Mục lục
- 1 VinFast VF9: Thông số kỹ thuật, giá lăn bánh và khuyến mãi (tháng 12/2025)
- 1.1 Thông số kỹ thuật VinFast VF9 2025 tại Việt Nam
- 1.2 Bảng giá xe VinFast VF9 2025 tại Việt Nam tháng 12/2025
- 1.2.1 Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF9 Eco màu cơ bản tạm tính
- 1.2.2 Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF9 Eco màu nâng cao tạm tính
- 1.2.3 Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF9 Plus 7 chỗ màu cơ bản tạm tính
- 1.2.4 Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF9 Plus 7 chỗ màu nâng cao tạm tính
- 1.2.5 Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF9 Plus tùy chọn ghế cơ trưởng màu cơ bản tạm tính
- 1.2.6 Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF9 Plus tùy chọn ghế cơ trưởng màu nâng cao tạm tính
- 1.3 Đánh giá xe VinFast VF9 2025 tại thị trường Việt Nam
- 1.4 Tham khảo thêm các sản phẩm ôtô điện VinFast
- 1.5 Lời kết
VinFast VF9: Thông số kỹ thuật, giá lăn bánh và khuyến mãi (tháng 12/2025)

VinFast VF9 2025 là SUV điện 7 chỗ hạng E, dùng hoàn toàn động cơ điện, có giá từ 1,499 đến 1,699 tỷ đồng, thể hiện nỗ lực của VinFast trong việc phổ cập xe điện tại Việt Nam.
Mẫu xe này cao cấp và nhiều trang bị hơn so với các dòng e34, VF8, sở hữu công nghệ hiện đại, hiệu năng mạnh mẽ và mức giá cạnh tranh, trở thành lựa chọn hấp dẫn trong phân khúc SUV điện 7 chỗ.
>>> Xem thêm:
Thông số kỹ thuật VinFast VF9 2025 tại Việt Nam
| PHIÊN BẢN | VF9 ECO | VF9 PLUS |
| KÍCH THƯỚC & TẢI TRỌNG | ||
| KÍCH THƯỚC | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.150 | |
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 5.118 x 2.254 x 1.696 | |
| Khoảng sáng gầm xe không tải (mm) | 173.7 | 183.5 |
| Dung tích khoang chứa hành lý – Có hàng ghế cuối (L) | 212 | |
| Dung tích khoang chứa hành lý – Gập hàng ghế cuối (L) | 926 | |
| Dung tích khoang chứa hành lý (L) – Phía trước | 100 | |
| TẢI TRỌNG | ||
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.911 | 7 chỗ: 2.968
6 chỗ: 2.932 |
| Tải trọng (kg) | 550 | 7 chỗ: 550
6 chỗ: 475 |
| Tải trọng hành lý nóc xe (kg) | 75 | |
| HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG | ||
| ĐỘNG CƠ | ||
| Loại động cơ | 2 động cơ (loại 150 kW) | |
| Công suất tối đa (Hp/Kw) | 402/300 | |
| Mô men xoắn cực đại (Nm) | 620 | |
| Tốc độ tối đa (km/h) | 200 | |
| PIN | ||
| Loại pin | CATL | |
| Dung lượng pin (kWh) – khả dụng | 123 | |
| Quãng đường chạy một lần sạc đầy (km) – Điều kiện tiêu chuẩn châu âu (WLTP) | 626 | 602 |
| Công suất sạc AC tối đa (kW) | 6,6 kW 1 pha. 11 kW 3 pha | |
| Hệ thống phanh tái sinh | Có (thấp, cao) | |
