VinFast Quận 7 nằm trong chuỗi cung ứng các dòng sản phẩm xe ô tô VinFast tại thị trường Việt Nam, đặc biệt phục vụ cho người tiêu dùng tại Hồ Chí Minh. Đây là một thị trường rất tiềm năng với nhu cầu sử dụng các dòng xe hơi VinFast ngày càng tăng cao. VinFast Quận 7 mang đến cho khách hàng tại Hồ Chí Minh trải nghiệm các dịch vụ đẳng cấp như xem xe, lái thử xe, sửa chữa và bảo dưỡng.

NỘI DUNG BÀI VIẾT
- 1 Các dịch vụ do VinFast Quận 7 cung cấp
- 2 Bảng giá xe VinFast tại VinFast Quận 7
- 3 Chi phí lăn bánh cho dòng xe VinFast
- 4 Các dòng xe đang được bán tại VinFast Quận 7 bao gồm:
- 5 VinFast VF3 - Mẫu xe quốc dân với giá bán từ 302tr đồng
- 6 VinFast VF5 - Mẫu xe điện vừa chạy gia đình & phù hợp chạy dịch vụ
- 7 VinFast VF6 - Mẫu SUV hạng B có thiết kế thời thượng, hiện đại
- 8 VinFast VF7 - Mẫu xe thuộc SUV hạng C mạnh nhất phân khúc
- 9 VinFast VF8 - Mẫu SUV cao cấp phù hợp cho doanh nhân
- 10 VinFast VF9 - SUV cỡ lớn, được trang bị nhiều công nghệ hiện đại
- 11 VinFast Minio Green - Mẫu ô tô điện Mini đô thị nhỏ gọn
- 12 VinFast Herio Green - SUV hạng A phù hợp chạy kinh doanh
- 13 VinFast Nerio Green - Dòng xe được thay đổi từ VFe34
- 14 VinFast Limo Green - Dòng xe MPV 7 chỗ, phù hợp chạy kinh doanh dịch vụ cao cấp
- 15 VinFast EC VAN – Xe điện thương mại tối ưu vận chuyển năm 2026
- 16 Mua xe cũ và đổi xe VinFast tại VinFast Quận 7
- 17 Định giá xe ô tô cũ
- 18 Mua Xe VinFast Mới – VinFast Cũ Trả Góp
Các dịch vụ do VinFast Quận 7 cung cấp
– Showroom trưng bày rộng lớn, hệ thống bán hàng chuyên nghiệp
– Dịch vụ sửa chữa và thay thế phụ tùng chính hãng
– Dịch vụ cứu hộ tại mọi địa điểm và vào bất kỳ thời gian nào
– Tổ chức các sự kiện lái thử xe tại nhà, quán café, và tại Showroom
– Hoàn thiện các thủ tục mua xe, đăng ký, đăng kiểm
– Hỗ trợ khách hàng mua xe trả góp
– Hỗ trợ giao xe tại nhà
– Tư vấn và hỗ trợ các thủ tục làm bảo hiểm
Bảng giá xe VinFast tại VinFast Quận 7
| Các dòng xe ô tô điện VinFast | Niêm yết |
| VinFast VF 5 Thuê Pin | 468 triệu |
| VinFast VF 5 Mua Pin | 548 triệu |
| VinFast VF 6 Phiên Bản S Thuê Pin | 675 triệu |
| VinFast VF 6 Phiên Bản S Mua Pin | 765 triệu |
| VinFast VF 6 Phiên Bản Plus Thuê Pin | 765 triệu |
| VinFast VF 6 Phiên Bản Plus Mua Pin | 855 triệu |
| VinFast VF e34 Thuê Pin | 710 triệu |
| VinFast VF e34 Mua Pin | 830 triệu |
| VinFast VF 7 Phiên Bản S Thuê Pin | 850 triệu |
| VinFast VF 7 Phiên Bản S Mua Pin | 999 triệu |
| VinFast VF 7 Phiên Bản Plus Trần Thép Thuê Pin | 999 triệu |
| VinFast VF 7 Phiên Bản Plus Trần Thép Mua Pin | 1,199 tỷ |
| VinFast VF 7 Phiên Bản Plus Trần Kính Thuê Pin | 1,024 tỷ |
| VinFast VF 7 Phiên Bản Plus Trần Kính Thuê Pin | 1,224 tỷ |
| VinFast VF 8 Phiên Bản Eco Thuê Pin SDI | 1,106 tỷ |
| VinFast VF 8 Phiên Bản Eco Mua Pin SDI | 1,309 tỷ |
| VinFast VF 8 Phiên Bản Eco Thuê Pin CATL | 1,162 tỷ |
| VinFast VF 8 Phiên Bản Eco Mua Pin CATL | 1,375 tỷ |
| VinFast VF 8 Phiên Bản Plus Thuê Pin SDI | 1,289 tỷ |
| VinFast VF 8 Phiên Bản Plus Mua Pin SDI | 1,492 tỷ |
| VinFast VF 8 Phiên Bản Plus Thuê Pin CATL | 1,354 tỷ |
| VinFast VF 8 Phiên Bản Plus Mua Pin CATL | 1,567 tỷ |
| VinFast VF 9 Phiên Bản Eco Thuê Pin SDI | 1,513 tỷ |
| VinFast VF 9 Phiên Bản Eco Mua Pin SDI | 2,013 tỷ |
| VinFast VF 9 Phiên Bản Eco Thuê Pin CATL | 1,589 tỷ |
| VinFast VF 9 Phiên Bản Eco Mua Pin CATL | 2,114 tỷ |
| VinFast VF 9 Phiên Bản Plus 7 Chỗ Thuê Pin SDI | 1,701 tỷ |
| VinFast VF 9 Phiên Bản Plus 7 Chỗ Mua Pin SDI | 2,201 tỷ |
| VinFast VF 9 Phiên Bản Plus 7 Chỗ Thuê Pin CATL | 1,786 tỷ |
| VinFast VF 9 Phiên Bản Plus 7 Chỗ Mua Pin CATL | 2,314 tỷ |
| VinFast VF 9 Phiên Bản Plus 6 Chỗ Thuê Pin SDI | 1,733 tỷ 230 nghìn |
| VinFast VF 9 Phiên Bản Plus 6 Chỗ Mua Pin SDI | 2,233 tỷ 230 nghìn |
| VinFast VF 9 Phiên Bản Plus 6 Chỗ Thuê Pin CATL | 1,818 tỷ |
| VinFast VF 9 Phiên Bản Plus 6 Chỗ Mua Pin CATL | 2,346 tỷ |
| VinFast VF 3 Thuê Pin | 240 triệu |
| VinFast VF 3 Mua Pin | 322 triệu |
Chi phí lăn bánh cho dòng xe VinFast
| Bảng tính chi phí lăn bánh xe VinFast | |
| Thuế trước bạ: Hà Nội, Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ | 0% |
| Thuế trước bạ: TPHCM và các tỉnh thành khác | 0% |
| Biển số Hà Nội, TPHCM | 20.000.000đ |
| Biển các tỉnh và tuyến huyện | 200.000 – 1.000.000đ |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000đ/ 1 năm |
| Phí đăng kiểm | 90.000đ |
| Bảo hiểm tnds 5 chỗ/ 7 chỗ | 530.000đ / 950.000đ |
| Bảo hiểm thân vỏ | 1.0% – 1.5% * (Giá trị hóa đơn) |
