NỘI DUNG BÀI VIẾT
- 1 VinFast VF8 2026: Giá lăn bánh, thông số, ưu nhược điểm & khuyến mãi (tháng 01/2026)
- 1.1 Thông số kỹ thuật VinFast VF8 2026 tại Việt Nam
- 1.2 Bảng giá xe VinFast VF8 2026 tại Việt Nam tháng 01/2026
- 1.3 VinFast VF8 2026: Nên chọn bản Eco hay Plus? So sánh thực tế, dễ quyết định
- 1.4 Tổng quan hai phiên bản VF8 2026
- 1.5 Đánh giá xe VinFast VF8 2026 tại thị trường Việt Nam
- 1.6 Đánh giá Ưu & Nhược điểm VinFast VF8 2026 – Có đáng mua trong phân khúc SUV điện hạng D?
- 1.7 So sánh VinFast VF8 2026 với đối thủ cùng phân khúc SUV hạng D – Nên chọn xe nào?
- 1.8 Khuyến mãi riêng tại VinFast Minh Đạo
- 1.9 Tham khảo thêm các sản phẩm ôtô điện VinFast
- 1.10 Lời kết
VinFast VF8 2026: Giá lăn bánh, thông số, ưu nhược điểm & khuyến mãi (tháng 01/2026)