| Thời gian nạp pin nhanh nhất (phút) | 35 phút (10-70%) | |
| THÔNG SỐ TRUYỀN ĐỘNG KHÁC | ||
| Cách chuyển số | ||
| Dẫn động | ||
| Chọn chế độ lái | AWD/ 2 cầu toàn thời gian | |
| Chế độ thay đổi tốc độ đến dừng | Eco/Normal/Sport | |
| KHUNG GẦM | ||
| GIẢM XÓC | ||
| Hệ thống treo – trước | Độc lập, tay đòn kép | |
| Hệ thống treo – sau | Liên kết đa điểm, giảm chấn khí nén | |
| PHANH | ||
| Phanh trước | Đĩa thông gió | |
| Phanh sau | Đĩa thông gió | |
| VÀNH VÀ LỐP BÁNH XE | ||
| Kích thước la-zăng | 20 Inch | 21 Inch |
| Loại la-zăng | Hợp kim | |
| NGOẠI THẤT | ||
| ĐÈN PHA | ||
| Đèn pha | LED Matrix | |
| Đèn chờ dẫn đường | Có | |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có | |
| Đèn điều khiển góc chiếu thông minh | Có | |
| Tự động quay góc chiếu đèn (đèn liếc) | Có | |
| ĐÈN NGOẠI THẤT KHÁC | ||
| Đèn chiếu sáng ban ngày | LED | |
| Đèn định vị | LED, tích hợp đèn chiếu sáng ban ngày | |
| Đèn chào mừng | Có | |
| GƯƠNG | ||
| Gương chiếu hậu: sấy mặt gương | Có | |
| Gương chiếu hậu: tự động chỉnh khi lùi | Có | |
| Gương chiếu hậu: chống chói tự động | Có | |
| Gương chiếu hậu: nhờ vị trí | Có | |
| CỬA XE | ||
| Cơ chế lẫy mở cửa | Nút bấm điện | |
| Cửa hít | Có | |
| Kiểu cửa sổ | Hàng ghế trước: kính cách âm 2 lớp
Hàng ghế sau: kính 1 lớp |
|
| Kính cửa sổ màu đen (riêng tư) | Kính đen mờ | |
| Kính cửa sổ lên/xuống một chạm | 4 cửa | |
| Đèn chiếu sáng khi mở cửa | Có (Chiếu hình logo0 | |
| CỐP | ||
| Điều chỉnh cốp sau | Chỉnh điện | |
| Đóng/Mở cốp đá chân | Có | |
| Đèn chiếu logo mặt đường (cảm biến đá cốp) | Có | |
| NỘI THẤT & TIỆN NGHI | ||
| GHẾ TOÀN XE | ||
| Số chỗ ngồi | 7 | 7 hoặc 6 |
| GHẾ LÁI | ||
| Ghế lái – điều chỉnh hướng | Chỉnh điện 8 hướng | Chỉnh điện 12 hướng |
| Ghế lái nhớ vị trí | Có | |
| Ghế lái có massage | Có | |
| Ghế lái có thông gió | Có | |
| Ghế lái có sưới | Có | |
| GHẾ PHỤ | ||
| Ghế phụ – điều chỉnh hướng | Chỉnh điện 6 hướng | Chỉnh điện 10 hướng |
| Ghế phụ có massage | Có | |
| Ghế phụ có thông gió | Có | |
| Ghế phụ có sưởi | Có | |
| HÀNG GHẾ 2 | ||
| Hàng ghế thứ 2 điều chỉnh hướng | Chỉnh điện 4 hướng | Chỉnh điện 8 hướng |
| Hàng ghế thứ 2 điều chỉnh gập tỉ lệ | 40:20:40, hỗ trợ dễ vào hàng 3 | |
| Hàng ghế thứ 2 có thông gió | Có | |
| Hàng ghế thứ 2 có sưởi | Có | |
| Hàng ghế thứ 2 có massage | Có | |
| GHẾ VIP | Có, lựa chọn từ đầu khi mua xe | |
| Ghế VIP chỉnh điện | 6 chỗ: Chỉnh điện 8 hướng
7 chỗ: Không |
|
| Hộp đồ hàng ghế sau | 6 chỗ: Có, tích hợp sạc không dây
7 chỗ: Không |
|
| Ghế VIP massage | Có | |
| ghế VIP có thông gió | Có | |
