NỘI DUNG BÀI VIẾT
- 1 VinFast VF3 2026: Giá lăn bánh, thông số, ưu nhược điểm & khuyến mãi
- 1.1 Thông số kỹ thuật VinFast VF3 2026 tại Việt Nam
- 1.2 Bảng giá xe VinFast VF3 2026 tại Việt Nam tháng 01/2026
- 1.3 Đánh giá xe VinFast VF3 2026 tại thị trường Việt Nam
- 1.4 Đánh giá Ưu nhược nhiểm VinFast VF3 2026
- 1.5 So sánh VinFast VF3 2026 với đối thủ cùng phân khúc – Nên chọn xe nào?
- 1.6 Nên chọn VinFast VF3 2026 khi nào?
- 1.7 Khuyến mãi riêng tại VinFast Minh Đạo
- 1.8 Tham khảo thêm các sản phẩm ôtô điện VinFast
- 1.9 Lời kết
VinFast VF3 2026: Giá lăn bánh, thông số, ưu nhược điểm & khuyến mãi
VinFast hiện đã công bố giá bán chính thức cho mẫu xe điện mini VinFast VF3 2026. Đây là dòng xe có mức giá thấp nhất trong dải sản phẩm VinFast và được định vị để cạnh tranh ở phân khúc ô tô giá rẻ nhất thị trường Việt Nam.