| Lưu ý: Giá xe lăn bánh chưa bao gồm khuyến mại theo xe từng thời điểm | |
Các dòng xe đang được bán tại VinFast Quận 7 bao gồm:
VinFast VF3 - Mẫu xe quốc dân với giá bán từ 302tr đồng
Bước sang năm 2026, VinFast VF3 tiếp tục giữ vị thế là mẫu ô tô điện điều chỉnh thêm tùy chọn Option mới cho bản VF3 Eco và VF3 Plus
Cụ thể, VinFast bổ sung phiên bản VF3 Eco với mức giá bán là 302 triệu đồng, phiên bản VF3 Plus được trang bị nhiều option hơn với giá bán là 315 triệu đồng

Xem chi tiết giá xe VinFast VF3
- Giá xe VinFast VF3 Eco màu cơ bản : 302,000,000 VNĐ
- Giá xe VinFast VF3 Eco màu nâng cao : 310,000,000 VNĐ
- Giá xe VinFast VF3 Plus màu cơ bản : 315,000,000 VNĐ
- Giá xe VinFast VF3 Plus màu nâng cao : 323,000,000 VNĐ
Chính sách bán hàng xe VinFast VF3
| VinFast VF3 |
Giá xe VinFast VF3 Eco màu cơ bản | 302.000.000 |
– Chính sách Vì Tương Lai Xanh giảm 6% tiền mặt – Ưu đãi khách hàng đang sở hữu xe xăng giảm 3% – Chính sách Công An, Quân Đội giảm 5% tiền mặt – Chương trình HTLS “Vì Tương Lai Xanh”: Ưu đãi lãi suất 7%/ năm trong 3 năm – Tặng gói bảo hiểm vật chất thân xe – Tặng gói phụ kiện cao cấp làm đẹp xe – Miễn phí sạc pin đến ngày 10/02/2029 – Miễn phí thuế trước bạ 100% từ nhà nước – Cứu hộ miễn phí 24/7 áp dụng trên toàn quốc trong thời gian bảo hành – Bảo hành 07 năm hoặc 160.000 km |
| Giá xe VinFast VF3 Eco màu nâng cao | 310.000.000 | ||
| Giá xe VinFast VF3 Plus màu cơ bản | 315.000.000 | ||
| Giá xe VinFast VF3 Plus màu nâng cao | 310.000.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF3 Eco màu cơ bản
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 302.000.000 | 302.000.000 | 302.000.000 |
| Giảm 6% (Chính sách Vì tương lai xanh) | 18.120.000 | 18.120.000 | 18.120.000 |
| Giá bán (1) | 283.880.000 | 283.880.000 | 283.880.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 531.000 | 531.000 | 531.000 |
| Phí biển số (6) | 14.000.000 | 14.000.000 | 140.000 |
| Tổng lăn bánh (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 300.171.000 | 300.171.000 | 286.331.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF3 Eco màu nâng cao
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 310.000.000 | 310.000.000 | 310.000.000 |
| Giảm 6% (Chính sách Vì tương lai xanh) | 18.600.000 | 18.600.000 | 18.600.000 |
| Giá bán (1) | 291.400.000 | 291.400.000 | 291.400.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 531.000 | 531.000 | 531.000 |
| Phí biển số (6) | 14.000.000 | 14.000.000 | 140.000 |
| Tổng lăn bánh (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 307.691.000 | 307.691.000 | 293.831.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF3 Plus màu cơ bản
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 315.000.000 | 315.000.000 | 315.000.000 |
| Giảm 6% (Chính sách Vì tương lai xanh) | 18.900.000 | 18.900.000 | 18.900.000 |
| Giá bán (1) | 296.100.000 | 296.100.000 | 296.100.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 531.000 | 531.000 | 531.000 |
| Phí biển số (6) | 14.000.000 | 14.000.000 | 140.000 |
| Tổng lăn bánh (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 312.391.000 | 312.391.000 | 298.531.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF3 Plus màu nâng cao
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 323.000.000 | 323.000.000 | 323.000.000 |
| Giảm 6% (Chính sách Vì tương lai xanh) | 19.380.000 | 19.380.000 | 19.380.000 |
| Giá bán (1) | 303.620.000 | 303.620.000 | 303.620.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 531.000 | 531.000 | 531.000 |
| Phí biển số (6) | 14.000.000 | 14.000.000 | 140.000 |
| Tổng lăn bánh (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 319.911.000 | 319.911.000 | 306.051.000 |
(*) Ghi chú: Giá lăn bánh trên là giá dựa theo chương trình bán hàng chung của VinFast, giá lăn bánh chi tiết còn phụ thuộc vào nhiều chính sách bán hàng theo từng khách hàng khác nhau như:
- Chính sách Công An, Quân Đội giảm 5% tiền mặt
- Ưu đãi khách hàng đang sở hữu xe xăng giảm 3%
- Chính sách khách hàng có hạng Vinclub giảm thêm từ 1 đến 3%
VinFast VF5 - Mẫu xe điện vừa chạy gia đình & phù hợp chạy dịch vụ
VinFast VF5 2026 ghi nhận mức tăng trưởng mạnh nhờ phù hợp cao với nhu cầu chạy dịch vụ như taxi điện và xe công nghệ. Xe sở hữu kích thước gọn, dễ vận hành trong đô thị, chi phí sử dụng thấp và khai thác hiệu quả trong dài hạn, trở thành lựa chọn phổ biến cho cá nhân và đơn vị kinh doanh vận tải.