| Ghế VIP có sưởi | Có | |
| VÔ LĂNG | ||
| Điều chỉnh vô lăng | Chỉnh cơ 4 hướng | |
| Sưởi tay lái | Có | |
| Nhớ vị trí vô lăng | Có | |
| ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | ||
| Hệ thống điều hòa | Tự động 3 vùng | |
| Chức năng kiểm soát chất lượng không khí | Có | |
| Chức năng ion hóa không khí | Có | |
| Lọc không khí Cabin | Combi 1.0 | |
| Ống thông gió dưới chân hành khách sau | Có | |
| Cửa gió điều hòa hàng ghế thứ 2: trên hợp để đồ trung tâm | Có | |
| Cửa gió điều hòa hàng ghế thứ 2: trên cột B | Có | |
| MÀN HÌNH, KẾT NỐI, GIẢI TRÍ, TIỆN NGHI | ||
| Màn hình giải trí cảm ứng | 15,6 Inch | |
| Màn hình giải trí cảm ứng hàng ghế sau | 8 inch | |
| Màn hình hiển thị HUD | Có | |
| Cổng kết nối USB loại A Hàng ghế thứ 2 | 2 | |
| Cổng kết nối USB loại A Hàng ghế thứ 3 | 2 | 7 chỗ: 2
6 chỗ: 4 |
| Cổng kết nối USB loại C | 2 | |
| Cổng sạc 12V khoang hành lý | Có | |
| Ổ điện xoay chiều | 230 V/150W | |
| Sạc không dây | Có | |
| HỆ THỐNG LOA | ||
| Hệ thống loa | 11 | 13 |
| Loa trầm | 1 | |
| Âm ly | Có | |
| HỆ THỐNG ĐÈN NỘI THẤT | ||
| Đèn trang trí nội thất | Có (đa màu) | |
| Đèn hộc để đồ trước | Có | |
| Đèn khoang hành lý | Có | |
| Đèn khoang hành lý trước | Có | |
| Tấm che nắng, có gương | Ghế lái và ghế phụ, thêm đèn | |
| Trần kính toàn cảnh | OPT | |
| Rèm trần | AFS (tùy chọn trần kính toàn cảnh) | |
| NỘI THẤT & TIỆN NGHI KHÁC | ||
| Phanh tay | Điện tử | |
| Gương chiếu hậu trong xe | Chống chói tự động | |
| AN TOÀN & AN NINH |
||
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Có | |
| Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD | Có | |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA | Có | |
| Hệ thống cân bằng điện tử ESC | Có | |
| Chức năng kiểm soát lực kéo TCS | Có | |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA | Có | |
| Chức năng chống lật ROM | Có | |
| Đèn báo phanh khẩn cấp ESS | Có | |
| Giám sát áp suất lốp | dTPMS | |
| HỆ THỐNG TÚI KHÍ | ||
| Số túi khí | 11 | |
| Túi khí trước lái và hành khách phía trước | 2 | |
| Túi khí rèm | 2 | |
| Túi khí bên hông hàng ghế trước | 2 | |
| Túi khí bên hông hàng ghế sau | 2 | |
| Cảnh báo chống trộm | Có | |
| CÁC TÍNH NĂNG ADAS | ||
| TRỢ LÁI TRÊN CAO TỐC | ||
| Hỗ trợ di chuyển khi ùn tắc | Có | |
| Hỗ trợ lái trên đường cao tốc | Có | |
| TRỢ LÀN | ||
| Cảnh báo chệch làn | Có | |
| Hỗ trợ giữ làn | Có | |
| Kiểm soát đi giữa làn | Có | |
| GIÁM SÁT HÀNH TRÌNH THÍCH ỨNG | ||
| Giám sát hành trình thích ứng | Có | |
| Điều chỉnh tốc độ thông minh | Có | |
| Nhận biết biển báo giao thông | Có | |