VinFast VF3 2026 được định vị cạnh tranh trực tiếp với các mẫu xe mini EV như Wuling Mini EV (tầm giá khoảng 300 triệu đồng cho bản màu cơ bản, các màu đặc biệt giá cao hơn). So với đối thủ cùng phân khúc, VinFast VF3 nhận được nhiều đánh giá tích cực nhờ thiết kế hiện đại, trang bị an toàn và chính sách bán hàng linh hoạt.
Về thiết kế, nếu Wuling Mini EV đi theo kiểu hatchback nhỏ gọn, mềm mại để dạo phố thì VinFast VF3 2026 lại mang phong cách gân guốc, nhiều chi tiết vuông vức, đậm chất mini SUV mạnh mẽ và cá tính hơn.
>>> Xem thêm:
Thông số kỹ thuật VinFast VF3 2026 tại Việt Nam
| PHIÊN BẢN | VinFast VF3 |
| KÍCH THƯỚC & TẢI TRỌNG | |
| KÍCH THƯỚC | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.075 |
| Chiều dài x Rộng x Cao (mm) | 3.190 x 1.679 x 1.652 |
| Khoảng sáng gầm xe không tải (mm) | 175 |
| Dung tích khoang chứa hành lý (l) – Có hàng ghế cuối | 36 |
| Dung tích khoang chứa hành lý (L) – Gập hàng ghế cuối | 285 |
| Đường kính quay đầu tối thiểu (m) | 9 |
| TẢI TRỌNG | |
| Trọng lượng không tải (kg) | 857 |
| Tải trọng (kg) | 300 |
| Tải trọng hành lý nóc xe (kg) | 50 |
| KHUNG GẦM | |
| GIẢM XÓC | |
| Hệ thống treo – trước | Độc lập, Macpherson |
| Hệ thống treo – sau | Phụ thuộc, trục cứng với thanh xoắn Panhard |
| PHANH | |
| Phanh trước | Phanh đĩa, caliper nổi |
| Phanh sau | Phanh toang trống |
| VÀNH VÀ LỐP BÁNH XE | |
| Kích thước lốp | 175/75R16 |
| Bộ vá lốp | AFS |
| KHUNG GẦM KHÁC | |
| Trợ lực lái | Có |
| NGOẠI THẤT | |
| Đèn pha | Halogen |
| Đèn hậu | Halogen |
| Đèn định vị | Halogen |
| Điều chỉnh cốp sau | Chỉnh cơ |
| Cánh hướng gió | Có |
| HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG | |
| ĐỘNG CƠ | |
| Công suất tối đa (kW) | 30 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm) | 110 |
| Tốc độ tối đa (km/h) | 100 Km khi dung lượng pin >50% |
| PIN | |
| Loại pin | LFP |
| Dung lượng pin (kWh) | Khả dụng – 18,64 |
| Quãng đường chạy một lần sạc đầy (km) | Điều kiện tiêu chuẩn NEDC – 215 |
| Tính năng sạc nhanh | Có |
| Hệ thống phanh tái sinh | Có |
| Thời gian pin nhanh (phút) | 36 phút (10 – 70%) |
| THÔNG SỐ TRUYỀN ĐỘNG KHÁC | |
| Dẫn động | RWD/Cầu sau |
| Chọn chế độ lái | Có (Eco/Normal) |
| Khởi động bằng bàn đạp phanh | Có |
| NỘI THẤT VÀ TIỆN NGHI | |
| GHẾ TOÀN XE | |
| Số chỗ ngồi | 4 |
| Chất liệu bọc ghế | Nỉ |
| GHẾ LÁI | |
| Ghế lái | Chỉnh cơ 4 hướng |
| Tựa đầu ghế lái | Có – tích hợp |
| GHẾ PHỤ | |
| Ghế phụ | Chính cờ 4 hướng |
| Tựa đầu ghế phụ | Có – tích hợp |
| GHẾ HÀNG 2 | |
| Gập lưng hàng ghế sau | Có |
| Tựa đầu ghế hàng 2 | Có – Cố định |
| ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |
| Hệ thống điều hòa | Chỉnh cơ, 1 vùng |
| Lọc không khí cabin | Lọc bụi |
| Chức năng làm tan sương/tan băng | Có |
| MÀN HÌNH, KẾT NỐI GIẢI TRÍ | |
| Màn hình giải trí cảm ứng | 10 inch |
| Công kết nối USB – C cho hàng ghế trước | Có |
| Kết nối Wi-Fi | Có (Chỉ dùng cập nhật phần mềm từ xa) |
| Kết nối Bluetooth | Có |
| HỆ THỐNG LOA | |
| Số lượng loa | 2 |
| NỘI THẤT & TIỆN NGHI KHÁC | |
| Phanh tay | Điện tử |
| Gương chiếu hậu trong xe | Chế độ ngày/đêm |
| Đèn trần phía trước | Có |
| Tấm che nắng | Có |
| Hộc đựng cốc trước/sau | Có |
| AN TOÀN & AN NINH | |
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Có |
| Chức năng kiểm soát lực kéo TCS | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA | Có |
| Khóa cửa xe tự động khi xe di chuyển | Có (5 km/h) |
| Căng đai khẩn cấp ghê trước | Có |
| Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD | Có |
| Tính năng khóa động cơ khi có trộm | Có |
| Cảnh báo chống trộm | Có |
| Cảnh báo dây an toàn hàng trước và hàng 2 (Ghế lái & phụ trước | Có |
| HỆ THỐNG TÚI KHÍ | |
| Túi khí trước dành cho người lái | Có |
| HỖ TRỢ ĐỖ XE | |
| Hỗ trợ phía sau | Có |
| Hệ thống camera sau | AFS |
| CÁC TÍNH NĂNG THÔNG MINH | |
| HỆ THỐNG TIN GIẢI TRÍ | |
| Chế độ Cắm trại | Có |
| Hồ sơ người lái | Có |
| Trình duyệt web | Có |
| ỨNG DỤNG C-APP | |
| Giám sát & định vị xe từ xa | Có |
| Tìm kiếm trạm sạc & thanh toán | Có |
| Nhận thông báo & đặt dịch vụ hậu mãi | Có |
- AFS: Tính năng khách hàng có thể lắp đặt sau bán hàng
- Một số tính năng sẽ chưa có hoặc chưa được kích hoạt tại thời điểm giao xe cho khách hàng. Những tính năng sẽ được cập nhật sau thông qua phương thức cập nhật phần mềm từ xa qua kết nối không dây hoặc cập nhật tại xưởng dịch vụ VinFast.
- Các thông tin sản phẩm có thể thay đổi mà không cần báo trước
>>> Xem thêm: Đánh giá ưu điểm và nhược điểm xe VinFast VF3 2025
Bảng giá xe VinFast VF3 2026 tại Việt Nam tháng 01/2026