Trong năm 2026, VinFast tiếp tục duy trì chiến lược phân hóa trang bị cho VF8 với hai phiên bản Eco và Plus. Trong đó, VF8 Eco được tinh giản một số công nghệ hỗ trợ lái nhằm tối ưu chi phí, còn VF8 Plus giữ cấu hình trang bị đầy đủ hơn. Cả hai phiên bản đều được làm mới với ngoại thất hai tông màu và hệ thống trợ lý ảo Vivi tích hợp AI ở cấp độ nâng cao.
>>> Xem thêm:
Thông số kỹ thuật VinFast VF8 2026 tại Việt Nam
| PHIÊN BẢN | VF8 Eco | VF8 Plus |
| KÍCH THƯỚC VÀ TẢI TRỌNG | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2950 | |
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 4750 x 1935 x 1667 | |
| Khoảng sáng gầm xe không tải (mm) | 162 | 157 |
| Dung tích khoang chứa hành lý – Có hàng ghế cuối (L) | 376 | |
| Dung tích khoang chứa hành lý – Gập hàng ghế cuối (L) | 1373 | |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2328 | 2520 |
| Tải trọng hành lý nóc xe (kg) | 70 | |
| HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG | ||
| ĐỘNG CƠ | ||
| Hệ dẫn động | FWD/ Cầu trước | AWD/ 2 cầu toàn thời gian |
| Công suất tối đa (kW/Hp) | 150/201 | 300/402 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm) | 310 | 620 |
| Tăng tốc 0 – 100 km/h (s) | 11,8 | 5,58 |
| PIN | ||
| Dung lượng pin khả dụng (kWh) | 87,7 | |
| Quãng đường chạy một lần sạc đầy (km) | 562 (NEDC) | 457 (WLTP) |
| Thời gian nạp pin nhanh nhất (từ 10 đến 70%) (phút) | 31 phút | |
| THÔNG SỐ TRUYỀN ĐỘNG KHÁC | ||
| Chế độ lái | Eco/Normal/Sport | Eco/Normal/Sport |
| Sưởi pin cao thế | Có | Có |
| KHUNG GẦM | ||
| Hệ thống treo trước | Treo độc lập thông minh | |
| Hệ thống treo sau | Thanh điều hướng đa điểm | |
| Hệ thống phanh trước/sau | Đĩa thông gió | |
| Loại La-zăng | Hợp kim 19 Inch | Hợp kim 20 Inch |
| Trợ lực lái | Trợ lực điện | |
| NGOẠI THẤT | ||
| Đèn pha | LED, tự động bật tắc, điều chỉnh góc chiếu thông minh | |
| Đèn chờ dẫn đường | Có | |
| Đèn chiếu sáng ban ngày | LED | |
| Đèn sương mù trước | Không | Có |
| Đèn chiếu góc | Không | Có |
| Đèn hậu | LED | |
| Đèn phanh trên cao phía sau | LED | |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện, tích hợp báo rẽ, sấy mặt gương | Chỉnh điện, gập điện, nhớ vị trí, tích hợp báo rẽ, sấy mặt gương, chóng chói tự động, tự động chỉnh khi lùi |
| Kiểu cửa sổ | Chỉnh điện, lên/xuống một chạm cả 4 cửa
Hàng ghế trước: kích cách âm 2 lớp Hàng ghế sau: kính 1 lớp |
|
| Kính cửa sổ màu đen (riêng tư) | Hàng ghế sau | |
| Đèn chỉnh cốp sau | Chỉnh cơ | Chỉnh điện Đóng/ mở cốp đá chân |
| Kính chắn gió | Chống tia UV | |
| Gạt mưa trước | Tự động | |
| Tấm bảo vệ dưới thân xe | Có | |
| NỘI THẤT VÀ TIỆN NGHI | ||
| Số chỗ ngồi | 5 | |
| Chất liệu bọc ghế | Giả da | Da nhân tạo |
| Ghế lái | Chỉnh điện 6 hướng | Chỉnh điện 12 hướng, nhớ vị trí, tích hợp thông gió, sưởi |
| Ghế phụ | Chỉnh điện 6 hướng | Chỉnh điện 10 hướng, nhớ vị trí, tích hợp thông gió, sưởi |
| Hàng ghế thứ hai | Chỉnh cơ 2 hướng, tỉ lệ gập 60:40 | Chỉnh cơ 2 hướng, tỉ lệ gập 60:40
Tích hợp thông gió, sưởi |
| Loại vô lăng | Bọc da, dạng D-cut, chỉnh cơ 4 hướng
Tích hợp nút bấm điều khiển Tính năng giải trí và ADAS |
|
| Hệ thống điều hòa | Tự động, 2 vùng
Tích hợp chức năng Kiểm soát chất lượng |
Tự động, 2 vùng
Tích hợp chức năng Kiểm soát chất lượng Chức năng ion hóa lọc không khí |
| Lọc không khí Cabin | Combi 1.0 | |
| Ống thông gió dưới chân hành khách sau | Có | |
| Màn hình giải trí cảm ứng | 15,6 Inch | |
| Màn hình hiển thị HUD | Có | |
| Cổng kết nối USB loại A | Hàng ghế trước: 2
Hàng ghế thứ hai: 2 |
|
| Cổng kết nối USB loại C | Có, 90 W | |
| Sạc không dây | Không | Có |
| Kết nối Wifi | Có | |
| Kết nối Bluetooth | Có | |
| Hệ thống loa | 8 | 10 |
| Loa trầm | 0 | 1 |
| Đèn trang trí nội thất | Không | Đa màu |
| Cửa sổ trời | Không | Toàn cảnh, chỉnh điện |
