Mục lục
- 1 VinFast VF8: Thông số kỹ thuật, giá lăn bánh và khuyến mãi (tháng 12/2025)
- 1.1 Thông số kỹ thuật VinFast VF8 2025 tại Việt Nam
- 1.2 Bảng giá xe VinFast VF8 2025 tại Việt Nam tháng 12/2025
- 1.3 Đánh giá xe VinFast VF8 2025 tại thị trường Việt Nam
- 1.4 Tham khảo thêm các sản phẩm ôtô điện VinFast
- 1.5 Lời kết
VinFast VF8: Thông số kỹ thuật, giá lăn bánh và khuyến mãi (tháng 12/2025)

VinFast vừa triển khai chiến dịch mới cho dòng xe VF8, với hai phiên bản được nâng cấp với tên gọi là VF8 Eco và VF8 Plus trước đây. Phiên bản VF8 Eco được tinh giản, loại bỏ một số công nghệ hỗ trợ lái để tối ưu chi phí, trong khi VF8 Plus giữ lại các trang bị đầy đủ hơn. Cả hai phiên bản đều được cải tiến với ngoại thất hai tông màu và tích hợp trí tuệ nhân tạo Vivi, nâng cấp lên một cấp độ mới.
>>> Xem thêm:
Thông số kỹ thuật VinFast VF8 2025 tại Việt Nam
| PHIÊN BẢN | VF8 Eco | VF8 Plus |
| KÍCH THƯỚC VÀ TẢI TRỌNG | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2950 | |
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 4750 x 1935 x 1667 | |
| Khoảng sáng gầm xe không tải (mm) | 162 | 157 |
| Dung tích khoang chứa hành lý – Có hàng ghế cuối (L) | 376 | |
| Dung tích khoang chứa hành lý – Gập hàng ghế cuối (L) | 1373 | |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2328 | 2520 |
| Tải trọng hành lý nóc xe (kg) | 70 | |
| HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG | ||
| ĐỘNG CƠ | ||
| Hệ dẫn động | FWD/ Cầu trước | AWD/ 2 cầu toàn thời gian |
| Công suất tối đa (kW/Hp) | 150/201 | 300/402 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm) | 310 | 620 |
| Tăng tốc 0 – 100 km/h (s) | 11,8 | 5,58 |
| PIN | ||
| Dung lượng pin khả dụng (kWh) | 87,7 | |
| Quãng đường chạy một lần sạc đầy (km) | 562 (NEDC) | 457 (WLTP) |
| Thời gian nạp pin nhanh nhất (từ 10 đến 70%) (phút) | 31 phút | |
| THÔNG SỐ TRUYỀN ĐỘNG KHÁC | ||
| Chế độ lái | Eco/Normal/Sport | Eco/Normal/Sport |
| Sưởi pin cao thế | Có | Có |
| KHUNG GẦM | ||
| Hệ thống treo trước | Treo độc lập thông minh | |
| Hệ thống treo sau | Thanh điều hướng đa điểm | |
| Hệ thống phanh trước/sau | Đĩa thông gió | |
| Loại La-zăng | Hợp kim 19 Inch | Hợp kim 20 Inch |
| Trợ lực lái | Trợ lực điện | |
| NGOẠI THẤT | ||
| Đèn pha | LED, tự động bật tắc, điều chỉnh góc chiếu thông minh | |
| Đèn chờ dẫn đường | Có | |
| Đèn chiếu sáng ban ngày | LED | |
| Đèn sương mù trước | Không | Có |
| Đèn chiếu góc | Không | Có |
| Đèn hậu | LED | |
| Đèn phanh trên cao phía sau | LED | |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện, tích hợp báo rẽ, sấy mặt gương | Chỉnh điện, gập điện, nhớ vị trí, tích hợp báo rẽ, sấy mặt gương, chóng chói tự động, tự động chỉnh khi lùi |