VinFast VF3 2026 đã được nâng cấp lên phiên bản VF3 Eco và Plus được với giá niêm yết lần lượt là 302 triệu đồng và 315 triệu đồng. Khách hàng có thể chọn màu sơn nâng cao với chi phí cộng thêm 8 triệu đồng so với màu cơ bản.
Dưới đây là giá lăn bánh chi tiết của xe VinFast VF7 trong tháng 01/2026, giá xe khi lăn bánh sẽ thay đổi theo từng giai đoạn trong tháng.
>>> Liên hệ Hotline PKD VinFast Minh Đạo để cập nhật ưu đãi mới nhất: 0932 038 678
| VinFast VF3 | Giá niêm yết |
| Giá xe VinFast VF3 TC1 màu cơ bản | 299 triệu |
| Giá xe VinFast VF3 TC1 màu nâng cao | 307 triệu |
| Giá xe VinFast VF3 Eco màu cơ bản | 302 triệu |
| Giá xe VinFast VF3 Eco màu nâng cao | 310 triệu |
| Giá xe VinFast VF3 Plus màu cơ bản | 315 triệu |
| Giá xe VinFast VF3 Plus màu nâng cao | 323 triệu |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF3 TC1 tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 299.000.000 | 299.000.000 | 299.000.000 |
| Giảm 6% (Chính sách mãnh liệt vì tương lai xanh) | 17.940.000 | 17.940.000 | 17.940.000 |
| Chính sách giảm giá VF3 TC1 | 3.000.000 | 3.000.000 | 3.000.000 |
| Giá bán (1) | 278.060.000 | 278.060.000 | 278.060.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 531.000 | 531.000 | 531.000 |
| Phí biển số (6) | 14.000.000 | 14.000.000 | 140.000 |
| Tổng (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 294.351.000 | 294.351.000 | 280.491.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF3 Eco tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 302.000.000 | 302.000.000 | 302.000.000 |
| Giảm 6% (Chính sách mãnh liệt vì tương lai xanh) | 18.120.000 | 18.120.000 | 18.120.000 |
| Giá bán (1) | 283.880.000 | 283.880.000 | 283.880.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 531.000 | 531.000 | 531.000 |
| Phí biển số (6) | 14.000.000 | 20.000.000 | 140.000 |
| Tổng (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 300.171.000 | 300.171.000 | 286.331.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF3 Plus tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 315.000.000 | 315.000.000 | 315.000.000 |
| Giảm 6% (Chính sách mãnh liệt vì tương lai xanh) | 18.900.000 | 18.900.000 | 18.900.000 |
| Giá bán (1) | 296.100.000 | 296.100.000 | 296.100.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 531.000 | 531.000 | 531.000 |
| Phí biển số (6) | 14.000.000 | 20.000.000 | 140.000 |
| Tổng (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 312.391.000 | 312.391.000 | 298.531.000 |
(*) Ghi chú: Giá lăn bánh trên là giá dựa theo chương trình bán hàng chung của VinFast, giá lăn bánh chi tiết còn phụ thuộc vào nhiều chính sách bán hàng theo từng khách hàng khác nhau như:
- Chính sách khách hàng có hạng Vinclub giảm thêm từ 1 đến 3%
- Chính sách khách hàng ở Hồ Chí Minh được tích điểm 6tr đồng vào ví Vinclub
- Giá lăn bánh trên áp dụng khách hàng mua trả thẳng không bao gồm phí dịch vụ đăng ký, quý khách hàng mua xe trả góp vui lòng liên hệ qua số Hotline PKD: 0932.038.678 để được tư vấn chi tiết nhất.
VinFast VF3 2026: Nên chọn bản TC1, Eco hay Plus?
VinFast VF3 TC1 – 299 triệu đồng
- Giá mềm nhất trong 3 phiên bản.
- Trang bị tiêu chuẩn cơ bản phục vụ nhu cầu di chuyển đô thị.
- Nếu bạn ưu tiên ngân sách thấp nhất và không cần quá nhiều tiện nghi nâng cao, đây là lựa chọn hợp lý.
>>> Phù hợp: người mua xe lần đầu, di chuyển trong nội đô, ít cần công nghệ hỗ trợ.
VinFast VF3 Eco – 302 triệu đồng
- Giá nhỉnh hơn TC1 nhưng giữ mức gần nhau.
- Thường có thêm một số trang bị vừa đủ như kết nối thông minh, tiện ích tiêu chuẩn, đáp ứng tốt cho nhu cầu phổ thông.
>>> Phù hợp: gia đình nhỏ, người trẻ cần tiện nghi chưa quá cao nhưng đầy đủ hơn bản TC1.
VinFast VF3 Plus – 315 triệu đồng
- Giá cao nhất trong bộ ba nhưng đi kèm nhiều trang bị bổ sung thực tế hơn (ví dụ camera lùi, gương chỉnh điện, la-zăng đẹp hơn, tiện nghi tốt hơn trong nhiều tài liệu tư vấn) so với bản tiêu chuẩn.
- Những trang bị này mang lại trải nghiệm lái thoải mái & an toàn hơn, đặc biệt khi sử dụng lâu dài.
>>> Phù hợp: Người mua muốn tiện nghi nhiều hơn, Gia đình/di chuyển thường xuyên, Người coi trọng giá trị sử dụng lâu dài hơn là giá ngay lúc mua
Đánh giá xe VinFast VF3 2026 tại thị trường Việt Nam
Nhằm đáp ứng nhu cầu của những khách hàng mua xe ô tô lần đầu hoặc mong muốn sở hữu một chiếc xe nhỏ gọn phù hợp với việc đi lại trên những con phố hẹp, VinFast VF3 được thiết kế với kích thước nhỏ gọn.
VinFast VF3 đã được công bố chính thức chi tiết các thông số kỹ thuật và về kích thước cụ thể của mẫu xe mini này, xe sẽ có chiều dài, rộng, cao lần lượt là 3.190mm x 1.679mm x 1.662mm. VF 3 sẽ có kích thước lớn hơn so với Wuling Hongguang Mini EV, một trong những đối thủ cạnh tranh trực tiếp đang được bán chính hãng tại Việt Nam.
Ngoại thất xe VinFast VF3 2026