| Gương chiếu hậu trong xe | Chống chói tự động | |
| AN TOÀN & AN NINH |
||
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Có | |
| Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD | Có | |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA | Có | |
| Hệ thống cân bằng điện tử ESC | Có | |
| Chức năng kiểm soát lực kéo TCS | Có | |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA | Có | |
| Chức năng chống lật ROM | Có | |
| Đèn báo phanh khẩn cấp ESS | Có | |
| Giám sát áp suất lốp | dTPMS | |
| Khoá cửa xe tự động khi xe di chuyển | Có | |
| Căng đai khẩn cấp | Có | |
| Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX, hàng ghế thứ 2 | Có | |
| Cảnh báo dây an toàn hàng trước và hàng 2 | Có | |
| HỆ THỐNG TÚI KHÍ | 10 | 11 |
| Túi khí trước lái và hành khách phía trước | 2 | |
| Túi khí rèm | 2 | |
| Túi khí bên hông hàng ghế trước | 2 | |
| Túi khí bên hông hàng ghế sau | 2 | |
| Túi khí bảo vệ chân hàng ghế trước | 2 | |
| Túi khí trung tâm hàng ghế trước | 0 | 1 |
| HỆ THỐNG HỖ TRỢ NGƯỜI LÁI NÂNG CAO ADAS | ||
| TRỢ LÁI TRÊN CAO TỐC | ||
| Hỗ trợ di chuyển khi ùn tắc | Không | Có |
| Hỗ trợ lái trên đường cao tốc | Không | Có |
| TRỢ LÀN | ||
| Cảnh báo chệch làn | Không | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Không | Có |
| Kiểm soát đi giữa làn | Không | Có |
| HỖ TRỢ HÀNH TRÌNH | ||
| Giám sát hành trình | Ga tự động cơ bản | Ga tự động thích ứng |
| Điều chỉnh tốc độ thông minh | Không | Có |
| Nhận biết biển báo giao thông | Không | Có |
| CẢNH BÁO VA CHẠM | ||
| Cảnh báo va chạm phía trước | Không | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau | Không | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có | |
| Cảnh báo mở cửa | Không | Có |
| TRỢ LÁI KHI CÓ NGUY CƠ VA CHẠM | ||
| Phanh tự động khẩn cấp trước | Không | Có |
| Hỗ trợ giữ làn đường | Không | Có |
| CÁC TÍNH NĂNG KHÁC | ||
| Đèn pha tự động/đèn pha thích ứng | Không | Có |
| Hệ thống giám sát lái xe | Không | Có |
| Hệ thống camera 360 độ giám sát xung quanh | Có | |
| GÓI DỊCH VỤ THÔNG MINH VF CONNECT | ||
| ĐIỀU KHIỂN XE THÔNG MINH | ||
| Điều khiển chức năng trên xe | Có | |
| Chế độ Người lạ | Có | |
| Chế độ Thú cưng | Có | |
| Chế độ Cắm trại | Có | |
| THIẾT LẬP, THEO DÕI VÀ GHI NHỚ HỒ SƠ NGƯỜI LÁI | ||
| Đồng bộ và quản lý tài khoản | Có | |
| Cài đặt giới hạn địa lý của xe | Có | |
| Cài đặt thời gian hoạt động của xe | Có | |
| ĐIỀU HƯỚNG – DẪN ĐƯỜNG | ||
| Tìm kiếm địa điểm và dẫn đường | Có | |
| Hỗ trợ thiết lập hành trình tối ưu | Có | |
| Hiển thị tình trạng giao thông thời gian thực | Có | |
| Hiển thị bản độ vệ tinh | Có | |
| Định vị vị trí xe từ xa | Có | |
| AN NINH – AN TOÀN | ||
| Gọi cứu hộ tự động và dịch vụ hỗ trợ trên đường | Có | |
| Giám sát và cảnh báo xâm nhập trái phép | Có | |
| Chẩn đoán lỗi trên xe tự động | Có | |
| Đề xuất lịch bảo trì/bảo dưỡng tự động | Có | |
| Theo dõi và hiển thị thông tin tình trạng xe | Có | |
| TIỆN ÍCH GIA ĐÌNH VÀ VĂN PHÒNG | ||
| Hỏi đáp trợ lý ảo | Trợ lí ảo ViVi | |
| Cá nhân hoá trải nghiệm trợ lý ảo | Có | |
| Kết nối Android Auto và Apple Carplay | Có | |
| Giải trí âm thanh | Có | |
| Xem phim/video | Có | |
| Tra cứu và truy cập internet | Có | |
| Đồng bộ lịch danh bạ điện thoại | Có | |
| CẬP NHẬT PHẦN MỀM TỪ XA | Có |
|
| TÍNH NĂNG THÔNG MINH TRÊN ĐIỆN THOẠI (C-APP) | ||
| Ứng dụng điện thoại | Có | |
| DỊCH VỤ VỀ XE | ||
| Nhận thông báo và đặt dịch vụ hậu mãi | Có | |
| Quản lý sạc | Có | |
| Esim | Có | |
Lưu ý: Một số tính năng sẽ chưa có sẵn hoặc chưa được kích hoạt tại thời điểm giao xe cho khách hàng. Những tính năng sẽ được cập nhật sau thông qua phương thức cập nhật phần mềm từ xa qua kết nối không dây hoặc cập nhật tại xưởng dịch vụ VinFast.
Bảng giá xe VinFast VF8 2026 tại Việt Nam tháng 01/2026