| CẢNH BÁO VA CHẠM | ||
| Cảnh báo va chạm phía trước | Có | |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau | Có | |
| Cảnh báo điểm mù | Có | |
| Cảnh báo mở cửa | Có | |
| TRỢ LÁI KHI CÓ NGUY CƠ VA CHẠM | ||
| Phanh tự động khẩn cấp trước | Có | |
| Hỗ trợ giữ làn khẩn cấp | Có | |
| HỖ TRỢ ĐỖ XE | ||
| Hỗ trợ đỗ phía trước | Có | |
| Hỗ trợ đỗ phía sau | Có | |
| Hệ thống camera sau | Có | |
| Giám sát xung quanh | Có | |
| CÁC TÍNH NĂNG KHÁC | ||
| Đèn pha tự động/đèn pha thích ứng | Đèn pha thích ứng | |
| THIẾT KẾ KIỂU DÁNG NGOẠI THẤT | ||
| Tay nắm cửa | Loại ẩn | |
| Bậc lên xuống | AFS | Có |
| Thanh trượt trên nóc xe | AFS | |
| THIẾT KẾ KIỂU DÁNG NỘI THẤT | ||
| VÔ LĂNG | ||
| Loại vô lăng | Dạng D-cut | |
| bọc vô lăng | Da thân thiện môi trường | |
| CÁC TÍNH NĂNG THÔNG MINH | ||
| ĐIỀU KHIỂN XE THÔNG MINH | ||
| Chế độ Người lạ | Có | |
| Chế độ Cắm trại | Có | |
| Chế độ rửa xe | Có | |
| THIẾT LẬP, THEO DÕI VÀ GHI NHỚ HỒ SƠ NGƯỜI LÁI | ||
| Đồng bộ và quản lý tài khoản | Có | |
| Cài đặt giới hạn địa lý của xe | Có | |
| Cài đặt thời gian hoạt động của xe | Có | |
| ĐIỀU HƯỚNG DẪN ĐƯỜNG | ||
| Tìm kiếm địa điểm và dẫn đường | Có | |
| Hỗ trợ thiết lập hành trình tối ưu | Có | |
| Hiển thị tình trạng giao thông thời gian thực | Có | |
| Hiển thị bản độ vệ tinh | Có | |
| Định vị vị trí xe từ xa | Có | |
| AN NINH – AN TOÀN | ||
| Gọi cứu hộ tự động và dịch vụ hỗ trợ trên đường | Có | |
| Giám sát và cảnh báo xâm nhập trái phép | Có | |
| Chẩn đoán lỗi trên xe tự động | Có | |
| Đề xuất lịch bảo trì/bảo dưỡng tự động | Có | |
| Theo dõi và hiển thị thông tin tình trạng xe | Có | |
| TIỆN ÍCH GIA ĐÌNH VÀ VĂN PHÒNG | ||
| Hỏi đáp trợ lý ảo | Có | |
| Cá nhân hoá trải nghiệm trợ lý ảo | Có | |
| Kết nối Android Auto và Apple Carplay | Có | |
| Giải trí âm thanh | Có | |
| Đồng bộ lịch danh bạ điện thoại | Thông qua kết nối Apple Carplay / Android Auto | |
| Nhận và gửi tin nhắn qua giọng nói | Thông qua kết nối Apple Carplay / Android Auto | |
| CẬP NHẬT PHẦN MỀM TỪ XA | ||
| Cập nhật phần mềm miễn phí FOTA | Có | |
| DỊCH VỤ VỀ XE | ||
| Đặt dịch vụ hậu mãi và nhận thông báo | Có | |
| Quản lý gói cước thuê pin trực tuyến | Có | |
| Quản lý sạc | Có | |
| ESim đa nhà mạng | Có | |
| Giới thiệu tính năng xe | Có | |
Lưu ý: Một số tính năng sẽ chưa có hoặc chưa được kích hoạt tại thời điểm giao xe cho khách hàng. Những tính năng sẽ được cập nhật sau thông qua phương thức cập nhật phần mềm từ xa qua kết nối không dây hoặc cập nhật tại xưởng dịch vụ VinFast.
Bảng giá xe VinFast VF9 2025 tại Việt Nam tháng 12/2025