Ngoại thất của VinFast VF3 được khen ngợi về thiết kế đầy mạnh mẽ và cá tính, với dáng vẻ lấy cảm hứng từ dòng SUV. Điều này tạo nên một sự khác biệt rõ ràng so với phong cách sang trọng và mượt mà của các mẫu xe VinFast trước đây, VF3 hướng tới một vẻ ngoại thất bắt mắt, robust và nổi bật với phong cách thể thao. Sự mạnh mẽ này thể hiện qua các chi tiết thiết kế như đèn pha, bánh xe và gương chiếu hậu, tạo nên một tổng thể hấp dẫn và khác biệt.
Đầu xe

Mặc dù là một chiếc mini car, VinFast VF3 lại thu hút ánh nhìn bởi thiết kế ngoại thất sắc sảo với các đường nét mạnh mẽ, vuông vức, khiến người xem dễ dàng liên tưởng đến một phiên bản SUV thu nhỏ với phong cách off-road nổi bật.
Phần đầu xe gây ấn tượng với dải crôm chạy dọc, kết nối hai bên cạnh, tạo hình như cánh chim ôm lấy logo của thương hiệu ở trung tâm, làm nổi bật tính biểu tượng và dễ nhận diện của VinFast.

Hệ thống chiếu sáng của VinFast VF3 được đặt ở vị trí cao, tích hợp công nghệ LED hiện đại cho cả đèn pha và đèn hậu. Biểu tượng chữ V, biểu tượng cho hình ảnh cánh chim, được thiết kế ấn tượng và trở nên nổi bật nhờ viền chrome kéo dài tới hai bên cụm đèn, tạo nên điểm nhấn riêng biệt cho phần đầu của xe. Bên cạnh đó, cản trước của xe được thiết kế to lớn và có màu sắc đồng điệu với tổng thể, mang lại cái nhìn cân đối và đầy uy lực cho ngoại thất.
Thân xe

Thiết kế bên ngoại thất của VinFast VF3 với chỉ 2 cửa tạo nên một vẻ đẹp nhỏ gọn nhưng không kém phần cao ráo. Khi quan sát từ phía bên, chiếc xe mini này gây ấn tượng mạnh với khoảng sáng gầm xe lớn, điều này không chỉ làm nổi bật vẻ hầm hố mà còn tôn lên nét đặc trưng trong thiết kế tổng thể.