VinFast VF8 2026 là phiên bản nâng cấp ra mắt đầu năm 2025 – vẫn được phân phối với hai phiên bản Eco và Plus. Trong đó, VF8 Eco có giá niêm yết 1,019 tỷ đồng, còn VF8 Plus ở mức 1,199 tỷ đồng. Mẫu SUV điện này cung cấp 8 tùy chọn màu sắc, gồm 4 màu tiêu chuẩn và 4 màu nâng cao phối hai tông, với mức phụ thu 12 triệu đồng cho các màu nâng cao so với màu cơ bản.
Dưới đây là giá lăn bánh chi tiết của xe VinFast VF8 2026 trong tháng 01/2026, giá xe khi lăn bánh sẽ thay đổi theo từng giai đoạn trong tháng.
>>> Liên hệ Hotline PKD VinFast Minh Đạo để cập nhật ưu đãi mới nhất: 0932 038 678
| VinFast VF8 | Giá niêm yết |
| Giá xe VinFast VF8 Eco màu cơ bản | 1,019 tỷ |
| Giá xe VinFast VF8 Eco màu nâng cao | 1,031 tỷ |
| Giá xe VinFast VF8 Plus màu cơ bản | 1,199 tỷ |
| Giá xe VinFast VF8 Plus màu nâng cao | 1,211 tỷ |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF8 Eco màu cơ bản tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.019.000.000 | 1.019.000.000 | 1.019.000.000 |
| Giảm 6% (Chính sách mãnh liệt vì tương lai xanh) | 61.140.000 | 61.140.000 | 61.140.000 |
| Giá bán (1) | 957.860.000 | 957.860.000 | 957.860.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 531.000 | 531.000 | 531.000 |
| Phí biển số (6) | 14.000.000 | 14.000.000 | 140.000 |
| Tổng (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 974.151.000 | 974.151.000 | 960.291.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF8 Eco màu nâng cao tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.031.000.000 | 1.031.000.000 | 1.031.000.000 |
| Giảm 6% (Chính sách mãnh liệt vì tương lai xanh) | 61.860.000 | 61.860.000 | 61.860.000 |
| Giá bán (1) | 969.140.000 | 969.140.000 | 969.140.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 531.000 | 531.000 | 531.000 |
| Phí biển số (6) | 14.000.000 | 14.000.000 | 140.000 |
| Tổng (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 985.431.000 | 985.431.000 | 971.571.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF8 Plus màu cơ bản tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.199.000.000 | 1.199.000.000 | 1.199.000.000 |
| Giảm 6% (Chính sách mãnh liệt vì tương lai xanh) | 71.940.000 | 71.940.000 | 71.940.000 |
| Giá bán (1) | 1.127.060.000 | 1.127.060.000 | 1.127.060.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 531.000 | 531.000 | 531.000 |
| Phí biển số (6) | 14.000.000 | 14.000.000 | 140.000 |
| Tổng (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 1.143.351.000 | 1.143.351.000 | 1.129.491.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF8 Plus màu nâng cao tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.211.000.000 | 1.211.000.000 | 1.211.000.000 |
| Giảm 6% (Chính sách mãnh liệt vì tương lai xanh) | 72.660.000 | 72.660.000 | 72.660.000 |
| Giá bán (1) | 1.138.340.000 | 1.138.340.000 | 1.138.340.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 531.000 | 531.000 | 531.000 |
| Phí biển số (6) | 14.000.000 | 14.000.000 | 140.000 |
| Tổng (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 1.154.631.000 | 1.154.631.000 | 1.140.771.000 |
(*) Ghi chú: Giá lăn bánh trên là giá dựa theo chương trình bán hàng chung của VinFast, giá lăn bánh chi tiết còn phụ thuộc vào nhiều chính sách bán hàng theo từng khách hàng khác nhau như:
- Ưu đãi xe VinFast VF8 Eco 1 cầu 20tr đồng, Eco 2 cầu 50tr đồng
- Chính sách khách hàng có hạng Vinclub giảm thêm từ 1 đến 3%
- Chính sách khách hàng ở Hồ Chí Minh được tích điểm 50tr đồng vào ví Vinclub
- Giá lăn bánh trên áp dụng khách hàng mua trả thẳng không bao gồm phí dịch vụ đăng ký, quý khách hàng mua xe trả góp vui lòng liên hệ qua số Hotline PKD: 0932.038.678 để được tư vấn chi tiết nhất.
>> Xem thêm: Dự toán giá lăn bánh & số tiền trả trước theo tỉ lệ % vay ngân hàng
VinFast VF8 2026: Nên chọn bản Eco hay Plus? So sánh thực tế, dễ quyết định
VinFast VF8 2026 là mẫu SUV điện hạng D chủ lực của VinFast, hướng tới khách hàng gia đình và người dùng cần một chiếc xe điện rộng rãi, vận hành mạnh mẽ. Tuy nhiên, sự khác biệt giữa VF8 Eco và VF8 Plus khiến nhiều người phân vân. Dưới đây là phân tích ngắn gọn – đúng nhu cầu sử dụng năm 2026.
Tổng quan hai phiên bản VF8 2026
- VF8 Eco: Tối ưu chi phí, tập trung vào trải nghiệm vận hành cơ bản
- VF8 Plus: Trang bị đầy đủ hơn, hướng tới người dùng ưu tiên tiện nghi & công nghệ
So sánh nhanh VF8 Eco vs VF8 Plus
| Phiên bản | VF8 Eco | VF8 Plus |
| Động cơ | Điện – đủ dùng hằng ngày | Điện – mạnh & mượt hơn |
| Công nghệ hỗ trợ lái | Cơ bản | Nhiều tính năng nâng cao |
| Nội thất | Thực dụng | Cao cấp, tiện nghi hơn |
| Đối tượng phù hợp | Ưu tiên kinh tế | Ưu tiên trải nghiệm |
VinFast VF8 Eco – “Hợp lý, tiết kiệm, đủ dùng”
Ưu điểm
- Giá thấp hơn bản Plus khoảng 180 triệu đồng.
- Trải nghiệm vận hành xe điện êm ái, ổn định.
- Phù hợp gia đình sử dụng hằng ngày, đi làm – đi chơi cuối tuần.
Hạn chế
- Ít công nghệ hỗ trợ lái nâng cao.
- Nội thất & tiện nghi ở mức cơ bản.
>> Nên chọn VF8 Eco khi mong muốn chọn xe SUV điện cỡ lớn nhưng tối ưu chi phí, không quá cần ADAS nâng cao, di chuyển chủ yếu trong đô thị & ngoại ô
VinFast VF8 Plus – “Đáng giá nếu dùng lâu dài”
Ưu điểm
- Trang bị công nghệ & an toàn đầy đủ hơn.
- Nội thất cao cấp, trải nghiệm lái thoải mái hơn.
- Phù hợp gia đình đông người, dùng xe thường xuyên.
Hạn chế
- Giá cao hơn đáng kể.
- Không cần thiết nếu chỉ dùng xe cơ bản.
>> Nên chọn VF8 Plus nếu Ưu tiên an toàn & tiện nghi, Gia đình đông người, hay đi xa, Dự định sử dụng xe 5–7 năm trở lên
Đánh giá xe VinFast VF8 2026 tại thị trường Việt Nam