Xem chi tiết giá xe VinFast VF5
- Giá xe VinFast VF5 màu cơ bản: 529,000,000 VNĐ
- Giá xe VinFast VF5 màu nâng cao: 537,000,000 VNĐ
Chính sách bán hàng xe VinFast VF5
| VinFast VF5 | Giá xe VinFast VF5 màu cơ bản | 529.000.000 |
– Chính sách Vì Tương Lai Xanh giảm 6% tiền mặt – Ưu đãi khách hàng đang sở hữu xe xăng giảm 3% – Chính sách Công An, Quân Đội giảm 5% tiền mặt – Chương trình HTLS “Vì Tương Lai Xanh”: Ưu đãi lãi suất 7%/ năm trong 3 năm – Tặng gói bảo hiểm vật chất thân xe – Tặng gói phụ kiện cao cấp làm đẹp xe – Miễn phí sạc pin đến ngày 10/02/2029 – Miễn phí thuế trước bạ 100% từ nhà nước – Cứu hộ miễn phí 24/7 áp dụng trên toàn quốc trong thời gian bảo hành – Bảo hành 07 năm hoặc 160.000 km |
| Giá xe VinFast VF5 màu nâng cao | 537.000.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF5 Plus màu cơ bản tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 529.000.000 | 529.000.000 | 529.000.000 |
| Giảm 6% (Chính sách Vì tương lai xanh) | 31.740.000 | 31.740.000 | 31.740.000 |
| Giá bán (1) | 497.260.000 | 497.260.000 | 497.260.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 531.000 | 531.000 | 531.000 |
| Phí biển số (6) | 14.000.000 | 14.000.000 | 140.000 |
| Tổng lăn bánh (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 513.551.000 | 513.551.000 | 499.691.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF5 Plus màu nâng cao tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 537.000.000 | 537.000.000 | 537.000.000 |
| Giảm 6% (Chính sách Vì tương lai xanh) | 32.220.000 | 32.220.000 | 32.220.000 |
| Giá bán (1) | 504.780.000 | 504.780.000 | 504.780.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 531.000 | 531.000 | 531.000 |
| Phí biển số (6) | 14.000.000 | 14.000.000 | 140.000 |
| Tổng lăn bánh (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 521.071.000 | 521.071.000 | 507.211.000 |
(*) Ghi chú: Giá lăn bánh trên là giá dựa theo chương trình bán hàng chung của VinFast, giá lăn bánh chi tiết còn phụ thuộc vào nhiều chính sách bán hàng theo từng khách hàng khác nhau như:
- Chính sách Công An, Quân Đội giảm 5% tiền mặt
- Ưu đãi khách hàng đang sở hữu xe xăng giảm 3%
- Chính sách khách hàng có hạng Vinclub giảm thêm từ 1 đến 3%
>> Tham khảo thêm: Bảo hành xe VinFast VF5
VinFast VF6 - Mẫu SUV hạng B có thiết kế thời thượng, hiện đại
VinFast VF6 2026 là mẫu SUV điện cỡ B được VinFast định vị cho khách hàng gia đình trẻ và người dùng đô thị cần một chiếc xe hiện đại, đa dụng. Mẫu xe ghi điểm nhờ thiết kế trẻ trung, công nghệ phù hợp nhu cầu sử dụng thực tế
Trong dải sản phẩm xe điện VinFast, VF6 được xem là lựa chọn cân bằng giữa kích thước, tiện nghi và chi phí, phù hợp xu hướng chuyển dịch sang xe điện tại Việt Nam năm 2026. Xe cung cấp 5 lựa chọn màu sắc gồm Trắng, Đen, Xám, Đỏ và Xanh lá nhạt (màu nâng cao), đáp ứng đa dạng phong cách người dùng.

Xem chi tiết giá xe VinFast VF6
- Giá xe VF6 Eco: 689,000,000 VNĐ
- Giá xe VF6 Plus: 745,000,000 VNĐ
Lưu ý: Giá xe thuộc màu nâng cao sẽ cộng thêm 8tr đồng.
Chính sách bán hàng xe VinFast VF6
| VinFast VF6 | Giá xe VinFast VF6 Eco | 689.000.000 |
– Chính sách Vì Tương Lai Xanh giảm 6% tiền mặt – Ưu đãi khách hàng đang sở hữu xe xăng giảm 3% – Chính sách Công An, Quân Đội giảm 5% tiền mặt – Chương trình HTLS “Vì Tương Lai Xanh”: Ưu đãi lãi suất 7%/ năm trong 3 năm – Tặng gói bảo hiểm vật chất thân xe – Tặng gói phụ kiện cao cấp làm đẹp xe – Miễn phí sạc pin đến ngày 10/02/2029 – Miễn phí thuế trước bạ 100% từ nhà nước – Cứu hộ miễn phí 24/7 áp dụng trên toàn quốc trong thời gian bảo hành – Bảo hành 07 năm hoặc 160.000 km |
| Giá xe VinFast VF6 Plus | 745.000.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF6 Eco tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 689.000.000 | 689.000.000 | 689.000.000 |
| Giảm 6% (Chính sách Vì tương lai xanh) | 41.340.000 | 41.340.000 | 41.340.000 |
| Giá bán (1) | 647.660.000 | 647.660.000 | 647.660.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 531.000 | 531.000 | 531.000 |
| Phí biển số (6) | 14.000.000 | 14.000.000 | 140.000 |
| Tổng lăn bánh (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 663.951.000 | 663.951.000 | 650.091.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF6 Plus tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 745.000.000 | 745.000.000 | 745.000.000 |
| Giảm 6% (Chính sách Vì tương lai xanh) | 44.700.000 | 44.700.000 | 44.700.000 |
| Giá bán (1) | 700.300.000 | 700.300.000 | 700.300.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 531.000 | 531.000 | 531.000 |
| Phí biển số (6) | 14.000.000 | 14.000.000 | 140.000 |
| Tổng lăn bánh (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 716.591.000 | 716.591.000 | 702.731.000 |
(*) Ghi chú: Giá lăn bánh trên là giá dựa theo chương trình bán hàng chung của VinFast, giá lăn bánh chi tiết còn phụ thuộc vào nhiều chính sách bán hàng theo từng khách hàng khác nhau như:
- Chính sách Công An, Quân Đội giảm 5% tiền mặt
- Ưu đãi khách hàng đang sở hữu xe xăng giảm 3%
- Chính sách khách hàng có hạng Vinclub giảm thêm từ 1 đến 3%
>> Tham khảo thêm: Bảo hành xe VinFast VF6
VinFast VF7 - Mẫu xe thuộc SUV hạng C mạnh nhất phân khúc
VinFast VF7 2026 là mẫu SUV điện hạng C, giữ vai trò kết nối giữa các dòng xe điện cỡ trung và cao cấp trong danh mục VinFast. Sau khi ra mắt và ổn định trên thị trường, VF7 được đánh giá là lựa chọn cân bằng cho khách hàng cần không gian rộng rãi, thiết kế hiện đại và tính ứng dụng cao.
Mẫu xe tiếp tục được phân phối với hai phiên bản Eco và Plus, đáp ứng nhu cầu sử dụng đa dạng và khả năng cá nhân hóa. VF7 cũng cung cấp 5 tùy chọn màu sắc gồm Trắng, Đen, Xám, Đỏ và Xanh lá nhạt (màu nâng cao), phù hợp nhiều phong cách người dùng.