Bộ la-zăng của thân xe VinFast VF3 2026 gồm la-zăng 5 chấu được phủ sơn đen bóng, có kích thước đạt 16 inch, vượt trội so với nhiều mẫu xe thuộc các phân khúc cao hơn. Điều này đóng góp vào việc tăng khoảng sáng gầm xe, tạo điều kiện cho xe vận hành linh hoạt trên đa dạng bề mặt địa hình.
Nổi bật với vòm bánh xe được sơn màu đen, thiết kế ấn tượng và đậm chất thể thao, nâng cao vẻ đẹp mạnh mẽ, phù hợp với các điều kiện địa hình. Gương chiếu hậu của VinFast VF3, khi nhìn từ bên, cũng làm nổi bật xe với hình dáng vuông vức và được hoàn thiện bằng chất liệu nhựa sơn đen bóng, tạo thêm điểm nhấn cho thiết kế tổng thể.
Nóc xe VF3 sở hữu màu sắc tương phản với phần thân, mang lại diện mạo năng động và thời trang cho chiếc xe mới từ VinFast.

Đuôi xe

Chuyển hướng tới phần sau của VinFast VF3 2026, thiết kế tiếp tục khẳng định nét vuông vức làm nên dấu ấn. Đèn hậu áp dụng công nghệ LED hiện đại, được thiết kế ôm khít vào cả hai bên cạnh, làm tăng tính thống nhất và tiên tiến cho tổng thể.
Logo VinFast dạng chữ V nổi bật ở phía trên, điểm nhấn đặc biệt của thương hiệu. Cản sau được bao phủ bởi lớp ốp nhôm màu xám bạc, đóng góp vào việc tạo nên một diện mạo liền lạc và tinh tế cho chiếc xe.
>>> Xem thêm:
Các màu xe VinFast VF3
Không chỉ sở hữu kiểu dáng mini nhỏ gọn và giá bán thấp nhất thị trường hiện nay, VinFast VF3 còn hút hồn người tiêu dùng bằng 9 màu ngoại thất trẻ trung, mới mẻ. Cụ thể, dòng xe VF3 cung cấp 4 lựa chọn màu ngoại thất cơ bản là xanh, trắng, đỏ và xám, cùng 5 lựa chọn màu ngoại thất nâng cao là vàng nóc trắng, xanh lá, hồng tím, xanh dương nhạt nóc trắng và hồng phấn nóc trắng.
Bảng màu cơ bản





Bảng màu nâng cao





Thiết kế nội thất VinFast VF3 2026

Khoang lái của VinFast VF3 2026, dù mới chỉ được hé lộ qua các bản thiết kế, đã được VinFast mô tả là không gian “tích hợp đầy đủ các công nghệ thông minh”. Trong các hình ảnh concept, chi tiết nổi bật nhất là dải ốp chrome đặt tại khu vực trung tâm, tạo điểm nhấn tinh tế và hiện đại.
Bảng điều khiển được thiết kế tối giản nhưng vẫn toát lên sự sang trọng nhờ sự phối hợp giữa nhiều loại vật liệu khác nhau. Sự kết hợp này tạo nên một không gian nội thất độc đáo, vừa trẻ trung vừa mang cảm giác cao cấp, phù hợp với một mẫu mini SUV thế hệ mới.

Dựa vào các bức ảnh mô phỏng được nhà sản xuất VinFast công bố trước, nội thất của xe có thiết kế đơn giản, bao gồm 2 hàng ghế với tổng cộng 4 chỗ ngồi.
Vô lăng của VinFast VF3 2026 mang thiết kế vát ở phần dưới, nhấn mạnh vào yếu tố thể thao và thuận tiện cho việc lái xe, bên cạnh đó còn kèm theo các phím điều khiển cảm ứng và bánh xe cuộn, nhằm mục đích tăng thêm sự tiện lợi cho người dùng. Ngay sau vô lăng, một màn hình điều khiển điện tử kích thước 10 inch hiển thị các thông tin quan trọng cho người lái và có kết nối Bluetooth, hàng ghế 2 được trang bị 1 cổng USB loại A 1,5A, phanh tay của xe được tích hợp bằng nút P ở cần gạt vô lăng giúp tài xe dễ hàng thao tác trên xe.
Trang bị an toàn của VinFast VF3 2026
Những tính năng an toàn cơ bản trên VF3 2026 bao gồm chống bó cứng phanh ABS, hỗ trợ phanh khẩn cấp, kiểm soát lực kéo TCS, căng đai khẩn cấp cho ghế trước, tính năng khóa động cơ khi phát hiện có trộm và 1 túi khí. Ngoài ra, xe còn được trang bị hỗ trợ đỗ xe phía sau thông qua cảm biến lùi và camera lùi giúp tăng cường an toàn khi lùi xe.
Khả năng vận hành xe điện VinFast VF3