VinFast VF8 2026 tiếp tục là phiên bản hoàn thiện hơn của dòng SUV điện VF8, với nhiều tinh chỉnh về thiết kế, trang bị công nghệ và khả năng vận hành, nhằm đáp ứng tốt hơn nhu cầu sử dụng thực tế của người dùng trong giai đoạn hiện nay.
Ngoại thất xe VinFast VF8 2026

VinFast VF8 2026 sở hữu kích thước cân đối của một mẫu SUV cỡ trung, góp phần tôn lên ngôn ngữ thiết kế do Pininfarina chấp bút. Cấu trúc thân xe giúp cải thiện độ ổn định và khả năng kiểm soát khi vận hành, trong khi khoảng sáng gầm 162 mm đối với bản Eco và 157 mm đối với bản Plus (không tải) hỗ trợ xe di chuyển linh hoạt và giữ cân bằng tốt khi vào cua.
Đầu xe

Phần đầu VinFast VF8 2026 nổi bật với dải đèn LED ban ngày hình chữ V – dấu ấn nhận diện của VinFast – kết hợp cụm đèn pha LED có tính năng tự động và điều chỉnh góc chiếu. Thiết kế đầu xe liền mạch, tối giản các chi tiết truyền thống, mang lại tổng thể hiện đại và hài hòa.

Thân xe

VinFast VF8 2026 sở hữu viền cửa sổ mạ chrome tạo điểm nhấn sang trọng, kết hợp các nẹp trang trí sáng màu ở thân dưới giúp tổng thể xe thêm tinh tế. Gương chiếu hậu và tay nắm cửa sơn đồng màu thân xe, mang lại sự liền mạch trong thiết kế. Cụm gương được trang bị chỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sấy, góp phần nâng cao tiện nghi và an toàn khi vận hành.

VinFast VF8 2026 được trang bị mâm hợp kim kích thước 19–20 inch, thiết kế đa chấu tạo hình chữ V, phù hợp với dáng xe SUV cỡ D. Bộ mâm này góp phần hoàn thiện diện mạo khỏe khoắn, đồng thời tăng cảm giác sang trọng cho mẫu xe điện của VinFast.
Đuôi xe
Phần đuôi VinFast VF8 2026 được tạo hình theo hướng cứng cáp, mang lại sự cân đối với thiết kế đầu xe và nhấn mạnh vẻ mạnh mẽ của một mẫu SUV cỡ D. Cụm đèn hậu sử dụng dải LED đặc trưng kéo dài về trung tâm, hội tụ tại logo chữ V, giúp tăng khả năng nhận diện và tạo điểm nhấn rõ nét cho phía sau xe của VinFast.