Xem chi tiết giá xe VinFast VF7
- Giá xe VinFast VF7 Eco: 789,000,000 VNĐ
- Giá xe VinFast VF7 Plus 1 Cầu: 889,000,000 VNĐ
- Giá xe VinFast VF7 Plus 2 Cầu: 939,000,000 VNĐ
Lưu ý: Giá xe thuộc màu nâng cao sẽ cộng thêm 12tr đồng
Chính sách bán hàng xe VinFast VF7
| VinFast VF7 |
Giá xe VinFast VF7 Eco | 789.000.000 |
– Chính sách Vì Tương Lai Xanh giảm 6% tiền mặt – Ưu đãi khách hàng đang sở hữu xe xăng giảm 3% – Chính sách Công An, Quân Đội giảm 5% tiền mặt – Chương trình HTLS “Vì Tương Lai Xanh”: Ưu đãi lãi suất 7%/ năm trong 3 năm – Tặng gói bảo hiểm vật chất thân xe – Tặng gói phụ kiện cao cấp làm đẹp xe – Miễn phí sạc pin đến ngày 10/02/2029 – Miễn phí thuế trước bạ 100% từ nhà nước – Cứu hộ miễn phí 24/7 áp dụng trên toàn quốc trong thời gian bảo hành – Bảo hành 10 năm hoặc 200.000 km |
| Giá xe VinFast VF7 Plus 1 Cầu | 889.000.000 | ||
| Giá xe VinFast VF7 Plus 2 Cầu | 939.000.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF7 Eco tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 789.000.000 | 789.000.000 | 789.000.000 |
| Giảm 6% (Chính sách Vì tương lai xanh) | 47.340.000 | 47.340.000 | 47.340.000 |
| Giá bán (1) | 741.660.000 | 741.660.000 | 741.660.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 531.000 | 531.000 | 531.000 |
| Phí biển số (6) | 14.000.000 | 14.000.000 | 140.000 |
| Tổng lăn bánh (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 757.951.000 | 757.951.000 | 744.091.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF7 Plus 1 cầu tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 889.000.000 | 889.000.000 | 889.000.000 |
| Giảm 6% (Chính sách Vì tương lai xanh) | 53.340.000 | 53.340.000 | 53.340.000 |
| Giá bán (1) | 835.660.000 | 835.660.000 | 835.660.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 531.000 | 531.000 | 531.000 |
| Phí biển số (6) | 14.000.000 | 14.000.000 | 140.000 |
| Tổng lăn bánh (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 851.951.000 | 851.951.000 | 838.091.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF7 Plus 2 cầu tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 939.000.000 | 939.000.000 | 939.000.000 |
| Giảm 6% (Chính sách Vì tương lai xanh) | 56.340.000 | 56.340.000 | 56.340.000 |
| Giá bán (1) | 882.660.000 | 882.660.000 | 882.660.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 531.000 | 531.000 | 531.000 |
| Phí biển số (6) | 14.000.000 | 14.000.000 | 140.000 |
| Tổng lăn bánh (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 898.951.000 | 898.951.000 | 885.091.000 |
(*) Ghi chú: Giá lăn bánh trên là giá dựa theo chương trình bán hàng chung của VinFast, giá lăn bánh chi tiết còn phụ thuộc vào nhiều chính sách bán hàng theo từng khách hàng khác nhau như:
- Chính sách Công An, Quân Đội giảm 5% tiền mặt
- Ưu đãi khách hàng đang sở hữu xe xăng giảm 3%
- Chính sách khách hàng có hạng Vinclub giảm thêm từ 1 đến 3%
>> Tham khảo thêm: Bảo hành xe VinFast VF7
VinFast VF8 - Mẫu SUV cao cấp phù hợp cho doanh nhân
VinFast VF8 2026 là mẫu SUV điện tầm trung đã được VinFast hoàn thiện và ổn định qua nhiều năm sử dụng thực tế. Xe phù hợp cho gia đình và người dùng cần một mẫu SUV điện hiện đại, đa dụng cho cả di chuyển hằng ngày lẫn đường dài.
VF8 tiếp tục được phân phối với hai phiên bản Eco và Plus, đóng vai trò chủ lực trong dải sản phẩm xe điện VinFast tại Việt Nam năm 2026.

Xem chi tiết giá xe VinFast VF8
- Giá xe VinFast VF8 Eco 1 Cầu: 1,019,000,000 VNĐ
- Giá xe VinFast VF8 Eco 2 Cầu: 1,069,000,000 VNĐ
- Giá xe VinFast VF8 Plus: 1,199,000,000 VNĐ
Lưu ý: Giá xe thuộc màu nâng cao sẽ cộng thêm 12tr đồng.
Chính sách bán hàng xe VinFast VF8
| VinFast VF8 |
Giá xe VinFast VF8 Eco 1 cầu | 1.019.000.000 |
– Chính sách Vì Tương Lai Xanh giảm 10% tiền mặt – Ưu đãi khách hàng đang sở hữu xe xăng giảm 3% – Chính sách Công An, Quân Đội giảm 5% tiền mặt – Chương trình HTLS “Vì Tương Lai Xanh”: Ưu đãi lãi suất 5%/ năm trong 3 năm – Tặng gói bảo hiểm vật chất thân xe – Tặng gói phụ kiện cao cấp làm đẹp xe – Miễn phí sạc pin đến ngày 10/02/2029 – Miễn phí thuế trước bạ 100% từ nhà nước – Cứu hộ miễn phí 24/7 áp dụng trên toàn quốc trong thời gian bảo hành – Bảo hành 10 năm hoặc 200.000 km |
| Giá xe VinFast VF8 Eco 1 cầu | 1.069.000.000 | ||
| Giá xe VinFast VF8 Plus | 1.199.000.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF8 Eco 1 cầu tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.019.000.000 | 1.019.000.000 | 1.019.000.000 |
| Giảm 10% (Chính sách Vì tương lai xanh) | 101.900.000 | 101.900.000 | 101.900.000 |
| Giá bán (1) | 917.100.000 | 917.100.000 | 917.100.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 531.000 | 531.000 | 531.000 |
| Phí biển số (6) | 14.000.000 | 14.000.000 | 140.000 |
| Tổng lăn bánh (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 933.391.000 | 933.391.000 | 919.531.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF8 Eco 2 cầu tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.069.000.000 | 1.069.000.000 | 1.069.000.000 |
| Giảm 10% (Chính sách Vì tương lai xanh) | 106.900.000 | 106.900.000 | 106.900.000 |
| Giá bán (1) | 962.100.000 | 962.100.000 | 962.100.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 531.000 | 531.000 | 531.000 |
| Phí biển số (6) | 14.000.000 | 14.000.000 | 140.000 |
| Tổng lăn bánh (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 978.391.000 | 978.391.000 | 964.531.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF8 Plus tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.199.000.000 | 1.199.000.000 | 1.199.000.000 |
| Giảm 10% (Chính sách Vì tương lai xanh) | 119.900.000 | 119.900.000 | 119.900.000 |
| Giá bán (1) | 1.079.100.000 | 1.079.100.000 | 1.079.100.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 531.000 | 531.000 | 531.000 |
| Phí biển số (6) | 14.000.000 | 14.000.000 | 140.000 |
| Tổng lăn bánh (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 1.095.391.000 | 1.095.391.000 | 1.081.531.000 |
(*) Ghi chú: Giá lăn bánh trên là giá dựa theo chương trình bán hàng chung của VinFast, giá lăn bánh chi tiết còn phụ thuộc vào nhiều chính sách bán hàng theo từng khách hàng khác nhau như:
- Chính sách Công An, Quân Đội giảm 5% tiền mặt
- Ưu đãi khách hàng đang sở hữu xe xăng giảm 3%
- Chính sách khách hàng có hạng Vinclub giảm thêm từ 1 đến 3%
>> Tham khảo thêm: Bảo hành xe VinFast VF8
VinFast VF9 - SUV cỡ lớn, được trang bị nhiều công nghệ hiện đại
VinFast VF9 2026 là mẫu SUV điện 7 chỗ hạng E, đại diện cho phân khúc cao cấp nhất trong dải xe điện VinFast tại Việt Nam. Xe hướng đến khách hàng gia đình lớn và doanh nghiệp cần không gian rộng rãi, thiết kế sang trọng và trải nghiệm cao cấp, đồng thời thể hiện rõ định hướng phát triển xe điện bền vững của VinFast.
