựa theo chương trình bán hàng chung của VinFast, giá lăn bánh chi tiết còn phụ thuộc vào nhiều chính sách bán hàng theo từng khách hàng khách nhau như:
- Chính sách Công An, Quân Đội giảm 5% tiền mặt
- Chính sách khách hàng có hạng Vinclub giảm thêm từ 1 đến 3%
Bảng tổng hợp giá xe ô tô điện VinFast
| Các dòng xe ô tô điện VinFast | Niêm yết | Lăn bánh |
| VinFast VF 3 Eco màu cơ bản | 302 triệu | 304 – 318 triệu |
| VinFast VF 3 Eco nâng cao | 310 triệu | 312 – 316 triệu |
| VinFast VF 3 Plus màu cơ bản | 315 triệu | 317 – 331 triệu |
| VinFast VF 3 Plus nâng cao | 323 triệu | 325 – 339 triệu |
| VinFast VF 5 Plus Màu cơ bản | 529 triệu | 531 – 545 triệu |
| VinFast VF 5 Plus Màu nâng cao | 537 triệu | 539 – 553 triệu |
| VinFast VF 6 Eco Màu cơ bản | 689 triệu | 691 – 705 triệu |
| VinFast VF 6 Eco Màu nâng cao | 697 triệu | 699 – 713 triệu |
| VinFast VF 6 Plus màu cơ bản | 745 triệu | 747 – 761 triệu |
| VinFast VF 6 Plus màu nâng cao | 753 triệu | 755 – 769 triệu |
| VinFast VF 7 Eco Màu cơ bản | 789 triệu | 791 – 805 triệu |
| VinFast VF7 Eco Màu nâng cao | 801 triệu | 803 – 817 triệu |
| VinFast VF 7 Plus 1 cầu Màu cơ bản | 889 triệu | 891 – 905 triệu |
| VinFast VF 7 Plus 1 cầu Màu nâng cao | 901 triệu | 903 – 917 triệu |
| VinFast VF 7 Plus 2 cầu Màu cơ bản | 939 triệu | 941 – 955 triệu |
| VinFast VF 7 Plus 2 cầu Màu nâng cao | 951 triệu | 953 – 967 triệu |
| VinFast VF 8 Eco Màu cơ bản | 1,019 tỷ | 1,021 – 1,035 tỷ |
| VinFast VF 8 Eco Màu nâng cao | 1,031 tỷ | 1,033 – 1,047 tỷ |
| VinFast VF 8 Plus Màu cơ bản | 1,199 tỷ | 1,201 – 1,215 tỷ |
| VinFast VF 8 Plus Màu nâng cao | 1,211 tỷ | 1,213 – 1,227 tỷ |
| VinFast VF 8 All New | 999 triệu | 1,001 – 1,015 tỷ |
| VinFast VF 9 Eco Màu cơ bản | 1,499 tỷ | 1,501 – 1,515 tỷ |
| VinFast VF 9 Eco Màu nâng cao | 1,511 tỷ | 1,513 – 1,527 tỷ |
| VinFast VF 9 Plus 7 chỗ Màu cơ bản | 1,699 tỷ | 1,701 – 1,715 tỷ |
| VinFast VF 9 Plus 7 chỗ Màu nâng cao | 1,711 tỷ | 1,713 – 1,727 tỷ |
| VinFast VF 9 Plus tùy chọn ghế cơ trưởng Màu cơ bản | 1,731 tỷ | 1,733 – 1,747 tỷ |
| VinFast VF 9 Plus tùy chọn ghế cơ trưởng Màu nâng cao | 1,743 tỷ | 1,745 – 1,759 tỷ |
| VinFast Minio Green | 269 triệu | 271 – 285 triệu |
| VinFast Herio Green TC1 | 499 triệu | 501 – 515 triệu |
| VinFast Herio Green TC2 | 479 triệu | 581 – 496 triệu |
| VinFast Nerio Green | 668 triệu | 670 – 684 triệu |
| VinFast Limo Green | 749 triệu | 751 – 765 triệu |
| VinFast EC VAN tiêu chuẩn | 285 triệu | 287 triệu |
| VinFast EC VAN nâng cấp | 305 triệu | 307 triệu |
| VinFast EC VAN nâng cấp cửa trượt | 325 triệu | 327 triệu |
(*) Ghi chú: Giá xe lăn bánh trên là giá tham khảo chưa bao gồm chính sách khuyến mãi kèm quà tặng trong tháng 6/2026. Vui lòng liên hệ qua số Hotline PKD: 0932.038.678 để nhận được chương trình ưu đãi mới nhất.