VinFast VF8 2026 nổi bật ở phần đuôi với dải đèn LED chữ V đặc trưng, tạo điểm nhấn hiện đại và giúp tăng khả năng nhận diện thương hiệu của VinFast khi di chuyển trên đường.


Thiết kế nội thất VinFast VF8 thế hệ mới
Khoang nội thất VinFast VF8 2026 được hoàn thiện theo hướng hiện đại, tích hợp kết nối Wi-Fi/Bluetooth, cổng USB-C cùng hệ thống âm thanh 8–10 loa phục vụ nhu cầu giải trí. Trung tâm bảng táp-lô là màn hình cảm ứng 15,6 inch độ phân giải cao, giúp tinh giản nút bấm vật lý và hỗ trợ người lái thao tác trực quan, thuận tiện hơn trong quá trình vận hành.

VF8 Plus là lựa chọn tuyệt vời cho những ai yêu thích công nghệ, nhờ vào trợ lý ảo tích hợp công nghệ AI hiện đại, mang đến trải nghiệm tương tác và điều khiển xe dễ dàng, thân thiện và hữu ích.
Trợ lý ảo ViVi phiên bản LLM mới nhất, ứng dụng trí tuệ nhân tạo, không chỉ hỗ trợ điều khiển xe mà còn có thể trò chuyện như một người bạn đồng hành. ViVi còn đóng vai trò như một chuyên gia địa phương, sẵn sàng đề xuất các nhà hàng và điểm đến thú vị gần bạn.

VinFast VF8 Plus được trang bị điều hòa tự động 2 vùng, bộ lọc không khí Cabin 1.0 kèm ion hóa, giúp không gian trong lành. Xe có gương chống chói tự động, kết nối wifi/Bluetooth và dàn âm thanh 8 loa (không có loa trầm, không có đèn nội thất đa màu).
Ngoài ra, xe hỗ trợ đầy đủ cổng sạc USB và Type-C công suất 90W, tiện lợi cho các chuyến đi dài.

Cần số của xe được thiết kế dạng nút bấm tiện lợi. Bệ tỳ tay có kích thước lớn, có thể sử dụng như một bàn làm việc khi cần thiết. Hệ thống đèn viền nội thất tạo ra cảm giác dễ chịu cho hành khách và tăng thêm vẻ sang trọng cho không gian xe.
Ghế ngồi và khoang hành lý
Ghế ngồi trên VinFast VF8 Plus được bọc da cao cấp, mềm mại, tích hợp hệ thống sưởi và làm mát, mang đến sự thoải mái tối đa cho hành khách trong mọi điều kiện thời tiết. Hệ thống điều hòa được trang bị màng lọc HEPA với than hoạt tính, giúp lọc sạch không khí, mang lại không gian trong lành và dễ chịu cho người ngồi trên xe.

Khoang hành khách của VinFast VF8 2026 được thiết kế rộng rãi, mang lại cảm giác thoải mái cho người ngồi ở cả hai hàng ghế. Ngoài ra, xe còn được trang bị đầy đủ tựa đầu và dây đai an toàn cho tất cả các vị trí ngồi, đảm bảo an toàn và tiện nghi tối ưu cho hành khách trong mọi hành trình.

Khoang hành lý của VinFast VF8 có dung tích tiêu chuẩn là 376 lít, đủ để chứa hành lý cho các chuyến đi ngắn ngày. Khi gập hàng ghế sau, dung tích mở rộng lên đến 1.373 lít, phù hợp cho các chuyến đi dài hoặc khi cần chở nhiều đồ đạc. Ngoài ra, khoang hành lý còn được trang bị tấm ngăn cốp sau, giúp bảo vệ và sắp xếp hành lý ngăn nắp, tăng tính tiện lợi cho người dùng.
Khu vực lái

VinFast VF8 2026 được trang bị vô lăng dạng D-cut bọc da, mang lại cảm giác cầm nắm chắc chắn và tính thẩm mỹ cao. Trên vô lăng tích hợp đầy đủ các phím điều khiển chức năng, đồng thời hỗ trợ tính năng sưởi nhằm tăng sự thoải mái khi vận hành trong nhiều điều kiện thời tiết. Khoang lái loại bỏ cụm đồng hồ truyền thống, thay thế bằng màn hình hiển thị trên kính lái (HUD) kết hợp màn hình trung tâm, giúp không gian lái trở nên thoáng đãng và hiện đại hơn.