VF9 cung cấp nhiều lựa chọn màu sắc ngoại thất và nội thất, đáp ứng nhu cầu cá nhân hóa của nhóm khách hàng cao cấp trong năm 2026.

Xem chi tiết giá xe VinFast VF9
- Giá xe VinFast VF9 Eco: 1,499,000,000 VNĐ
- Giá xe VinFast VF9 Plus - Trần thép: 1,699,000,000 VNĐ
Lưu ý: Giá xe thuộc màu nâng cao sẽ cộng thêm 12tr đồng.Tùy chọn ghế cơ trưởng giá sẽ cộng thêm 32tr đồng
Chính sách bán hàng xe VinFast VF9
| VinFast VF9 |
Giá xe VinFast VF9 Eco | 1.499.000.000 |
– Chính sách Vì Tương Lai Xanh giảm 10% tiền mặt – Ưu đãi khách hàng đang sở hữu xe xăng giảm 3% – Chính sách Công An, Quân Đội giảm 5% tiền mặt – Chương trình HTLS “Vì Tương Lai Xanh”: Ưu đãi lãi suất 5%/ năm trong 3 năm – Tặng gói bảo hiểm vật chất thân xe – Tặng gói phụ kiện cao cấp làm đẹp xe – Miễn phí sạc pin đến ngày 10/02/2029 – Miễn phí thuế trước bạ 100% từ nhà nước – Cứu hộ miễn phí 24/7 áp dụng trên toàn quốc trong thời gian bảo hành – Bảo hành 10 năm hoặc 200.000 km |
| Giá xe VinFast VF9 Plus | 1.699.000.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF9 Eco tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.499.000.000 | 1.499.000.000 | 1.499.000.000 |
| Giảm 10% (Chính sách Vì tương lai xanh) | 149.900.000 | 149.900.000 | 149.900.000 |
| Giá bán (1) | 1.349.100.000 | 1.349.100.000 | 1.349.100.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 943.000 | 943.000 | 943.000 |
| Phí biển số (6) | 14.000.000 | 14.000.000 | 140.000 |
| Tổng lăn bánh (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 1.365.803.000 | 1.365.803.000 | 1.351.943.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF9 Plus tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.699.000.000 | 1.699.000.000 | 1.699.000.000 |
| Giảm 10% (Chính sách Vì tương lai xanh) | 169.900.000 | 169.900.000 | 169.900.000 |
| Giá bán (1) | 1.529.100.000 | 1.529.100.000 | 1.529.100.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 943.000 | 943.000 | 943.000 |
| Phí biển số (6) | 14.000.000 | 14.000.000 | 1.000.000 |
| Tổng lăn bánh (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 1.545.803.000 | 1.545.803.000 | 1.531.943.000 |
(*) Ghi chú: Giá lăn bánh trên là giá dựa theo chương trình bán hàng chung của VinFast, giá lăn bánh chi tiết còn phụ thuộc vào nhiều chính sách bán hàng theo từng khách hàng khác nhau như:
- Chính sách Công An, Quân Đội giảm 5% tiền mặt
- Ưu đãi khách hàng đang sở hữu xe xăng giảm 3%
- Chính sách khách hàng có hạng Vinclub giảm thêm từ 1 đến 3%
>>> Tham khảo thêm: Bảo hành xe VinFast VF9
VinFast Minio Green - Mẫu ô tô điện Mini đô thị nhỏ gọn
VinFast Minio Green mang đến một lựa chọn năng động và thân thiện với môi trường. Với tông màu xanh trẻ trung cùng thiết kế nhỏ gọn, Minio Green là người bạn đồng hành lý tưởng trong đô thị – vừa thời trang, vừa dễ vận hành.

Xem chi tiết giá xe VinFast Minio Green
- Giá xe VinFast Minio Green : 269,000,000 VNĐ
Chính sách bán hàng xe VinFast Minio Green
| VinFast Minio Green | Giá xe VinFast Minio Green màu cơ bản | 269.000.000 |
– Chính sách Vì Tương Lai Xanh giảm 6% tiền mặt – Ưu đãi khách hàng đang sở hữu xe xăng giảm 3% – Chính sách Công An, Quân Đội giảm 5% tiền mặt – Chương trình HTLS “Vì Tương Lai Xanh”: Ưu đãi lãi suất 7%/ năm trong 3 năm – Tặng gói bảo hiểm vật chất thân xe – Tặng gói phụ kiện cao cấp làm đẹp xe – Miễn phí sạc pin đến ngày 10/02/2029 – Miễn phí thuế trước bạ 100% từ nhà nước – Cứu hộ miễn phí 24/7 áp dụng trên toàn quốc trong thời gian bảo hành – Bảo hành 07 năm hoặc 160.000 km |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast Minio Green tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 269.000.000 | 269.000.000 | 269.000.000 |
| Giảm 6% (Chính sách Vì tương lai xanh) | 16.140.000 | 16.140.000 | 16.140.000 |
| Giá bán (1) | 252.860.000 | 252.860.000 | 252.860.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 531.000 | 531.000 | 531.000 |
| Phí biển số (6) | 14.000.000 | 14.000.000 | 140.000 |
| Tổng lăn bánh (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 269.151.000 | 269.151.000 | 255.291.000 |
(*) Ghi chú: Giá lăn bánh trên là giá dựa theo chương trình bán hàng chung của VinFast, giá lăn bánh chi tiết còn phụ thuộc vào nhiều chính sách bán hàng theo từng khách hàng khác nhau như:
- Chính sách Công An, Quân Đội giảm 5% tiền mặt
- Ưu đãi khách hàng đang sở hữu xe xăng giảm 3%
- Chính sách khách hàng có hạng Vinclub giảm thêm từ 1 đến 3%
VinFast Herio Green - SUV hạng A phù hợp chạy kinh doanh
Bước sang năm 2026, VinFast tiếp tục đẩy mạnh chiến lược xe điện dịch vụ với dòng Green, gồm 4 mẫu xe phủ trọn các phân khúc: Minio Green (xe điện mini), Herio Green (SUV hạng A), Nerio Green (SUV hạng C) và Limo Green (MPV đa dụng).