VinFast VF9 2025 được giới thiệu với hai phiên bản là VF9 Eco và VF9 Plus với xe bán từ 1,499 triệu đồng.
VinFast VF9 2025 có 7 màu sơn ngoại thất, gồm 5 màu cơ bản: Infinity Blanc, Jet Black, Zenith Grey, Crimson Red, Urban Mint và 2 màu nâng cao: Ivy Green, Desat Silver.
Bản Eco chủ yếu dùng nội thất Granite Black, riêng ngoại thất Jet Black và Crimson Red có thêm tùy chọn nội thất Cotton Beige. Bản Plus có 2 màu nội thất Granite Black và Saddle Brown, và ở ngoại thất Jet Black, Crimson Red cũng được bổ sung tùy chọn Cotton Beige tương tự bản Eco.
Dưới đây là giá lăn bánh chi tiết của xe VinFast VF9 trong tháng 12/2025 này, giá xe khi lăn bánh sẽ biến động dựa trên các chương trình giảm giá và khuyến mại theo từng thời điểm trong tháng.
| VinFast VF9 | Giá niêm yết |
| Giá xe VinFast VF9 Eco màu cơ bản | 1,499 tỷ |
| Giá xe VinFast VF9 Eco màu nâng cao | 1,511 tỷ |
| Giá xe VinFast VF9 Plus 7 chỗ màu cơ bản | 1,699 tỷ |
| Giá xe VinFast VF9 Plus 7 chỗ màu nâng cao | 1,711 tỷ |
| Giá xe VinFast VF9 Plus tùy chọn ghế cơ trưởng màu cơ bản | 1,731 tỷ |
| Giá xe VinFast VF9 Plus tùy chọn ghế cơ trưởng màu nâng cao | 1,743 tỷ |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF9 Eco màu cơ bản tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.499.000.000 | 1.499.000.000 | 1.499.000.000 |
| Giảm 4% (Chính sách mãnh liệt tinh thần Việt Nam) | 59.960.000 | 59.960.000 | 59.960.000 |
| Giá xuất hóa đơn | 1.439.040.000 | 1.439.040.000 | 1.439.040.000 |
| Phí trước bạ (1) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (2) | 140.000 | 140.000 | 140.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (3) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (4) | 943.000 | 943.000 | 943.000 |
| Phí biển số (5) | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 |
| Tổng (1) + (2) + (3) + (4) + (5) | 1.461.683.000 | 1.461.683.000 | 1.442.683.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF9 Eco màu nâng cao tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.511.000.000 | 1.511.000.000 | 1.511.000.000 |
| Giảm 4% (Chính sách mãnh liệt tinh thần Việt Nam) | 60.440.000 | 60.440.000 | 60.440.000 |
| Giá xuất hóa đơn | 1.450.560.000 | 1.450.560.000 | 1.450.560.000 |
| Phí trước bạ (1) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (2) | 140.000 | 140.000 | 140.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (3) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (4) | 943.000 | 943.000 | 943.000 |
| Phí biển số (5) | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 |
| Tổng (1) + (2) + (3) + (4) + (5) | 1.473.203.000 | 1.473.203.000 | 1.454.203.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF9 Plus 7 chỗ màu cơ bản tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.699.000.000 | 1.699.000.000 | 1.699.000.000 |
| Giảm 4% (Chính sách mãnh liệt tinh thần Việt Nam) | 67.960.000 | 67.960.000 | 67.960.000 |
| Giá xuất hóa đơn | 1.631.040.000 | 1.631.040.000 | 1.631.040.000 |
| Phí trước bạ (1) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (2) | 140.000 | 140.000 | 140.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (3) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (4) | 943.000 | 943.000 | 943.000 |
| Phí biển số (5) | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 |
| Tổng (1) + (2) + (3) + (4) + (5) | 1.653.683.000 | 1.653.683.000 | 1.634.683.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF9 Plus 7 chỗ màu nâng cao tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.711.000.000 | 1.711.000.000 | 1.711.000.000 |