| Kiểu cửa sổ | Chỉnh điện, lên/xuống một chạm cả 4 cửa
Hàng ghế trước: kích cách âm 2 lớp Hàng ghế sau: kính 1 lớp |
|
| Kính cửa sổ màu đen (riêng tư) | Hàng ghế sau | |
| Đèn chỉnh cốp sau | Chỉnh cơ | Chỉnh điện Đóng/ mở cốp đá chân |
| Kính chắn gió | Chống tia UV | |
| Gạt mưa trước | Tự động | |
| Tấm bảo vệ dưới thân xe | Có | |
| NỘI THẤT VÀ TIỆN NGHI | ||
| Số chỗ ngồi | 5 | |
| Chất liệu bọc ghế | Giả da | Da nhân tạo |
| Ghế lái | Chỉnh điện 6 hướng | Chỉnh điện 12 hướng, nhớ vị trí, tích hợp thông gió, sưởi |
| Ghế phụ | Chỉnh điện 6 hướng | Chỉnh điện 10 hướng, nhớ vị trí, tích hợp thông gió, sưởi |
| Hàng ghế thứ hai | Chỉnh cơ 2 hướng, tỉ lệ gập 60:40 | Chỉnh cơ 2 hướng, tỉ lệ gập 60:40
Tích hợp thông gió, sưởi |
| Loại vô lăng | Bọc da, dạng D-cut, chỉnh cơ 4 hướng
Tích hợp nút bấm điều khiển Tính năng giải trí và ADAS |
|
| Hệ thống điều hòa | Tự động, 2 vùng
Tích hợp chức năng Kiểm soát chất lượng |
Tự động, 2 vùng
Tích hợp chức năng Kiểm soát chất lượng Chức năng ion hóa lọc không khí |
| Lọc không khí Cabin | Combi 1.0 | |
| Ống thông gió dưới chân hành khách sau | Có | |
| Màn hình giải trí cảm ứng | 15,6 Inch | |
| Màn hình hiển thị HUD | Có | |
| Cổng kết nối USB loại A | Hàng ghế trước: 2
Hàng ghế thứ hai: 2 |
|
| Cổng kết nối USB loại C | Có, 90 W | |
| Sạc không dây | Không | Có |
| Kết nối Wifi | Có | |
| Kết nối Bluetooth | Có | |
| Hệ thống loa | 8 | 10 |
| Loa trầm | 0 | 1 |
| Đèn trang trí nội thất | Không | Đa màu |
| Cửa sổ trời | Không | Toàn cảnh, chỉnh điện |
| Gương chiếu hậu trong xe | Chống chói tự động | |
| AN TOÀN & AN NINH |
||
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Có | |
| Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD | Có | |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA | Có | |
| Hệ thống cân bằng điện tử ESC | Có | |
| Chức năng kiểm soát lực kéo TCS | Có | |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA | Có | |
| Chức năng chống lật ROM | Có | |
| Đèn báo phanh khẩn cấp ESS | Có | |
| Giám sát áp suất lốp | dTPMS | |
| Khoá cửa xe tự động khi xe di chuyển | Có | |
| Căng đai khẩn cấp | Có | |
| Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX, hàng ghế thứ 2 | Có | |
| Cảnh báo dây an toàn hàng trước và hàng 2 | Có | |
| HỆ THỐNG TÚI KHÍ | 10 | 11 |
| Túi khí trước lái và hành khách phía trước | 2 | |
| Túi khí rèm | 2 | |
| Túi khí bên hông hàng ghế trước | 2 | |
| Túi khí bên hông hàng ghế sau | 2 | |
| Túi khí bảo vệ chân hàng ghế trước | 2 | |
| Túi khí trung tâm hàng ghế trước | 0 | 1 |
| HỆ THỐNG HỖ TRỢ NGƯỜI LÁI NÂNG CAO ADAS | ||
| TRỢ LÁI TRÊN CAO TỐC | ||
| Hỗ trợ di chuyển khi ùn tắc | Không | Có |