Vận hành xe VinFast VF8 2026
VinFast VF8 Plus là phiên bản cao cấp của dòng xe điện VF8, nổi bật với khả năng vận hành mạnh mẽ và hiệu suất đáng chú ý.
Động cơ và hiệu suất:
VF8 Plus được trang bị hai động cơ điện đặt ở cầu trước và cầu sau, cho tổng công suất 402 mã lực và mô-men xoắn cực đại 620 Nm. Xe có khả năng tăng tốc từ 0-100 km/h trong khoảng 5,5 giây, mang lại cảm giác lái đầy hứng khởi và linh hoạt.
Pin và quãng đường di chuyển:
Dòng xe này sử dụng pin có dung lượng 87,7 kWh, cho phép xe di chuyển tối đa 457 km sau mỗi lần sạc đầy, phù hợp cho cả việc đi lại hàng ngày trong đô thị và các chuyến đi xa.
Hệ thống treo và phanh:
VinFast VF8 Plus 2026 sử dụng hệ thống treo trước độc lập, treo sau đa điểm, giúp xe vận hành êm ái và ổn định trên nhiều điều kiện đường sá. Xe được trang bị phanh đĩa thông gió trước/sau kết hợp trợ lực lái điện, mang lại cảm giác lái an toàn và khả năng kiểm soát tốt.
Chế độ lái:
Xe được trang bị ba chế độ lái Eco, Normal và Sport, cho phép người dùng linh hoạt lựa chọn giữa khả năng tiết kiệm năng lượng và cảm giác vận hành thể thao tùy theo điều kiện sử dụng.
Trang bị an toàn của VinFast VF8 thê hệ mới
VinFast VF8 thế hệ mới được trang bị nhiều tính năng an toàn hiện đại, nhằm bảo vệ tối đa cho người lái và hành khách:
- Hệ thống hỗ trợ lái nâng cao (ADAS): Bao gồm các tính năng như hỗ trợ giữ làn đường, cảnh báo chệch làn, kiểm soát hành trình thích ứng, hỗ trợ đỗ xe tự động và cảnh báo điểm mù, giúp người lái an tâm hơn khi di chuyển.
- Hệ thống phanh khẩn cấp tự động (AEB): Giúp phát hiện và phản ứng nhanh chóng với các tình huống nguy hiểm, giảm nguy cơ va chạm.
- Cảnh báo va chạm phía trước (FCW): Cảnh báo người lái về nguy cơ va chạm với phương tiện hoặc chướng ngại vật phía trước.
- Hệ thống giám sát áp suất lốp (TPMS): Theo dõi và cảnh báo khi áp suất lốp không đạt tiêu chuẩn, đảm bảo an toàn và hiệu suất vận hành.
- Hệ thống cân bằng điện tử (ESC): Giúp xe duy trì ổn định trong các tình huống lái khó khăn, đặc biệt trên đường trơn trượt.
- Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS): Ngăn chặn hiện tượng khóa bánh khi phanh gấp, giúp người lái duy trì khả năng điều khiển xe.
- Túi khí: VF8 được trang bị 11 túi khí, bao gồm túi khí trước, bên hông và rèm, bảo vệ toàn diện cho hành khách trong trường hợp va chạm.
Đánh giá Ưu & Nhược điểm VinFast VF8 2026 – Có đáng mua trong phân khúc SUV điện hạng D?
VinFast VF8 2026 là mẫu SUV điện hạng D chủ lực của VinFast, hướng tới gia đình cần xe rộng rãi, êm ái và chi phí vận hành thấp. Dưới đây là đánh giá ngắn gọn – thực tế theo bối cảnh 2026.
Ưu điểm VinFast VF8 2026
Thiết kế hiện đại, nhận diện cao
- Ngôn ngữ thiết kế đặc trưng VinFast, dáng SUV cỡ D bề thế.
- Đèn LED chữ V, mâm lớn giúp xe nổi bật trong phân khúc.
Không gian rộng rãi, tiện nghi gia đình
- Khoang cabin thoáng cho 5 người, hàng ghế sau thoải mái.
- Nội thất tối giản, màn hình trung tâm lớn, HUD tạo trải nghiệm lái hiện đại.
Vận hành điện êm ái, mạnh mẽ