| Giảm 4% (Chính sách mãnh liệt tinh thần Việt Nam) | 68.440.000 | 68.440.000 | 68.440.000 |
| Giá xuất hóa đơn | 1.642.560.000 | 1.642.560.000 | 1.642.560.000 |
| Phí trước bạ (1) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (2) | 140.000 | 140.000 | 140.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (3) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (4) | 943.000 | 943.000 | 943.000 |
| Phí biển số (5) | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 |
| Tổng (1) + (2) + (3) + (4) + (5) | 1.665.203.000 | 1.665.203.000 | 1.646.203.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF9 Plus tùy chọn ghế cơ trưởng màu cơ bản tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.731.000.000 | 1.731.000.000 | 1.731.000.000 |
| Giảm 4% (Chính sách mãnh liệt tinh thần Việt Nam) | 69.240.000 | 69.240.000 | 69.240.000 |
| Giá xuất hóa đơn | 1.661.760.000 | 1.661.760.000 | 1.661.760.000 |
| Phí trước bạ (1) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (2) | 140.000 | 140.000 | 140.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (3) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (4) | 943.000 | 943.000 | 943.000 |
| Phí biển số (5) | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 |
| Tổng (1) + (2) + (3) + (4) + (5) | 1.684.403.000 | 1.684.403.000 | 1.665.403.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF9 Plus tùy chọn ghế cơ trưởng màu nâng cao tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.743.000.000 | 1.743.000.000 | 1.743.000.000 |
| Giảm 4% (Chính sách mãnh liệt tinh thần Việt Nam) | 69.720.000 | 69.720.000 | 69.720.000 |
| Giá xuất hóa đơn | 1.673.280.000 | 1.673.280.000 | 1.673.280.000 |
| Phí trước bạ (1) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (2) | 140.000 | 140.000 | 140.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (3) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (4) | 943.000 | 943.000 | 943.000 |
| Phí biển số (5) | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 |
| Tổng (1) + (2) + (3) + (4) + (5) | 1.695.923.000 | 1.695.923.000 | 1.676.923.000 |
(*) Ghi chú: Giá lăn bánh trên là giá dựa theo chương trình bán hàng chung của VinFast, giá lăn bánh chi tiết còn phụ thuộc vào nhiều chính sách bán hàng theo từng khách hàng khác nhau như:
- Chính sách chuyển đổi xe xăng sang xe điện VinFast VF9 giảm thêm 100tr đồng
- Ưu đãi thêm 50tr đồng quy đổi Voucher Vinpearl thành tiền mặt
- Chính sách khách hàng có hạng Vinclub giảm thêm từ 1 đến 3%
- Chính sách khách hàng ở Hồ Chí Minh được tích điểm 70tr đồng vào ví Vinclub
- Các xe sản xuất năm 2024 được giảm thêm 100-120tr tùy thuộc vào phiên bản Eco hay Plus
- Giá lăn bánh trên áp dụng khách hàng mua trả thẳng không bao gồm phí dịch vụ đăng ký, quý khách hàng mua xe trả góp vui lòng liên hệ qua số Hotline PKD: 0932.038.678 để được tư vấn chi tiết nhất.
>>> Xem thêm: Dự toán giá lăn bánh & số tiền trả trước theo tỉ lệ % vay ngân hàng
Đánh giá xe VinFast VF9 2025 tại thị trường Việt Nam
VinFast VF9 2025 là SUV điện 7 chỗ hạng E, dùng hoàn toàn động cơ điện, giá từ 1,499–1,699 tỷ đồng, thể hiện cam kết của VinFast trong việc mở rộng thị trường xe điện tại Việt Nam.
Mẫu xe này sang trọng, nhiều tính năng vượt trội hơn so với VFe34 và VF8, sở hữu trang bị hiện đại, hiệu suất ấn tượng và mức giá “phải chăng”, trở thành lựa chọn lý tưởng cho khách hàng tìm một chiếc SUV điện đa dụng, tiện nghi.
Ngoại thất xe VinFast VF9 2025