Chiếc xe sở hữu động cơ điện và bộ pin đủ sức đáp ứng quãng đường di chuyển hằng ngày, phù hợp với điều kiện sử dụng của hầu hết người dân Việt Nam. VinFast VF3 được đi chuyển tới 210 km sau mỗi lần sạc đầy và có thể tăng tốc từ 0 đến 50 km/h trong thời gian 5,3 giây điều kiện pin đang còn trên 50%
Thêm vào đó, việc bố trí bộ pin dưới sàn xe giúp phân bổ trọng lượng xe một cách tối ưu, với trọng tâm được giữ ở vị trí thấp và trung tâm, đảm bảo khả năng vận hành ổn định và êm ái, giảm thiểu độ rung và nguy cơ lật xe khi vào cua. Bộ pin, chiếm gần như toàn bộ phần dưới của xe, cũng cung cấp thêm sự cứng cáp cho gầm xe, bảo vệ xe khỏi va chạm và giảm thiểu ảnh hưởng từ các lực tác động bên ngoài, từ đó nâng cao an toàn cho hành khách.
Đánh giá Ưu nhược nhiểm VinFast VF3 2026
VinFast VF3 2026 là mẫu xe điện mini đô thị giá thấp, hướng tới người mua xe lần đầu, gia đình nhỏ hoặc người cần phương tiện đi lại hằng ngày trong thành phố.
Ưu điểm VinFast VF3 2026
Giá bán rẻ nhất phân khúc xe điện
- Mức giá khởi điểm dưới 320 triệu đồng (tùy phiên bản & ưu đãi).
- Thấp hơn nhiều so với các mẫu xe xăng hạng A truyền thống.
Chi phí sử dụng & bảo dưỡng cực thấp
- Không tốn xăng, không dầu máy, không hộp số.
- Chi phí sạc điện chỉ ~30.000–40.000đ / 200 km.
- Bảo dưỡng đơn giản → tiết kiệm dài hạn.
Thiết kế cá tính, nhỏ gọn – chuẩn xe đô thị
- Kiểu dáng vuông vức, trẻ trung, dễ cá nhân hóa.
- Dễ xoay trở, quay đầu, đỗ xe trong hẻm nhỏ – chung cư.
Đủ dùng cho nhu cầu đi lại hằng ngày
- Quãng đường di chuyển ~200–215 km/lần sạc.
- Đi làm, đưa đón con, mua sắm trong thành phố thoải mái 3–4 ngày mới cần sạc.
Hệ sinh thái hỗ trợ tốt từ VinFast
- Mạng lưới trạm sạc phủ rộng toàn quốc.
- Chính sách hậu mãi, bảo hành pin rõ ràng.
- Phù hợp người chưa từng dùng xe điện.
Nhược điểm VinFast VF3 2026
Không phù hợp đi đường dài
- Tốc độ & khả năng cách âm chỉ ở mức cơ bản.
- Không lý tưởng cho cao tốc dài hoặc đi tỉnh thường xuyên.
Trang bị an toàn & tiện nghi ở mức đủ dùng
- Không có ADAS, không nhiều công nghệ hỗ trợ lái.
- Phù hợp người ưu tiên chi phí, không phải trải nghiệm cao cấp.
Không gian & cốp nhỏ
- Hợp 1–2 người lớn, gia đình nhỏ.
- Nếu thường xuyên chở 4 người + hành lý → sẽ thấy chật.
Giá trị cảm xúc không dành cho người thích “xe lớn”
- Không phù hợp người quen sedan/SUV rộng rãi.
- VF3 là xe đô thị mini, không phải xe gia đình truyền thống.
So sánh VinFast VF3 2026 với đối thủ cùng phân khúc – Nên chọn xe nào?