| Hỗ trợ lái trên đường cao tốc | Không | Có |
| TRỢ LÀN | ||
| Cảnh báo chệch làn | Không | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Không | Có |
| Kiểm soát đi giữa làn | Không | Có |
| HỖ TRỢ HÀNH TRÌNH | ||
| Giám sát hành trình | Ga tự động cơ bản | Ga tự động thích ứng |
| Điều chỉnh tốc độ thông minh | Không | Có |
| Nhận biết biển báo giao thông | Không | Có |
| CẢNH BÁO VA CHẠM | ||
| Cảnh báo va chạm phía trước | Không | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau | Không | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có | |
| Cảnh báo mở cửa | Không | Có |
| TRỢ LÁI KHI CÓ NGUY CƠ VA CHẠM | ||
| Phanh tự động khẩn cấp trước | Không | Có |
| Hỗ trợ giữ làn đường | Không | Có |
| CÁC TÍNH NĂNG KHÁC | ||
| Đèn pha tự động/đèn pha thích ứng | Không | Có |
| Hệ thống giám sát lái xe | Không | Có |
| Hệ thống camera 360 độ giám sát xung quanh | Có | |
| GÓI DỊCH VỤ THÔNG MINH VF CONNECT | ||
| ĐIỀU KHIỂN XE THÔNG MINH | ||
| Điều khiển chức năng trên xe | Có | |
| Chế độ Người lạ | Có | |
| Chế độ Thú cưng | Có | |
| Chế độ Cắm trại | Có | |
| THIẾT LẬP, THEO DÕI VÀ GHI NHỚ HỒ SƠ NGƯỜI LÁI | ||
| Đồng bộ và quản lý tài khoản | Có | |
| Cài đặt giới hạn địa lý của xe | Có | |
| Cài đặt thời gian hoạt động của xe | Có | |
| ĐIỀU HƯỚNG – DẪN ĐƯỜNG | ||
| Tìm kiếm địa điểm và dẫn đường | Có | |
| Hỗ trợ thiết lập hành trình tối ưu | Có | |
| Hiển thị tình trạng giao thông thời gian thực | Có | |
| Hiển thị bản độ vệ tinh | Có | |
| Định vị vị trí xe từ xa | Có | |
| AN NINH – AN TOÀN | ||
| Gọi cứu hộ tự động và dịch vụ hỗ trợ trên đường | Có | |
| Giám sát và cảnh báo xâm nhập trái phép | Có | |
| Chẩn đoán lỗi trên xe tự động | Có | |
| Đề xuất lịch bảo trì/bảo dưỡng tự động | Có | |
| Theo dõi và hiển thị thông tin tình trạng xe | Có | |
| TIỆN ÍCH GIA ĐÌNH VÀ VĂN PHÒNG | ||
| Hỏi đáp trợ lý ảo | Trợ lí ảo ViVi | |
| Cá nhân hoá trải nghiệm trợ lý ảo | Có | |
| Kết nối Android Auto và Apple Carplay | Có | |
| Giải trí âm thanh | Có | |
| Xem phim/video | Có | |
| Tra cứu và truy cập internet | Có | |
| Đồng bộ lịch danh bạ điện thoại | Có | |
| CẬP NHẬT PHẦN MỀM TỪ XA | Có |
|
| TÍNH NĂNG THÔNG MINH TRÊN ĐIỆN THOẠI (C-APP) | ||
| Ứng dụng điện thoại | Có | |
| DỊCH VỤ VỀ XE | ||
| Nhận thông báo và đặt dịch vụ hậu mãi | Có | |
| Quản lý sạc | Có | |
| Esim | Có | |
Lưu ý: Một số tính năng sẽ chưa có sẵn hoặc chưa được kích hoạt tại thời điểm giao xe cho khách hàng. Những tính năng sẽ được cập nhật sau thông qua phương thức cập nhật phần mềm từ xa qua kết nối không dây hoặc cập nhật tại xưởng dịch vụ VinFast.
Bảng giá xe VinFast VF8 2025 tại Việt Nam tháng 12/2025