Đầu xe

Phía trước của VinFast VF9 2025 gây ấn tượng với thiết kế nam tính, vững chãi, được mềm hóa bằng các đường cong tinh tế. Nắp ca-pô dập nổi như những bó cơ, tăng cảm giác khỏe khoắn và chắc chắn.
Lưới tản nhiệt giả được VinFast thiết kế theo phong cách riêng, tạo điểm nhấn nhận diện và giúp VF9 khác biệt so với các mẫu xe điện khác của hãng.

Trên VinFast VF9, điểm nhấn là dải đèn LED định vị mô phỏng hình cánh chim, ôm trọn logo chữ V ở giữa, tạo vẻ sang trọng và nhận diện đặc trưng.
Hệ thống đèn pha dùng công nghệ LED Matrix cao cấp, có khả năng tự động điều chỉnh độ sáng, tắt/mở vùng chiếu và xoay góc chiếu thông minh, giúp cải thiện tầm nhìn và tăng an toàn trong nhiều điều kiện ánh sáng.

Phần đầu VF9 nổi bật với thanh ốp mạ crôm uốn lượn mềm mại, tạo cảm giác tinh tế. Bên dưới là hốc gió cỡ lớn, vừa hỗ trợ làm mát pin vừa tối ưu luồng không khí, giúp nâng cao hiệu suất vận hành.
Thân xe
VinFast VF9 có chiều dài trục cơ sở 3.150 mm, mang dáng vẻ uy nghi và không gian rộng rãi đúng chất SUV cỡ lớn. Thân xe nổi bật với các đường dập nổi khỏe khoắn, trong khi trụ C chẻ đôi tích hợp logo thương hiệu tạo điểm nhấn sang trọng và rất thu hút.


Gương chiếu hậu VinFast VF9 đồng màu thân xe, tích hợp đèn báo rẽ, gập/chỉnh điện và sưởi, giúp tăng sự tiện lợi và an toàn khi lái.
Tay nắm cửa dạng ẩn với chi tiết mạ chrome, vừa tăng tính thẩm mỹ vừa giảm lực cản gió, hỗ trợ xe vận hành êm và hiệu quả hơn.


VinFast VF9 dùng mâm đa chấu phối hai tông đen – bạc, tạo vẻ hiện đại, thanh lịch. Bản Plus trang bị mâm 21 inch, trong khi bản Eco dùng mâm 20 inch.

Đuôi xe
Đuôi xe VinFast VF9 2025 giữ phong cách góc cạnh, vững chãi đồng bộ với phần đầu, tạo dáng vẻ mạnh mẽ và cá tính. Trụ D sơn đen bóng liền mạch với kính sau, tăng cảm giác hiện đại và cao cấp.
Cụm đèn hậu mang dấu ấn riêng của VinFast, kết hợp dải LED kéo dài ở giữa tạo hiệu ứng nhận diện ấn tượng, tôn lên sự uy nghi và phong thái của xe.

Cản sau VinFast VF9 được thiết kế chắc chắn, nổi bật với cặp ống xả lớn nối liền bằng ốp viền mạ bạc, tạo ngoại hình khỏe khoắn, đậm chất thể thao. Phía sau còn có ăng-ten vây cá, cánh gió tối ưu hiệu suất và đèn phanh đặt cao, giúp các xe phía sau dễ nhận diện hơn, tăng độ an toàn.
Xe cũng được trang bị tấm chắn gầm, hạn chế trầy xước và hư hỏng khi di chuyển trên những đoạn đường gồ ghề.

Cốp xe VinFast VF9 được thiết kế rộng rãi đúng chất SUV full-size, đáp ứng tốt nhu cầu chở hành lý cho cả sử dụng hằng ngày lẫn những chuyến đi dài nhờ trục cơ sở lớn.
Không gian chứa đồ còn linh hoạt khi có thể gập hàng ghế sau để mở rộng thêm, và trên một số phiên bản, xe còn hỗ trợ tính năng mở cốp không chạm, tăng tiện lợi cho người dùng.


Thiết kế nội thất VinFast VF9 2025

Khoang cabin VinFast VF9 theo phong cách tối giản nhưng sang trọng, sử dụng vật liệu cao cấp. Hệ thống đèn trang trí nội thất với nhiều màu sắc lựa chọn giúp không gian thêm ấn tượng và thu hút.
Trung tâm cabin là màn hình giải trí khoảng 15,6 inch tích hợp đầy đủ tính năng đa phương tiện và hiển thị thông tin. Bên dưới là dãy nút bấm đặt ngang gọn gàng, tạo cảm giác hiện đại và dễ thao tác cho người dùng.

Taplo và bề mặt cửa VinFast VF9 2025 được bọc da cao cấp, tạo không gian nội thất sang trọng và mềm mại. Bản Plus có 3 tùy chọn màu nội thất: Saddle Brown, Cotton Beige và Black; trong khi bản Eco dùng 2 màu Cotton Beige và Black, vẫn giữ được vẻ tinh tế, cao cấp.

Vô lăng VinFast VF9 được thiết kế hiện đại, cho cảm giác cầm nắm chắc chắn và thoải mái, đồng thời tích hợp nhiều tiện ích như điều khiển giọng nói và các phím chức năng cảm ứng, nâng cao trải nghiệm lái xe.


Ghế ngồi và khoang hành lý
VinFast VF9 có cấu hình tiêu chuẩn 7 chỗ, riêng bản Plus có thêm tùy chọn 6 chỗ. Nhờ trục cơ sở lớn, cả 3 hàng ghế đều rộng rãi, mang lại sự thoải mái cho mọi hành khách.
Tương tự VF8 2025, VF9 Plus dùng ghế bọc da thật tăng độ sang trọng, còn bản Eco dùng da nhân tạo nhưng vẫn đảm bảo sự êm ái và tiện nghi.

Hàng ghế trước VinFast VF9 được tích hợp sưởi, riêng bản Plus có thêm thông gió, tăng sự thoải mái trong mọi điều kiện thời tiết.
Ở bản Plus, ghế lái chỉnh điện 12 hướng kèm nhớ vị trí, ghế phụ chỉnh điện 10 hướng; bản Eco cho ghế lái chỉnh điện 8 hướng và ghế phụ 6 hướng, vẫn đảm bảo tiện nghi cho người dùng.


Trang bị an toàn của VinFast VF9 2025
VinFast VF 9 2025 được trang bị các tính năng an toàn tiên tiến, nhằm đảm bảo sự an toàn tối đa cho hành khách. Các trang bị an toàn có thể bao gồm:
- Hệ thống an toàn chủ động: Bao gồm cảnh báo va chạm phía trước, phát hiện người đi bộ, hỗ trợ phanh khẩn cấp tự động, hệ thống cảnh báo làn đường và hỗ trợ giữ làn đường, cũng như hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng.
- Hệ thống an toàn bị động: Gồm có túi khí an toàn cho hàng ghế trước và túi khí bên cạnh, cùng với dây đai an toàn có tính năng căng đai tự động trong trường hợp va chạm.
- Camera 360 độ và cảm biến đỗ xe: Giúp tăng cường tầm nhìn xung quanh xe và thuận tiện khi đỗ xe.
- Hệ thống phanh ABS và EBD: Hỗ trợ ngăn chặn bánh xe bị khóa khi phanh gấp và phân bổ lực phanh đều giữa các bánh xe, tăng cường khả năng kiểm soát xe.
- Hệ thống cân bằng điện tử (ESP): Giúp kiểm soát sự ổn định của xe, đặc biệt khi vào cua hoặc tránh chướng ngại vật đột ngột.
- Hệ thống kiểm soát áp suất lốp (TPMS): Cảnh báo cho lái xe khi áp suất trong lốp không đạt mức an toàn, giúp duy trì hiệu suất và an toàn khi vận hành….
Các tính năng này kết hợp với thiết kế cấu trúc thân xe chắc chắn, mang lại sự an tâm cho người lái và hành khách trên mọi hành trình.
Tham khảo thêm các sản phẩm ôtô điện VinFast
- VinFast VF3
- VinFast VF5
- VinFast VF6
- VinFast VF7
- VinFast VF8
- VinFast VF9
- VinFast Minio Green
- VinFast Herio Green
- VinFast Nerio Green
- VinFast Limo Green
- Bảng giá xe VinFast tháng 12/2025
- Chính sách khuyến mại xe VinFast mới nhất
HOTLINE TƯ VẤN 24/7: 0932.038.678 (Mr. Hoàng Hải)Lời kết
Chuyên viên tư vấn – Mr. Hoàng Hải Chúng tôi cố gắng và cam kết mang đến quý Khách hàng những trải nghiệm tốt nhất khi lựa chọn sản phẩm & dịch vụ của VinFast.Quý Khách hàng Quan tâm đến sản phẩm ôtô điện VinFast vui lòng liên hệ số Hotline/zalo bên dưới để cập nhật giá xe mới nhất từ Chuyên viên tư vấn bán hàng của chúng tôi.Trân trọng.


































Bình Minh –
Xe đẹp
admin –
Cảm ơn anh
vorbelutr ioperbir –
You should take part in a contest for one of the best blogs on the web. I will recommend this site!
Hào –
Xe đẹp