Trong phân khúc xe mini giá rẻ cho đô thị, VinFast VF3 2026 gần như không có nhiều đối thủ xe điện đúng nghĩa tại Việt Nam. Mẫu xe thường được đem ra so sánh trực tiếp nhất là Wuling Mini EV (xe điện cỡ nhỏ nhập khẩu/lắp ráp). Ngoài ra, nhiều khách hàng cũng cân nhắc xe xăng hạng A do giá tương đương.
VinFast VF3 2026 vs Wuling Mini EV
Ưu thế của VF3 2026
- Không gian rộng hơn, ngồi thoải mái cho 4 người.
- Quãng đường đi được mỗi lần sạc dài hơn đáng kể.
- Hệ sinh thái trạm sạc VinFast phủ rộng toàn quốc.
- Thiết kế “xe ô tô đúng nghĩa”, phù hợp gia đình trẻ.
Ưu thế của Wuling Mini EV
- Giá rẻ nhất phân khúc.
- Rất nhỏ gọn, phù hợp đi chợ – nội khu – quãng ngắn.
- Phù hợp người mua xe thứ hai.
Kết luận:
- Mua xe chính – đi hằng ngày → VinFast VF3 2026
- Mua xe phụ – quãng rất ngắn → Wuling Mini EV
VinFast VF3 2026 vs xe xăng hạng A
VF3 2026 vượt trội ở
- Giá mua thấp hơn.
- Chi phí nuôi xe rẻ hơn rất nhiều (điện vs xăng).
- Êm ái khi chạy trong phố.
- Không lo bảo dưỡng phức tạp.
Xe xăng hạng A vượt trội ở
- Đi xa, đi tỉnh thuận tiện.
- Không phụ thuộc trạm sạc.
- Không gian rộng hơn.
Kết luận:
- 90% di chuyển nội đô → VF3 2026 hợp lý hơn
- Thường xuyên đi tỉnh, cao tốc → Xe xăng hạng A
Nên chọn VinFast VF3 2026 khi nào?
- Muốn ô tô giá thấp nhất có thể
- Đi làm – đi học – sinh hoạt trong thành phố
- Mua xe đầu tiên hoặc xe cho vợ/con sử dụng
- Ưu tiên tiết kiệm – đơn giản – dễ dùng
Không phù hợp nếu:
- Cần xe đi tỉnh xa thường xuyên
- Gia đình đông người, chở nhiều hành lý
Khuyến mãi riêng tại VinFast Minh Đạo
Tham khảo thêm các sản phẩm ôtô điện VinFast
- VinFast VF3
- VinFast VF5
- VinFast VF6
- VinFast VF7
- VinFast VF8
- VinFast VF9
- VinFast Minio Green
- VinFast Herio Green
- VinFast Nerio Green
- VinFast Limo Green
- Bảng giá xe VinFast tháng 01/2026
- Chính sách khuyến mại xe VinFast mới nhất
HOTLINE TƯ VẤN 24/7: 0932.038.678 (Mr. Hoàng Hải)Lời kết
Chuyên viên tư vấn – Mr. Hoàng Hải Chúng tôi cố gắng và cam kết mang đến quý Khách hàng những trải nghiệm tốt nhất khi lựa chọn sản phẩm & dịch vụ của VinFast.Quý Khách hàng Quan tâm đến sản phẩm ôtô điện VinFast vui lòng liên hệ số Hotline/zalo bên dưới để cập nhật giá xe mới nhất từ Chuyên viên tư vấn bán hàng của chúng tôi.Trân trọng.




























































Sơn –
Ngóng
admin –
Cảm ơn bạn
Bình –
Tuyệt vời VinFast
Bùi thị minh thư –
Tuyệt vời
admin –
Cảm ơn bạn.
admin –
Cảm ơn bạn
vorbelutr ioperbir –
Awsome article and right to the point. I don’t know if this is truly the best place to ask but do you folks have any ideea where to get some professional writers? Thx 🙂
Tuyết Nga –
Xe Vinfast ưu đãi miết, tháng nào cũng giảm
Nhựt Anh –
Xe đẹp