VinFast VF8 2025 là một bản nâng cấp mới nhất được ra mắt vào tháng 01 năm 2025. Dòng xe này có hai lựa chọn chính: VF8 Eco và VF8 Plus. Giá niêm yết cụ thể như sau: VF8 phiên bản Eco có giá là 1,019 tỷ đồng và VF8 phiên bản Plus có giá là 1,199 tỷ đồng.
Đối với dòng VinFast VF8 2025 sẽ được trang bị tất cả là 8 màu xe, trong đó sẽ có 4 màu cơ bản là: Infinity Blanc, Jet Black, Crimson Red, Ivy Green và 4 màu nâng cao là: Crimson Velvet – Mystery Bronze Roof, Zenith Grey – Desat Silver Roof, Infinity Blanc – Zenith Grey Roof, Jet Black – Mystery Bronze Roof, các màu nâng cao giá bán sẽ cộng thêm 12tr đồng sơ với màu cơ bản.
Dưới đây là giá lăn bánh chi tiết của xe VinFast VF8 trong tháng 12/2025 này, giá xe khi lăn bánh sẽ biến động dựa trên các chương trình giảm giá và khuyến mại theo từng thời điểm trong tháng.
| VinFast VF8 | Giá niêm yết |
| Giá xe VinFast VF8 Eco màu cơ bản | 1,019 tỷ |
| Giá xe VinFast VF8 Eco màu nâng cao | 1,031 tỷ |
| Giá xe VinFast VF8 Plus màu cơ bản | 1,199 tỷ |
| Giá xe VinFast VF8 Plus màu nâng cao | 1,211 tỷ |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF8 Eco màu cơ bản tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.019.000.000 | 1.019.000.000 | 1.019.000.000 |
| Giảm 4% (Chính sách mãnh liệt tinh thần Việt Nam) | 40.760.000 | 40.760.000 | 40.760.000 |
| Giá xuất hóa đơn | 978.240.000 | 978.240.000 | 978.240.000 |
| Phí trước bạ (1) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (2) | 140.000 | 140.000 | 140.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (3) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (4) | 531.000 | 531.000 | 531.000 |
| Phí biển số (5) | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 |
| Tổng (1) + (2) + (3) + (4) + (5) | 1.000.471.000 | 1.000.471.000 | 981.471.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF8 Eco màu nâng cao tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.031.000.000 | 1.031.000.000 | 1.031.000.000 |
| Giảm 4% (Chính sách mãnh liệt tinh thần Việt Nam) | 41.240.000 | 41.240.000 | 41.240.000 |
| Giá xuất hóa đơn | 989.760.000 | 989.760.000 | 989.760.000 |
| Phí trước bạ (1) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (2) | 140.000 | 140.000 | 140.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (3) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (4) | 531.000 | 531.000 | 531.000 |
| Phí biển số (5) | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 |
| Tổng (1) + (2) + (3) + (4) + (5) | 1.011.991.000 | 1.011.991.000 | 992.991.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF8 Plus màu cơ bản tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.199.000.000 | 1.199.000.000 | 1.199.000.000 |
| Giảm 4% (Chính sách mãnh liệt tinh thần Việt Nam) | 47.960.000 | 47.960.000 | 47.960.000 |
| Giá xuất hóa đơn | 1.151.040.000 | 1.151.040.000 | 1.151.040.000 |
| Phí trước bạ (1) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (2) | 140.000 | 140.000 | 140.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (3) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (4) | 531.000 | 531.000 | 531.000 |
| Phí biển số (5) | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 |
| Tổng (1) + (2) + (3) + (4) + (5) | 1.173.271.000 | 1.173.271.000 | 1.154.271.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF8 Plus màu cơ bản tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.211.000.000 | 1.211.000.000 | 1.211.000.000 |
| Giảm 4% (Chính sách mãnh liệt tinh thần Việt Nam) | 48.440.000 | 48.440.000 | 48.440.000 |
| Giá xuất hóa đơn | 1.162.560.000 | 1.162.560.000 | 1.162.560.000 |
| Phí trước bạ (1) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (2) | 140.000 | 140.000 | 140.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (3) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (4) | 531.000 | 531.000 | 531.000 |
| Phí biển số (5) | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 |
| Tổng (1) + (2) + (3) + (4) + (5) | 1.184.791.000 | 1.184.791.000 | 1.165.791.000 |
(*) Ghi chú: Giá lăn bánh trên là giá dựa theo chương trình bán hàng chung của VinFast, giá lăn bánh chi tiết còn phụ thuộc vào nhiều chính sách bán hàng theo từng khách hàng khác nhau như:
- Chính sách chuyển đổi xe xăng sang xe điện VinFast VF8 giảm thêm 70tr đồng
- Ưu đãi thêm 50tr đồng quy đổi Voucher Vinpearl thành tiền mặt
- Chính sách khách hàng có hạng Vinclub giảm thêm từ 1 đến 3%
- Chính sách khách hàng ở Hồ Chí Minh được tích điểm 60tr đồng vào ví Vinclub
- Giá lăn bánh trên áp dụng khách hàng mua trả thẳng không bao gồm phí dịch vụ đăng ký, quý khách hàng mua xe trả góp vui lòng liên hệ qua số Hotline PKD: 0932.038.678 để được tư vấn chi tiết nhất.
>>> Xem thêm: Dự toán giá lăn bánh & số tiền trả trước theo tỉ lệ % vay ngân hàng
Đánh giá xe VinFast VF8 2025 tại thị trường Việt Nam