Các mẫu xe Green được phát triển chuyên biệt cho kinh doanh vận tải và dịch vụ, tối ưu về chi phí vận hành, độ bền và khả năng khai thác linh hoạt, đáp ứng tốt nhu cầu từ chở khách nội đô đến vận hành thương mại quy mô lớn trong hệ sinh thái xe điện VinFast.

Xem chi tiết giá xe VinFast Herio Green
- Giá xe VinFast Herio Green : 499,000,000 VNĐ
Chính sách bán hàng xe VinFast Herio Green
| VinFast Herio Green | Giá xe VinFast Herio Green TC1 | 499.000.000 |
– Chính sách Vì Tương Lai Xanh giảm 6% tiền mặt – Ưu đãi khách hàng đang sở hữu xe xăng giảm 3% – Chính sách Công An, Quân Đội giảm 5% tiền mặt – Chương trình HTLS “Vì Tương Lai Xanh”: Ưu đãi lãi suất 7%/ năm trong 3 năm – Tặng gói bảo hiểm vật chất thân xe – Tặng gói phụ kiện cao cấp làm đẹp xe – Miễn phí sạc pin đến ngày 10/02/2029 – Miễn phí thuế trước bạ 100% từ nhà nước – Cứu hộ miễn phí 24/7 áp dụng trên toàn quốc trong thời gian bảo hành – Bảo hành 07 năm hoặc 160.000 km |
| Giá xe VinFast Herio Green TC2 | 479.000.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast Herio Green TC1 tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 499.000.000 | 499.000.000 | 499.000.000 |
| Giảm 6% (Chính sách Vì tương lai xanh) | 29.940.000 | 29.940.000 | 29.940.000 |
| Giá bán (1) | 469.060.000 | 469.060.000 | 469.060.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 531.000 | 531.000 | 531.000 |
| Phí biển số (6) | 14.000.000 | 14.000.000 | 140.000 |
| Tổng lăn bánh (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 485.351.000 | 485.351.000 | 471.491.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast Herio Green TC2 tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 479.000.000 | 479.000.000 | 479.000.000 |
| Giảm 6% (Chính sách Vì tương lai xanh) | 28.740.000 | 28.740.000 | 28.740.000 |
| Giá bán (1) | 450.260.000 | 450.260.000 | 450.260.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 531.000 | 531.000 | 531.000 |
| Phí biển số (6) | 14.000.000 | 14.000.000 | 140.000 |
| Tổng lăn bánh (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 466.551.000 | 466.551.000 | 452.691.000 |
(*) Ghi chú: Giá lăn bánh trên là giá dựa theo chương trình bán hàng chung của VinFast, giá lăn bánh chi tiết còn phụ thuộc vào nhiều chính sách bán hàng theo từng khách hàng khác nhau như:
- Chính sách Công An, Quân Đội giảm 5% tiền mặt
- Ưu đãi khách hàng đang sở hữu xe xăng giảm 3%
- Chính sách khách hàng có hạng Vinclub giảm thêm từ 1 đến 3%
VinFast Nerio Green - Dòng xe được thay đổi từ VFe34
Nerio Green 2026 ghi điểm nhờ không gian rộng rãi, trang bị đáp ứng nhu cầu khai thác liên tục, khả năng vận hành êm ái và chi phí sử dụng tối ưu, giúp doanh nghiệp và cá nhân kinh doanh dịch vụ dễ dàng kiểm soát hiệu quả đầu tư trong dài hạn.
VinFast Nerio Green là lựa chọn SUV điện hạng C “làm dịch vụ” hiệu quả, phù hợp cho cả đội xe vận tải và người kinh doanh cá nhân trong năm 2026.

Xem chi tiết giá xe VinFast Nerio Green
- Giá xe VinFast Nerio Green : 668,000,000 VNĐ
Chính sách bán hàng xe VinFast Nerio Green
| VinFast Nerio Green | Giá xe VinFast Nerio Green | 668.000.000 |
– Chính sách Vì Tương Lai Xanh giảm 6% tiền mặt – Ưu đãi khách hàng đang sở hữu xe xăng giảm 3% – Chính sách Công An, Quân Đội giảm 5% tiền mặt – Chương trình HTLS “Vì Tương Lai Xanh”: Ưu đãi lãi suất 7%/ năm trong 3 năm – Tặng gói bảo hiểm vật chất thân xe – Tặng gói phụ kiện cao cấp làm đẹp xe – Miễn phí sạc pin đến ngày 10/02/2029 – Miễn phí thuế trước bạ 100% từ nhà nước – Cứu hộ miễn phí 24/7 áp dụng trên toàn quốc trong thời gian bảo hành – Bảo hành 07 năm hoặc 160.000 km |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast Nerio Green tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 668.000.000 | 668.000.000 | 668.000.000 |
| Giảm 6% (Chính sách Vì tương lai xanh) | 40.080.000 | 40.080.000 | 40.080.000 |
| Giá bán (1) | 627.920.000 | 627.920.000 | 627.920.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 531.000 | 531.000 | 531.000 |
| Phí biển số (6) | 14.000.000 | 14.000.000 | 140.000 |
| Tổng lăn bánh (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 644.211.000 | 644.211.000 | 630.351.000 |
(*) Ghi chú: Giá lăn bánh trên là giá dựa theo chương trình bán hàng chung của VinFast, giá lăn bánh chi tiết còn phụ thuộc vào nhiều chính sách bán hàng theo từng khách hàng khác nhau như:
- Chính sách Công An, Quân Đội giảm 5% tiền mặt
- Ưu đãi khách hàng đang sở hữu xe xăng giảm 3%
- Chính sách khách hàng có hạng Vinclub giảm thêm từ 1 đến 3%
VinFast Limo Green - Dòng xe MPV 7 chỗ, phù hợp chạy kinh doanh dịch vụ cao cấp
VinFast Limo Green là mẫu MPV chạy điện mới nhất trong bộ tứ dòng Green của VinFast, bên cạnh Minio (mini car), Herio (SUV hạng A), và Nerio (SUV hạng C). Với cấu hình 7 chỗ rộng rãi, tiện nghi cao cấp và chi phí vận hành cực thấp, Limo Green được định vị là phương tiện lý tưởng cho các đơn vị vận tải hành khách, khách sạn, sân bay và cá nhân kinh doanh dịch vụ chuyên nghiệp.