- Tăng tốc mượt, ít tiếng ồn – phù hợp đi phố lẫn đường trường vừa phải.
- Nhiều chế độ lái (Eco/Normal/Sport) linh hoạt tình huống.
Chi phí sử dụng thấp
- Sạc điện tiết kiệm hơn xăng/dầu.
- Bảo dưỡng đơn giản, ít hạng mục hao mòn.
Hệ sinh thái & hậu mãi tốt
- Mạng lưới trạm sạc phủ rộng tại đô thị.
- Chính sách bảo hành, hỗ trợ người dùng xe điện rõ ràng.
Nhược điểm VinFast VF8 2026
Chưa tối ưu cho người đi xa liên tục
- Đi tỉnh được, nhưng chưa lý tưởng cho hành trình dài liên tục nếu thiếu điểm sạc thuận tiện.
Giá mua cao so với một số SUV xăng
- Giá niêm yết cao hơn nhiều mẫu SUV xăng hạng D; lợi thế nằm ở chi phí nuôi xe dài hạn.
Trải nghiệm lái thiên về êm ái
- Không phải lựa chọn cho người thích cảm giác lái thể thao thuần túy.
Công nghệ hỗ trợ lái chưa “đỉnh” phân khúc
- Đủ dùng, nhưng chưa vượt trội so với một số đối thủ cao cấp.
So sánh VinFast VF8 2026 với đối thủ cùng phân khúc SUV hạng D – Nên chọn xe nào?
Trong phân khúc SUV hạng D tại Việt Nam, VinFast VF8 2026 cạnh tranh trực tiếp với các mẫu SUV xăng/diesel quen thuộc như Toyota Fortuner, Hyundai Santa Fe và Ford Everest. Khác biệt cốt lõi của VF8 nằm ở hệ truyền động điện và chi phí sử dụng dài hạn.
So sánh VinFast VF8 2026 vs Toyota Fortuner/ Hyundai Santa Fe/ Ford Everest
VinFast VF8 2026
- Mạnh ở: êm ái, tăng tốc mượt, chi phí vận hành thấp, nhiều công nghệ số.
- Phù hợp: gia đình dùng xe đô thị là chính, muốn chuyển sang xe điện, sử dụng lâu dài 5–7 năm.
Toyota Fortuner
- Mạnh ở: bền bỉ, khung gầm chắc, đi tỉnh/đường xấu tốt.
- Phù hợp: người thường xuyên đi xa, ưu tiên sự quen thuộc và khả năng giữ giá.
Hyundai SantaFe
- Mạnh ở: không gian rộng, tiện nghi cao, vận hành êm trong nhóm xe xăng.
- Phù hợp: gia đình đông người, đi hỗn hợp phố–cao tốc.
Ford Everest
- Mạnh ở: động cơ diesel khỏe, off-road/cao tốc tốt.
- Phù hợp: người cần xe đi xa nhiều, tải nặng, địa hình phức tạp.
>>> Kết luận: Nên chọn xe nào?
- Chạy đô thị 70–90%, ưu tiên êm ái & tiết kiệm lâu dài → VinFast VF8 2026
- Đi tỉnh/cao tốc dài thường xuyên, đường xấu → Fortuner / Everest
- Gia đình đông người, thích tiện nghi xăng → SantaFe
Khuyến mãi riêng tại VinFast Minh Đạo
Tham khảo thêm các sản phẩm ôtô điện VinFast
- VinFast VF3
- VinFast VF5
- VinFast VF6
- VinFast VF7
- VinFast VF8
- VinFast VF9
- VinFast Minio Green
- VinFast Herio Green
- VinFast Nerio Green
- VinFast Limo Green
- Bảng giá xe VinFast tháng 01/2026
- Chính sách khuyến mại xe VinFast mới nhất
HOTLINE TƯ VẤN 24/7: 0932.038.678 (Mr. Hoàng Hải)Lời kết
Chuyên viên tư vấn – Mr. Hoàng Hải Chúng tôi cố gắng và cam kết mang đến quý Khách hàng những trải nghiệm tốt nhất khi lựa chọn sản phẩm & dịch vụ của VinFast.Quý Khách hàng Quan tâm đến sản phẩm ôtô điện VinFast vui lòng liên hệ số Hotline/zalo bên dưới để cập nhật giá xe mới nhất từ Chuyên viên tư vấn bán hàng của chúng tôi.Trân trọng.























































Nguyễn Tấn Anh –
Giá lăn bánh tháng 11 này bao nhiêu