VinFast VF8 2025 là phiên bản nâng cấp toàn diện của dòng xe điện VF8 trước đây, mang đến nhiều cải tiến vượt trội về thiết kế, công nghệ và hiệu suất để đáp ứng những yêu cầu ngày càng cao của người tiêu dùng.
Ngoại thất xe VinFast VF8 2025

VinFast VF8 có kích thước lý tưởng cho một mẫu SUV cỡ trung, giúp cân đối cấu trúc xe và làm nổi bật phong cách thiết kế của Pininfarina. Thiết kế này cũng tăng khả năng kiểm soát lực kéo, giúp xe di chuyển linh hoạt trên nhiều loại địa hình. Với khoảng sáng gầm xe tối đa 179mm khi không tải, VF8 di chuyển ổn định và duy trì cân bằng tốt khi vào cua.
Đầu xe

Phần đầu của VinFast VF8 gây ấn tượng với dải đèn LED định vị ban ngày tạo hình chữ “V” đặc trưng của thương hiệu VinFast, đi cùng cụm đèn pha LED có khả năng tự động bật/tắt và điều chỉnh góc chiếu linh hoạt. Lưới tản nhiệt liền mạch với thân xe, mang đến một diện mạo hài hòa và hiện đại.

Thân xe

Viền cửa sổ VinFast VF8 2025 được mạ chrome nổi bật, kết hợp các nẹp chrome sáng ở phần dưới, tạo cảm giác sang trọng và tinh tế. Gương chiếu hậu và tay nắm cửa đồng màu thân xe, giúp tổng thể hài hòa, thanh lịch. Gương chiếu hậu hỗ trợ gập/chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ và tính năng sấy tự động, tăng tiện nghi và an toàn cho người lái.

Bộ mâm xe được thiết kế mới bằng hợp kim, kích thước từ 19 đến 20 inch, với kiểu dáng đa chấu hình chữ “V” đẹp mắt. Thiết kế này hài hòa với kích thước tổng thể của xe, góp phần tôn lên vẻ mạnh mẽ và sang trọng cho VinFast VF 8.
Đuôi xe
Phần đuôi của VinFast VF8 2025 được thiết kế để tạo nên sự đối lập với phần đầu, mang đến một diện mạo cứng cáp và mạnh mẽ. Đèn hậu của xe theo một kiểu dáng đặc trưng của VinFast, nổi bật với dải đèn LED dài kéo dài về phía logo chữ V ở trung tâm, thu hút sự chú ý và làm nổi bật phần sau của xe.

Hệ thống đèn pha kết hợp cùng dải LED hình chữ “V” ở phần đuôi tạo điểm nhấn nổi bật cho phía sau của VF 8 thế hệ mới. Thiết kế này không chỉ mang đến vẻ hiện đại mà còn tăng cường khả năng nhận diện đặc trưng của xe VinFast.


Thiết kế nội thất VinFast VF8 thế hệ mới
Một điểm nhấn trên VinFast VF8 thế hệ mới là khoang nội thất hiện đại, được trang bị kết nối Wifi/Bluetooth, cổng USB-C và dàn âm thanh 8–10 loa cho trải nghiệm giải trí sống động. Màn hình cảm ứng trung tâm 15,6 inch độ phân giải cao đặt trên taplo giúp giảm bớt nút bấm vật lý, hỗ trợ người dùng quan sát và điều khiển các tính năng một cách thuận tiện khi lái xe.

VF8 Plus là lựa chọn tuyệt vời cho những ai yêu thích công nghệ, nhờ vào trợ lý ảo tích hợp công nghệ AI hiện đại, mang đến trải nghiệm tương tác và điều khiển xe dễ dàng, thân thiện và hữu ích.
Trợ lý ảo ViVi phiên bản LLM mới nhất, ứng dụng trí tuệ nhân tạo, không chỉ hỗ trợ điều khiển xe mà còn có thể trò chuyện như một người bạn đồng hành. ViVi còn đóng vai trò như một chuyên gia địa phương, sẵn sàng đề xuất các nhà hàng và điểm đến thú vị gần bạn.

VinFast VF8 Plus được trang bị điều hòa tự động 2 vùng, bộ lọc không khí Cabin 1.0 kèm ion hóa, giúp không gian trong lành. Xe có gương chống chói tự động, kết nối wifi/Bluetooth và dàn âm thanh 8 loa (không có loa trầm, không có đèn nội thất đa màu).
Ngoài ra, xe hỗ trợ đầy đủ cổng sạc USB và Type-C công suất 90W, tiện lợi cho các chuyến đi dài.

Cần số của xe được thiết kế dạng nút bấm tiện lợi. Bệ tỳ tay có kích thước lớn, có thể sử dụng như một bàn làm việc khi cần thiết. Hệ thống đèn viền nội thất tạo ra cảm giác dễ chịu cho hành khách và tăng thêm vẻ sang trọng cho không gian xe.
Ghế ngồi và khoang hành lý
Ghế ngồi trên VinFast VF8 Plus được bọc da cao cấp, mềm mại, tích hợp hệ thống sưởi và làm mát, mang đến sự thoải mái tối đa cho hành khách trong mọi điều kiện thời tiết. Hệ thống điều hòa được trang bị màng lọc HEPA với than hoạt tính, giúp lọc sạch không khí, mang lại không gian trong lành và dễ chịu cho người ngồi trên xe.

Khoang hành khách của VinFast VF8 2025 được thiết kế rộng rãi, mang lại cảm giác thoải mái cho người ngồi ở cả hai hàng ghế. Ngoài ra, xe còn được trang bị đầy đủ tựa đầu và dây đai an toàn cho tất cả các vị trí ngồi, đảm bảo an toàn và tiện nghi tối ưu cho hành khách trong mọi hành trình.

Khoang hành lý của VinFast VF8 có dung tích tiêu chuẩn là 376 lít, đủ để chứa hành lý cho các chuyến đi ngắn ngày. Khi gập hàng ghế sau, dung tích mở rộng lên đến 1.373 lít, phù hợp cho các chuyến đi dài hoặc khi cần chở nhiều đồ đạc. Ngoài ra, khoang hành lý còn được trang bị tấm ngăn cốp sau, giúp bảo vệ và sắp xếp hành lý ngăn nắp, tăng tính tiện lợi cho người dùng.
Khu vực lái

Vô lăng VinFast VF8 2025 dạng D-cut, bọc da cao cấp, vừa sang trọng vừa cho cảm giác cầm nắm chắc tay. Trên vô lăng tích hợp đầy đủ phím chức năng và có sưởi, giúp lái xe thoải mái trong nhiều điều kiện thời tiết. Mẫu SUV này bỏ cụm đồng hồ sau vô lăng, toàn bộ thông tin được hiển thị trên HUD và màn hình trung tâm, tạo không gian lái rộng rãi, hiện đại.

Vận hành xe VinFast VF8 2025
VinFast VF8 Plus là phiên bản cao cấp của dòng xe điện VF8, nổi bật với khả năng vận hành mạnh mẽ và hiệu suất đáng chú ý.
Động cơ và hiệu suất:
VF8 Plus được trang bị hai động cơ điện đặt ở cầu trước và cầu sau, cho tổng công suất 402 mã lực và mô-men xoắn cực đại 620 Nm. Xe có khả năng tăng tốc từ 0-100 km/h trong khoảng 5,5 giây, mang lại cảm giác lái đầy hứng khởi và linh hoạt.
Pin và quãng đường di chuyển:
Dòng xe này sử dụng pin có dung lượng 87,7 kWh, cho phép xe di chuyển tối đa 457 km sau mỗi lần sạc đầy, phù hợp cho cả việc đi lại hàng ngày trong đô thị và các chuyến đi xa.
Hệ thống treo và phanh:
VF8 Plus được trang bị hệ thống treo trước độc lập và treo sau đa điểm, đảm bảo khả năng vận hành mượt mà trên nhiều loại địa hình. Hệ thống phanh đĩa thông gió ở cả trước và sau, kết hợp với trợ lực lái điện, mang lại cảm giác an toàn và khả năng kiểm soát tốt.
Chế độ lái:
Xe cung cấp ba chế độ lái – Eco, Normal, và Sport – cho phép người lái tùy chỉnh theo sở thích và điều kiện vận hành, từ tiết kiệm năng lượng đến trải nghiệm thể thao mạnh mẽ.
Trang bị an toàn của VinFast VF8 thê hệ mới
VinFast VF8 thế hệ mới được trang bị nhiều tính năng an toàn hiện đại, nhằm bảo vệ tối đa cho người lái và hành khách:
- Hệ thống hỗ trợ lái nâng cao (ADAS): Bao gồm các tính năng như hỗ trợ giữ làn đường, cảnh báo chệch làn, kiểm soát hành trình thích ứng, hỗ trợ đỗ xe tự động và cảnh báo điểm mù, giúp người lái an tâm hơn khi di chuyển.
- Hệ thống phanh khẩn cấp tự động (AEB): Giúp phát hiện và phản ứng nhanh chóng với các tình huống nguy hiểm, giảm nguy cơ va chạm.
- Cảnh báo va chạm phía trước (FCW): Cảnh báo người lái về nguy cơ va chạm với phương tiện hoặc chướng ngại vật phía trước.
- Hệ thống giám sát áp suất lốp (TPMS): Theo dõi và cảnh báo khi áp suất lốp không đạt tiêu chuẩn, đảm bảo an toàn và hiệu suất vận hành.
- Hệ thống cân bằng điện tử (ESC): Giúp xe duy trì ổn định trong các tình huống lái khó khăn, đặc biệt trên đường trơn trượt.
- Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS): Ngăn chặn hiện tượng khóa bánh khi phanh gấp, giúp người lái duy trì khả năng điều khiển xe.
- Túi khí: VF8 được trang bị 11 túi khí, bao gồm túi khí trước, bên hông và rèm, bảo vệ toàn diện cho hành khách trong trường hợp va chạm.
Tham khảo thêm các sản phẩm ôtô điện VinFast
- VinFast VF3
- VinFast VF5
- VinFast VF6
- VinFast VF7
- VinFast VF8
- VinFast VF9
- VinFast Minio Green
- VinFast Herio Green
- VinFast Nerio Green
- VinFast Limo Green
- Bảng giá xe VinFast tháng 12/2025
- Chính sách khuyến mại xe VinFast mới nhất
HOTLINE TƯ VẤN 24/7: 0932.038.678 (Mr. Hoàng Hải)Lời kết
Chuyên viên tư vấn – Mr. Hoàng Hải Chúng tôi cố gắng và cam kết mang đến quý Khách hàng những trải nghiệm tốt nhất khi lựa chọn sản phẩm & dịch vụ của VinFast.Quý Khách hàng Quan tâm đến sản phẩm ôtô điện VinFast vui lòng liên hệ số Hotline/zalo bên dưới để cập nhật giá xe mới nhất từ Chuyên viên tư vấn bán hàng của chúng tôi.Trân trọng.























































Nguyễn Tấn Anh –
Giá lăn bánh tháng 11 này bao nhiêu