Xem chi tiết giá xe VinFast Limo Green
- Giá xe VinFast Limo Green : 749,000,000 VNĐ
Chính sách bán hàng xe VinFast Limo Green
| VinFast Limo Green | Giá xe VinFast Limo Green | 749.000.000 |
– Chính sách Vì Tương Lai Xanh giảm 6% tiền mặt – Ưu đãi khách hàng đang sở hữu xe xăng giảm 3% – Chính sách Công An, Quân Đội giảm 5% tiền mặt – Chương trình HTLS “Vì Tương Lai Xanh”: Ưu đãi lãi suất 7%/ năm trong 3 năm – Tặng gói bảo hiểm vật chất thân xe – Tặng gói phụ kiện cao cấp làm đẹp xe – Miễn phí sạc pin đến ngày 10/02/2029 – Miễn phí thuế trước bạ 100% từ nhà nước – Cứu hộ miễn phí 24/7 áp dụng trên toàn quốc trong thời gian bảo hành – Bảo hành 07 năm hoặc 160.000 km |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast Limo Green tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 749.000.000 | 749.000.000 | 749.000.000 |
| Giảm 6% (Chính sách Vì tương lai xanh) | 44.940.000 | 44.940.000 | 44.940.000 |
| Giá bán (1) | 704.060.000 | 704.060.000 | 704.060.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 943.000 | 943.000 | 943.000 |
| Phí biển số (6) | 14.000.000 | 14.000.000 | 140.000 |
| Tổng lăn bánh (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 620.763.000 | 620.763.000 | 706.903.000 |
(*) Ghi chú: Giá lăn bánh trên là giá dựa theo chương trình bán hàng chung của VinFast, giá lăn bánh chi tiết còn phụ thuộc vào nhiều chính sách bán hàng theo từng khách hàng khách nhau như:
- Chính sách Công An, Quân Đội giảm 5% tiền mặt
- Ưu đãi khách hàng đang sở hữu xe xăng giảm 3%
- Chính sách khách hàng có hạng Vinclub giảm thêm từ 1 đến 3%
VinFast EC VAN – Xe điện thương mại tối ưu vận chuyển năm 2026
Với thiết kế nhỏ gọn, cơ động cao, tải trọng hơn 600 kg cùng khoang hàng 2,6 m³, VinFast EC Van được đánh giá là giải pháp vậ cho doanh nghiệp giao nhận, bán lẻ và logistics đô thị.
EC Van không chỉ giúp tối ưu chi phí vận hành cho doanh nghiệp mà còn mở ra cơ hội kinh doanh bền vững cho các hộ kinh doanh cá thể và người làm dịch vụ giao hàng chuyên nghiệp.

Xem chi tiết giá xe VinFast EC VAN
- Giá xe VinFast EC VAN tiêu chuẩn : 285,000,000 VNĐ
- Giá xe VinFast EC VAN nâng cao : 305,000,000 VNĐ
- Giá xe VinFast EC VAN nâng cao cửa trượt : 325,000,000 VNĐ
Chính sách bán hàng xe VinFast EC VAN
| VinFast EC VAN | Giá xe VinFast EC VAN tiêu chuẩn | 285.000.000 |
– Chính sách Vì Tương Lai Xanh giảm 6% tiền mặt – Ưu đãi khách hàng đang sở hữu xe xăng giảm 3% – Chính sách Công An, Quân Đội giảm 5% tiền mặt – Chương trình HTLS “Vì Tương Lai Xanh”: Ưu đãi lãi suất 7%/ năm trong 3 năm – Tặng gói bảo hiểm vật chất thân xe – Tặng gói phụ kiện cao cấp làm đẹp xe – Miễn phí sạc pin đến ngày 10/02/2029 – Miễn phí thuế trước bạ 100% từ nhà nước – Cứu hộ miễn phí 24/7 áp dụng trên toàn quốc trong thời gian bảo hành – Bảo hành 07 năm hoặc 160.000 km |
| Giá xe VinFast EC VAN nâng cao | 305.000.000 | ||
| Giá xe VinFast EC VAN nâng cao cửa trượt | 325.000.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast EC VAN tiêu chuẩn tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 285.000.000 | 285.000.000 | 285.000.000 |
| Giảm 6% (Chính sách Vì tương lai xanh) | 17.100.000 | 17.100.000 | 17.100.000 |
| Giá bán (1) | 267.900.000 | 267.900.000 | 267.900.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 501.000 | 501.000 | 501.000 |
| Phí biển số (6) | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Tổng lăn bánh (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 270.561.000 | 270.561.000 | 270.561.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast EC VAN nâng cao tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 305.000.000 | 305.000.000 | 305.000.000 |
| Giảm 6% (Chính sách Vì tương lai xanh) | 18.300.000 | 18.300.000 | 18.300.000 |
| Giá bán (1) | 286.700.000 | 286.700.000 | 286.700.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 501.000 | 501.000 | 501.000 |
| Phí biển số (6) | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Tổng lăn bánh (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 289.361.000 | 289.361.000 | 289.361.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast EC VAN nâng cao cửa trượt tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 325.000.000 | 325.000.000 | 325.000.000 |
| Giảm 6% (Chính sách Vì tương lai xanh) | 19.500.000 | 19.500.000 | 19.500.000 |
| Giá bán (1) | 305.500.000 | 305.500.000 | 305.500.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 501.000 | 501.000 | 501.000 |
| Phí biển số (6) | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Tổng lăn bánh (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 308.161.000 | 308.161.000 | 308.161.000 |
(*) Ghi chú: Giá lăn bánh trên là giá dựa theo chương trình bán hàng chung của VinFast, giá lăn bánh chi tiết còn phụ thuộc vào nhiều chính sách bán hàng theo từng khách hàng khách nhau như:
- Chính sách Công An, Quân Đội giảm 5% tiền mặt
- Ưu đãi khách hàng đang sở hữu xe xăng giảm 3%
- Chính sách khách hàng có hạng Vinclub giảm thêm từ 1 đến 3%
Mua xe cũ và đổi xe VinFast tại VinFast Quận 7
VinFast Quận 7 hiểu rõ nhu cầu sở hữu xe VinFast cũ đã qua sử dụng của người tiêu dùng là rất cao. Các mẫu xe cũ này có giá mua chênh lệch khá lớn so với các dòng xe mới, tùy thuộc vào từng đời xe và tỉ lệ khấu hao. Đặc biệt, các dòng xe kiểu dáng cũ thường có sự chênh lệch giá bán đáng kể so với các dòng xe thiết kế mới nhất, nhờ sự khác biệt về công nghệ và kiểu dáng hiện đại.

Tư vấn mua xe VinFast cũ
VinFast Quận 7 sở hữu một đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, am hiểu về các mẫu xe ô tô cũ và có khả năng tư vấn người dùng loại xe phù hợp với túi tiền và nhu cầu sử dụng. Chúng tôi có mạng lưới kết nối rộng khắp các khu vực trên cả nước để đáp ứng mong muốn của khách hàng.
Ngoài ra, hệ thống tư vấn xe VinFast cũ cam kết đảm bảo khách hàng mua được những chiếc xe chất lượng nhất và không gặp lỗi phát hiện sinh học trong quá trình sử dụng. VinFast Quận 7 cam kết:
- Không có tai nạn, thân vỏ, thùng xe đảm bảo chất lượng.
- Không ngập nước – thủy kích
- Hệ thống điện thông minh được kiểm tra để đảm bảo chất lượng.
- Không có bản sửa lỗi cho máy ầm ầm và hộp số.
- Giấy tờ hồ sơ pháp lý được kiểm tra kỹ lưỡng để đảm bảo tính chính
Chi phí sang tên và chuyển nhượng xe
Chi phí sang tên và chuyển nhượng xe cũ tại VinFast Quận 7 được tính dựa trên các yếu tố sau:
- Biển số: Chi phí cho việc đăng ký biển số là 1.000.000 đồng khi đăng ký ở tỉnh, và có thể có chi phí phụ thuộc vào việc chuyển biển số từ tỉnh về Hà Nội hoặc TP.HCM, có thể lên đến 20 triệu đồng.
- Cà số khung và số máy: Chi phí cà số khung và số máy là 100.000 đồng.
- Dịch vụ đăng ký: Chi phí cho dịch vụ đăng ký có thể dao động từ 1 đến 3 triệu đồng, phụ thuộc vào khu vực và loại xe.
- Thuế trước bạ: Áp dụng thuế trước bạ là 2% của giá trị xe (xe điện 0%), nhưng giá trị xe cũ sẽ được tính theo tỉ lệ phần trăm của giá trị xe lúc mới, như sau:
- Ô tô VinFast cũ sử dụng dưới 1 năm hoặc 1 năm: 90% giá trị lúc mới.
- Ô tô VinFast cũ sử dụng từ 1 đến 3 năm: 70% giá trị lúc mới.
- Ô tô VinFast cũ sử dụng từ 3 đến 6 năm: 50% giá trị lúc mới.
- Ô tô VinFast cũ sử dụng từ 6 đến 10 năm: 30% giá trị lúc mới.
- Ô tô VinFast cũ sử dụng trên 10 năm: 20% giá trị lúc mới.
Tổng chi phí sang tên và chuyển nhượng xe cũ sẽ phụ thuộc vào các yếu tố trên và có thể thay đổi tùy thuộc vào từng trường hợp cụ thể. Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp tại VinFast Quận 7 sẽ hỗ trợ khách hàng trong việc hiểu rõ các chi phí này và hoàn thành mọi thủ tục một cách thuận tiện nhất.
Định giá xe ô tô cũ
Không chỉ tư vấn các mẫu xe ô tô VinFast mới, VinFast Quận 7 còn tự hào là địa chỉ đáng tin cậy cho việc thu mua và định giá các dòng xe ô tô cũ từ mọi thương hiệu trên thị trường. Từ KIA, Mazda, Honda, Mitsubishi, Ford, Suzuki, đến các thương hiệu cao cấp như Mercedes Benz, Lexus, Audi, BMW, Volvo và nhiều hãng khác, chúng tôi cam kết cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp và công bằng.
Chúng tôi không chỉ đứng ra thu mua các xe ô tô cũ mà còn đảm bảo định giá chính xác và hợp lý, giúp khách hàng hiểu rõ giá trị thực của chiếc xe của mình. Đối với những ai muốn nâng cấp lên các mẫu xe VinFast mới, chúng tôi cung cấp dịch vụ đổi xe với các ưu đãi hấp dẫn và quy trình đơn giản.
Đây không chỉ là một dịch vụ mua bán xe thông thường, mà còn là sự kết nối tận tình và chuyên nghiệp giữa chúng tôi và khách hàng. Chúng tôi cam kết mang lại trải nghiệm mua bán xe tốt nhất, với sự hài lòng và tin tưởng tuyệt đối từ phía khách hàng.

Mua Xe VinFast Mới – VinFast Cũ Trả Góp
Ngoài việc cung cấp sự tư vấn chuyên nghiệp về các dòng xe ô tô VinFast cũ và mới, VinFast Quận 7 còn cung cấp các dịch vụ tài chính, giúp khách hàng dễ dàng tiếp cận với các mẫu xe ô tô mới và cũ một cách nhanh chóng và thuận tiện nhất.
Chúng tôi hỗ trợ khách hàng trong việc vay vốn thông qua hai hình thức chính: thông qua Tài Chính VinFast Việt Nam và thông qua hệ thống ngân hàng uy tín tại Việt Nam như Vietcombank, Agribank, BIDV, TP Bank, Shinhan, VIB, VP Bank, và nhiều ngân hàng khác.
Quy trình làm hồ sơ vay được chia thành hai phần chính: hồ sơ pháp lý và hồ sơ năng lực tài chính. Điều kiện để vay cần đảm bảo không có nợ xấu và khả năng trả nợ được duy trì trong suốt quá trình vay.
Tỷ lệ vay đối với xe mới thường dao động từ 80% đến 90% giá trị xe, trong khi đối với xe cũ, tỷ lệ vay thường từ 60% đến 70% giá trị xe dựa trên định giá từ ngân hàng, và thường là thấp hơn so với giá trị thực tế của xe.
Ngoài ra quý khách hàng có thể tham khảo thêm các sản phẩm ô tô điện tại đây hoặc đăng ký lái thử ngay hôm nay để trải nghiệm các dòng xe VinFast đang được phân phối tại thị trường Việt Nam và nhận được những ưu đãi hấp dẫn nhất. Để có thêm thông tin hoặc cần hỗ trợ tư vấn về sản phẩm của VinFast, vui lòng liên hệ với chúng tôi:
