NỘI DUNG BÀI VIẾT
- 1 VinFast VF6 2026: Giá lăn bánh, thông số, ưu nhược điểm & khuyến mãi (tháng 01/2026)
- 1.1 Thông số kỹ thuật VinFast VF6 2026 tại Việt Nam
- 1.2 Bảng giá xe VinFast VF6 2025 tại Việt Nam tháng 01/2026
- 1.3 VinFast VF6 2026: Nên chọn bản Eco hay Plus? So sánh thực tế, dễ quyết định
- 1.4 Đánh giá xe VinFast VF6 2026 tại thị trường Việt Nam
- 1.5 Đánh giá Ưu & Nhược điểm VinFast VF6 2026 – Có đáng mua trong phân khúc SUV điện hạng B?
- 1.6 So sánh VinFast VF6 2026 với đối thủ cùng phân khúc – Nên chọn xe nào?
- 1.7 Khuyến mãi riêng tại VinFast Minh Đạo
- 1.8 Tham khảo thêm các sản phẩm ôtô điện VinFast
- 1.9 Lời kết
VinFast VF6 2026: Giá lăn bánh, thông số, ưu nhược điểm & khuyến mãi (tháng 01/2026)

VinFast VF6 2026 là mẫu SUV điện cỡ B của VinFast, tiếp tục ghi nhận nhiều đánh giá tích cực khi đặt lên bàn cân với các mẫu SUV hạng B phổ biến như Kia Seltos và Hyundai Creta. Tính đến năm 2026, VF6 được định vị là lựa chọn SUV đô thị hiện đại nhờ thiết kế trẻ trung, không gian nội thất rộng rãi cùng hệ thống công nghệ đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng hằng ngày của gia đình trẻ.
Với lợi thế vận hành bằng điện, chi phí sử dụng thấp và hệ sinh thái trạm sạc ngày càng hoàn thiện, VinFast VF6 trở thành phương án đáng cân nhắc trong phân khúc SUV hạng B tại Việt Nam. Bên cạnh thị trường trong nước, mẫu xe này cũng đóng vai trò quan trọng trong chiến lược mở rộng danh mục xe điện của VinFast tại các thị trường quốc tế giai đoạn sau 2026.
>>> Xem thêm:
Thông số kỹ thuật VinFast VF6 2026 tại Việt Nam
| PHIÊN BẢN | VF6 Eco | VF6 PLUS |
| KÍCH THƯỚC VÀ TẢI TRỌNG | ||
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 4.241 x 1.834 x 1.580 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.730 | |
| Khoảng sáng gầm xe không tải (mm) | 170 | |
| HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG | ||
| ĐỘNG CƠ | ||
| Công suất tối đa (kW) | 130 | 150 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm) | 250 | 310 |
| PIN | ||
| Quãng đường chạy một lần sạc đầy (km) – Theo tiêu chuẩn NEDC | 480 | 460 |
| Dung lượng pin khả dụng (kW) | 59,6 | |
| Bộ sạc di động | Phụ kiện (AFS 3,5kW) | |
| Bộ sạc tại nhà | Phụ kiện (AFS 7,4kW) | |
| Thời gian nạp pin nhanh nhất (phút) | 25 phút (10-70%) | |
| THÔNG SỐ TRUYỀN ĐỘNG KHÁC | ||
| Dẫn động | Cầu trước (FWD) | |
| Chế độ lái | Eco/Normal/Sport | |
| KHUNG GẦM | ||
| Kích thước la-zăng | 17 inch | 19 inch |
| Hệ thống treo – trước | Độc lập, MacPherson | |
| Hệ thống treo – sau | Thanh điều hướng đã điểm | |
| NGOẠI THẤT | ||
| ĐÈN NGOẠI THẤT | ||
| Đèn chiếu sáng phía trước | LED | |
| Tự động bật/tắt đèn | Không | Có |
| Đèn chiếu sáng bán ngày | LED | |
| Tự động bật/tắt chế độ chiếu xa | Không | Có |
| Đèn hậu | LED | |
| NGOẠI THẤT KHÁC | ||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ | Có | |
| Gương chiếu hậu gặp điện, sấy mặt gương, tự động chỉnh phía hành khách khi lùi | Không | Có |
| Gạt mưa trước tự động | Không | Có |
| Chìa khóa thông minh | Có | |
| NỘI THẤT & TIỆN NGHI | ||
| ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | ||
| Hệ thống điều hòa | Tự động 1 vùng | Tự động 2 vùng |
| Hệ thống lọc bụi mịn combi 1.0 | Không | Có |
| MÀN HÌNH VÀ KẾT NỐI | ||
| Màn hình hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) | Không | Có |
| Màn hình giải trí cảm ứng | 12,9 Inch | |
| Kết nối với Android Auto và Apple Carplay | Có | |
| Hệ thống loa | 6 | |
| TIỆN NGHI | ||
| Ghế lái | Chỉnh cơ 6 hướng | Chỉnh điện 8 hướng |
| Ghế bọc da nhân tạo | Có | |
| Kính cửa sổ chỉnh điện, lên/xuống một chạm | Có, lên/xuống một chạm tất cả các vị trí | |
| Phanh đỗ điện tử và chế độ tự động giữ phanh | Có | |
| AN TOÀN & AN NINH |
||
| Số lượng túi khí | 4 | 8 |
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Có | |
| Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD | Có | |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA | Có | |
| Hệ thống cân bằng điện tử ESC | Có | |
| Chức năng kiểm soát lực kéo TCS | Có | |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA | Có | |
| Giám sát áp suất lốp | Có | |
| Cảnh báo điểm mù | Có | |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau | Không | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Không | Có |
| Giám sát hành trình | Tiêu chuẩn | Thích ứng |
| Phanh tự động khẩn cấp trước & sau | Không | Có |
| Hỗ trợ đỗ xe phía sau | Có | |
| Camera lùi | Có | |
| Camera 360 | Không | Có |
| Cảnh báo chống trộm | Có | |
| Tính năng khóa động cơ khi có trộm | Có | |
| TÍNH NĂNG ĐIỀU KHIỂN THÔNG MINH | ||
| Lựa chọn chế độ vận hành đặc biệt | Có | |
| Cài đặt giới hạn thời gian hoạt động và khu vực hoạt động của xe | Có | |
| Giải trí trực tuyến | Có | |
| Điều hướng và dẫn đường trên màn hình trung tâm | Có | |
| Trò chơi | Có | |
| Trình duyệt Web | Có | |
| Tự chuẩn đoán lỗi | Có | |
| Cập nhật phần mềm từ xa | Có | |
| Điều khiển xe và cái đặt bằng giọng nói | Có | |
| Hỏi đáp trợ lý ảo | Có | |
| Ứng dụng điện thoai | Có | |
Lưu ý: Một số tính năng sẽ chưa có hoặc chưa được kích hoạt tại thời điểm giao xe cho khách hàng. Những tính năng sẽ được cập nhật sau thông qua phương thức cập nhật phần mềm từ xa qua kết nối không dây hoặc cập nhật tại xưởng dịch vụ VinFast.
Bảng giá xe VinFast VF6 2025 tại Việt Nam tháng 01/2026

Hiện tại, giá niêm yết của VinFast VF6 được VinFast duy trì với 2 phiên bản gồm VF6 Eco và VF6 Plus. Cụ thể, VF6 Eco có giá niêm yết 689 triệu đồng, trong khi VF6 Plus có giá 745 triệu đồng. Đối với các tùy chọn màu sơn nâng cao, trong đó có màu xanh lá nhạt, khách hàng cần chi trả thêm 8 triệu đồng so với màu tiêu chuẩn.
Dưới đây là giá lăn bánh chi tiết của xe VinFast VF6 2026 trong tháng 01/2026, giá xe khi lăn bánh sẽ thay đổi theo từng giai đoạn trong tháng.
>>> Liên hệ Hotline PKD VinFast Minh Đạo để cập nhật ưu đãi mới nhất: 0932 038 678
| VinFast VF6 2026 | Giá niêm yết |
| Giá xe VinFast VF6 Eco màu cơ bản | 689 triệu |
| Giá xe VinFast VF6 Eco màu nâng cao | 697 triệu |
| Giá xe VinFast VF6 Plus màu cơ bản | 745 triệu |
| Giá xe VinFast VF6 Plus màu nâng cao | 753 triệu |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF6 Eco màu cơ bản tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 689.000.000 | 689.000.000 | 689.000.000 |
| Giảm 6% (Chính sách mãnh liệt vì tương lai xanh) | 41.340.000 | 41.340.000 | 41.340.000 |
| Giá bán (1) | 647.660.000 | 647.660.000 | 647.660.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 531.000 | 531.000 | 531.000 |
| Phí biển số (6) | 14.000.000 | 14.000.000 | 140.000 |
| Tổng (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 663.951.000 | 663.951.000 | 650.091.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF6 Eco màu nâng cao tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 697.000.000 | 697.000.000 | 697.000.000 |
| Giảm 6% (Chính sách mãnh liệt vì tương lai xanh) | 41.820.000 | 41.820.000 | 41.820.000 |
| Giá bán (1) | 655.180.000 | 655.180.000 | 655.180.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 531.000 | 531.000 | 531.000 |
| Phí biển số (6) | 14.000.000 | 14.000.000 | 140.000 |
| Tổng (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 671.471.000 | 671.471.000 | 657.611.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF6 Plus màu cơ bản tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 745.000.000 | 745.000.000 | 745.000.000 |
| Giảm 6% (Chính sách mãnh liệt vì tương lai xanh) | 44.700.000 | 44.700.000 | 44.700.000 |
| Giá bán (1) | 700.300.000 | 700.300.000 | 700.300.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 531.000 | 531.000 | 531.000 |
| Phí biển số (6) | 14.000.000 | 14.000.000 | 140.000 |
| Tổng (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 716.591.000 | 716.591.000 | 702.731.000 |
Giá lăn bánh chi tiết xe VinFast VF6 Eco màu nâng cao tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 753.000.000 | 753.000.000 | 753.000.000 |
| Giảm 6% (Chính sách mãnh liệt vì tương lai xanh) | 45.180.000 | 45.180.000 | 45.180.000 |
| Giá bán (1) | 707.820.000 | 707.820.000 | 707.820.000 |
| Phí trước bạ (2) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm (3) | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (4) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (5) | 531.000 | 531.000 | 531.000 |
| Phí biển số (6) | 14.000.000 | 14.000.000 | 140.000 |
| Tổng (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 724.111.000 | 724.111.000 | 710.251.000 |
(*) Ghi chú: Giá lăn bánh trên là giá dựa theo chương trình bán hàng chung của VinFast, giá lăn bánh chi tiết còn phụ thuộc vào nhiều chính sách bán hàng theo từng khách hàng khác nhau như:
- Chính sách khách hàng có hạng Vinclub giảm thêm từ 1 đến 3%
- Chính sách khách hàng ở Hồ Chí Minh được tích điểm 15tr đồng vào ví Vinclub
- Giá lăn bánh trên áp dụng khách hàng mua trả thẳng không bao gồm phí dịch vụ đăng ký, quý khách hàng mua xe trả góp vui lòng liên hệ qua số Hotline PKD: 0932.038.678 để được tư vấn chi tiết nhất.
>>> Tham khảo thêm:
VinFast VF6 2026: Nên chọn bản Eco hay Plus? So sánh thực tế, dễ quyết định
VinFast VF6 2026 là mẫu SUV điện hạng B rất được quan tâm nhờ thiết kế hiện đại, chi phí sử dụng thấp và phù hợp gia đình trẻ. Tuy nhiên, nhiều khách hàng vẫn phân vân giữa VF6 Eco và VF6 Plus. Dưới đây là phân tích đúng nhu cầu sử dụng năm 2026, giúp bạn chọn đúng phiên bản – không lãng phí tiền.
Tổng quan 2 phiên bản VinFast VF6 2026
- VinFast VF6 Eco: tối ưu chi phí, đủ dùng hằng ngày
- VinFast VF6 Plus: nhiều tiện nghi & công nghệ hơn, trải nghiệm cao cấp hơn
So sánh nhanh VF6 Eco vs VF6 Plus
| Phiên bản | VF6 Eco | VF6 Plus |
| Động cơ | Điện – đáp ứng tốt đô thị | Điện – mạnh & mượt hơn |
| Trang bị an toàn | Tiêu chuẩn | Cao cấp hơn |
| Công nghệ hỗ trợ lái | Cơ bản | Đầy đủ hơn |
| Nội thất | Thực dụng, dễ dùng | Hoàn thiện & tiện nghi hơn |
| Đối tượng phù hợp | Ưu tiên kinh tế | Ưu tiên trải nghiệm |
VinFast VF6 Eco – “Đủ dùng, tiết kiệm, hợp số đông”
Ưu điểm
- Giá thấp hơn đáng kể so với bản Plus.
- Đáp ứng tốt nhu cầu đi làm hằng ngày, đưa đón con, di chuyển trong đô thị
- Chi phí sử dụng & bảo dưỡng thấp.
Hạn chế
- Trang bị công nghệ & an toàn ở mức cơ bản.
- Không phù hợp nếu bạn thích nhiều tính năng hỗ trợ lái nâng cao.
>>> Nên chọn VF6 Eco nếu: Mua xe điện lần đầu, chạy trong đô thị là chính, ưu tiên chi phí hiệu quả, không quá cần công nghệ cao cấp
VinFast VF6 Plus – “Đáng nâng cấp nếu dùng lâu dài”
Ưu điểm
- Trang bị an toàn & công nghệ hỗ trợ lái tốt hơn bản Eco.
- Nội thất hoàn thiện cao hơn, trải nghiệm lái thoải mái hơn.
- Phù hợp gia đình trẻ dùng xe thường xuyên.
Hạn chế
- Giá cao hơn ~56 triệu so với Eco.
- Không cần thiết nếu chỉ dùng xe cơ bản trong phố.
>>> Nên chọn VF6 Plus nếu: Dùng xe nhiều mỗi ngày, ưu tiên an toàn tiện nghi, gia đình trẻ, có trẻ nhỏ, có kế hoạch sử dụng lâu dài từ khoảng 5-7 năm
Đánh giá xe VinFast VF6 2026 tại thị trường Việt Nam

VinFast VF6 2026 là mẫu SUV điện cỡ B của VinFast, nổi bật trong phân khúc nhờ thiết kế hiện đại, không gian rộng rãi và trang bị đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng hằng ngày.
Đến năm 2026, VF6 tiếp tục được xem là lựa chọn đáng cân nhắc khi so sánh với các mẫu SUV hạng B phổ biến như Kia Seltos và Hyundai Creta, đặc biệt với lợi thế vận hành điện và chi phí sử dụng tối ưu.
Ngoại thất xe VinFast VF6 2026

VinFast VF6 2026 là kết quả của sự hợp tác thiết kế với hai studio danh tiếng đến từ Ý là Torino Design và Pininfarina. Sự kết hợp này mang đến cho VF6 diện mạo hiện đại, hài hòa giữa nét thanh lịch và cảm giác mạnh mẽ, đồng thời thể hiện mức độ hoàn thiện cao trong từng chi tiết.
Năm 2026, VF6 được xem là đại diện tiêu biểu cho xu hướng thiết kế xe điện mới, nơi yếu tố thẩm mỹ châu Âu và công nghệ hiện đại được tích hợp nhằm mang lại trải nghiệm sử dụng tinh tế và khác biệt trong phân khúc SUV điện cỡ B.
Đầu xe

Phần đầu VinFast VF6 2026 được thiết kế theo phong cách đặc trưng của các mẫu SUV điện VinFast, gợi liên tưởng đến VinFast VF 8 với những đường nét tinh chỉnh và chi tiết mạ chrome tạo điểm nhấn. Thay cho lưới tản nhiệt truyền thống, VF6 sử dụng dải đèn LED chữ V kéo dài sang hai bên, giúp diện mạo xe trở nên hiện đại và dễ nhận diện. Biểu tượng chữ V đặt chính giữa tiếp tục khẳng định dấu ấn thương hiệu và tăng thêm vẻ cứng cáp cho phần đầu xe.

VinFast VF6 2026 được trang bị hệ thống đèn trước Full LED, tích hợp đèn pha, đèn xi-nhan và đèn sương mù trong cụm đèn thiết kế nhiều tầng, gọn gàng nhưng có chiều sâu. Cách bố trí này giúp phần đầu xe toát lên vẻ chắc chắn, hiện đại và tăng khả năng nhận diện khi vận hành trong đô thị.

Cản trước VinFast VF6 2026 được tạo hình theo phong cách thể thao với các mảng ốp màu đen tương phản và khe gió thiết kế gọn gàng, góp phần tăng tính khí động học. Khu vực này cũng tích hợp cụm cảm biến/radar hỗ trợ lái, vừa nâng cao tính an toàn khi vận hành, vừa hoàn thiện diện mạo ngoại thất hiện đại và mạnh mẽ của mẫu SUV điện cỡ B này.
Thân xe
Khác với nhiều mẫu xe khác trong cùng danh mục, VinFast VF6 2026 sở hữu thiết kế thân xe thiên về các đường cong mềm mại thay vì các mảng khối góc cạnh. Cách tạo hình này mang đến cảm giác thanh thoát, nhẹ nhàng hơn, nhưng vẫn giữ được nét năng động và linh hoạt đặc trưng của một mẫu SUV đô thị.


Gương chiếu hậu trên VF6 được nâng cấp với camera 360 độ, cho phép tài xế có cái nhìn rõ ràng và toàn diện về môi trường xung quanh xe.

VinFast VF6 2026 sử dụng thiết kế mâm hợp kim đồng bộ với VF5, nổi bật nhờ phối màu đen – ánh kim tạo điểm nhấn thị giác. Bộ la-zăng 5 chấu kép tạo hình chữ V mang lại cảm giác khỏe khoắn và hiện đại.
Trong đó, bản VF6 Eco trang bị mâm 17 inch, còn VF6 Plus được nâng cấp lên 19 inch, lớn hơn mặt bằng chung của nhiều mẫu SUV hạng B hiện nay (thường chỉ 16–17 inch). Kích thước mâm lớn không chỉ giúp ngoại hình VF6 nổi bật hơn mà còn góp phần cải thiện độ ổn định khi vận hành.

Đuôi xe
Phần đuôi VinFast VF6 2026 được tạo hình theo ngôn ngữ thiết kế quen thuộc của các mẫu SUV điện VinFast, gợi liên tưởng đến VinFast VF8. Nổi bật nhất là dải đèn LED chữ V kích thước lớn kéo dài sang hai bên, giúp tăng khả năng nhận diện khi di chuyển ban đêm.
Cụm đèn hậu thiết kế vuông vắn tạo cảm giác chắc chắn, trong khi cản sau sử dụng ốp nhựa đen nhằm nhấn mạnh vẻ khỏe khoắn và góp phần bảo vệ thân xe khi sử dụng hằng ngày.



Cốp sau VinFast VF6 2026 có không gian chứa đồ rộng rãi, trong đó bản Plus được trang bị cốp điện mở bằng nút bấm hoặc đá chân, tăng tính tiện dụng khi sử dụng hằng ngày.
>>> Tham khảo thêm:
Thiết kế nội thất VinFast VF6 2025

Nội thất VinFast VF6 2026 theo phong cách tối giản, tập trung vào tính tiện nghi và bố cục thông minh, với màn hình trung tâm kích thước lớn hướng về phía người lái cùng các phím chức năng được sắp xếp gọn gàng, giúp thao tác thuận tiện khi vận hành.


Vô-lăng ba chấu kiểu D-cut mang phong cách thể thao, kết hợp chi tiết mạ bạc giúp tăng sự sang trọng cho mẫu SUV điện giá rẻ. Các phím chức năng được bố trí ngay trên tay lái, tạo sự tiện lợi cho người dùng.
VF6 không có màn hình thông tin sau vô-lăng; nhiều chuyên gia dự đoán xe sẽ sử dụng HUD hoặc tích hợp toàn bộ thông tin lên màn hình trung tâm.

Ghế ngồi và khoang hành lý
VinFast VF6 2026 sở hữu khoang nội thất rộng rãi cho 5 người, đi kèm bệ tỳ tay ở cả hai hàng ghế nhằm tăng sự thoải mái khi di chuyển. Trong đó, bản Eco sử dụng ghế bọc nỉ kết hợp da, còn bản Plus được trang bị ghế da cao cấp, thân thiện môi trường và mang lại cảm giác sang trọng hơn.


Ghế ngồi VinFast VF6 2026 được thiết kế rộng rãi với góc ngả hợp lý, mang lại cảm giác thoải mái và dễ chịu cho hành khách ngay cả trên những hành trình dài.

Hiện tại VinFast chưa công bố dung tích cốp chính thức của VF6, tuy nhiên qua thiết kế và kích thước tổng thể, khoang hành lý được đánh giá là đủ rộng, đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng hằng ngày của người dùng.

>>> Tham khảo thêm: So sánh chi tiết VinFast VF6 Eco và VF6 Plus
Vận hành xe VinFast VF6 2026

VinFast VF6 2026 được định hướng mang lại trải nghiệm vận hành xe điện êm ái, hiện đại và thân thiện môi trường, phù hợp cả di chuyển hằng ngày lẫn các chuyến đi dài.
Theo thông tin từ VinFast, cả hai phiên bản VF6 Eco và VF6 Plus đều sử dụng pin LFP dung lượng 59,6 kWh, với phạm vi hoạt động lần lượt khoảng 480 km (Eco) và 420 km (Plus). Động cơ điện cho công suất 130 kW trên bản Eco và 160 kW trên bản Plus, đáp ứng tốt nhu cầu vận hành trong đô thị.
Trang bị an toàn của VinFast VF6 2026
VinFast VF6 2026 được trang bị với một loạt các tính năng an toàn tiên tiến, phản ánh cam kết của VinFast về việc cung cấp các phương tiện không chỉ thân thiện với môi trường mà còn đảm bảo an toàn tối đa cho người lái và hành khách. Các tính năng an toàn có thể bao gồm:
- Hệ thống phanh tự động khẩn cấp (AEB): Giúp phát hiện và tránh va chạm với phương tiện và người đi bộ ở phía trước xe.
- Hệ thống cảnh báo làn đường (LDW) và Hỗ trợ giữ làn đường (LKA): Cảnh báo lái xe khi xe bắt đầu lệch khỏi làn và có thể tự động điều chỉnh để giữ xe trong làn đường.
- Hệ thống kiểm soát hành trình tự động (ACC): Duy trì khoảng cách an toàn với xe phía trước, tự động điều chỉnh tốc độ theo điều kiện giao thông.
- Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSW): Cảnh báo người lái về các phương tiện ở trong điểm mù của xe.
- Camera 360 độ: Cung cấp hình ảnh toàn cảnh xung quanh xe, giúp lái xe dễ dàng hơn khi đỗ xe và di chuyển trong không gian hẹp.
- Hệ thống cảnh báo va chạm phía sau: Cảnh báo người lái về các nguy cơ va chạm từ phía sau, đặc biệt hữu ích khi lùi xe.
- Chế độ lái an toàn cho trẻ em và Hệ thống giám sát áp suất lốp (TPMS): Đảm bảo an toàn cho trẻ em và theo dõi áp suất lốp để duy trì hiệu suất lái xe tốt nhất…
>>> Tất cả những tính năng này góp phần tạo nên một môi trường lái xe an toàn, thoải mái, và tiện lợi, phản ánh sự đầu tư của VinFast vào công nghệ an toàn hàng đầu.
Đánh giá Ưu & Nhược điểm VinFast VF6 2026 – Có đáng mua trong phân khúc SUV điện hạng B?
VinFast VF6 2026 là mẫu SUV điện cỡ B được định vị cho khách hàng gia đình trẻ, người mua xe lần đầu và người dùng đô thị muốn chuyển từ xe xăng sang xe điện. Dưới đây là đánh giá khách quan – đúng bối cảnh sử dụng năm 2026, giúp bạn dễ quyết định.
Ưu điểm VinFast VF6 2026
Thiết kế hiện đại, dễ nhận diện
- Ngoại hình trẻ trung, mang phong cách châu Âu.
- Ngôn ngữ thiết kế đồng bộ các dòng SUV điện của VinFast.
- Phù hợp cả khách hàng nam và nữ, gia đình trẻ.
Không gian nội thất rộng rãi trong phân khúc
- Khoang cabin thoáng, đủ thoải mái cho 5 người.
- Hàng ghế sau rộng rãi, phù hợp di chuyển hằng ngày lẫn đi chơi cuối tuần.
- Thiết kế nội thất tối giản, dễ làm quen.
Vận hành êm ái, phù hợp đô thị
- Động cơ điện cho khả năng tăng tốc mượt, không rung giật.
- Cách âm tốt trong tầm giá.
- Phù hợp: Đi làm hằng ngày, đưa đón gia đình, di chuyển trong phố đông
Chi phí sử dụng thấp
- Không tốn xăng, chi phí sạc điện tiết kiệm.
- Ít hạng mục bảo dưỡng hơn xe xăng.
- Phù hợp người dùng xe lâu dài 5–7 năm.
Hệ sinh thái & hậu mãi VinFast
- Trạm sạc phủ rộng tại các thành phố lớn.
- Chính sách bảo hành, pin rõ ràng.
- Thuận lợi cho người lần đầu dùng xe điện.
Nhược điểm VinFast VF6 2026
Không tối ưu cho người thường xuyên đi xa
- Có thể đi tỉnh, nhưng không lý tưởng cho cao tốc dài, đi liên tục nhiều ngày.
- Phụ thuộc vào kế hoạch sạc khi đi xa.
Trải nghiệm lái thiên về êm ái, không thể thao
- Phù hợp chạy phố, gia đình.
- Không dành cho người thích cảm giác lái mạnh, thể thao.
Giá mua cao hơn một số xe xăng hạng B
- Giá niêm yết cao hơn một số mẫu SUV xăng cùng phân khúc.
- Bù lại bằng chi phí vận hành thấp về lâu dài.
Hệ thống hỗ trợ lái chưa ở mức cao cấp
- Trang bị an toàn đủ dùng.
- Không phải lựa chọn cho người ưu tiên nhiều công nghệ hỗ trợ lái nâng cao.
So sánh VinFast VF6 2026 với đối thủ cùng phân khúc – Nên chọn xe nào?
Trong phân khúc SUV hạng B tại Việt Nam, VinFast VF6 2026 cạnh tranh trực tiếp với các mẫu SUV xăng phổ biến như Kia Seltos, Hyundai Creta hay Toyota Yaris Cross. Điểm khác biệt lớn nhất của VF6 nằm ở hệ truyền động điện và chi phí sử dụng dài hạn. Dưới đây là so sánh thực tế theo nhu cầu năm 2026, giúp bạn chọn đúng xe.
So sánh VinFast VF6 2026 vs Kia Seltos / Hyundai Creta
VF6 2026 vượt trội ở:
- Vận hành êm, mượt, không rung giật trong phố.
- Chi phí sử dụng thấp hơn rõ rệt (điện vs xăng).
- Ít bảo dưỡng định kỳ.
- Phù hợp xu hướng xe điện 2026.
Seltos / Creta vượt trội ở:
- Đi tỉnh xa, cao tốc dài thuận tiện.
- Không phụ thuộc trạm sạc.
- Dễ làm quen với người dùng xe xăng truyền thống.
>>> Kết luận: Chạy đô thị là chính, ưu tiên tiết kiệm lâu dài → VF6 2026, Đi tỉnh thường xuyên, muốn sự linh hoạt → Seltos / Creta
So sánh VinFast VF6 2026 vs Toyota Yaris Cross
VF6 2026 hơn ở:
- Trải nghiệm lái êm và yên tĩnh hơn.
- Chi phí vận hành thấp hơn xe xăng.
Yaris Cross hơn ở:
- Có tùy chọn hybrid, tiết kiệm xăng khi đi xa.
- Phù hợp người muốn chuyển tiếp từ xăng sang công nghệ mới, chưa sẵn sàng dùng xe điện.
>>> Kết luận: Muốn xe điện thuần – chi phí thấp → VF6 2026, Muốn tiết kiệm nhưng chưa dùng điện hoàn toàn → Yaris Cross Hybrid
Khuyến mãi riêng tại VinFast Minh Đạo
Tham khảo thêm các sản phẩm ôtô điện VinFast
- VinFast VF3
- VinFast VF5
- VinFast VF6
- VinFast VF7
- VinFast VF8
- VinFast VF9
- VinFast Minio Green
- VinFast Herio Green
- VinFast Nerio Green
- VinFast Limo Green
- Bảng giá xe VinFast tháng 01/2026
- Chính sách khuyến mại xe VinFast mới nhất
HOTLINE TƯ VẤN 24/7: 0932.038.678 (Mr. Hoàng Hải)Lời kết
Chuyên viên tư vấn – Mr. Hoàng Hải Chúng tôi cố gắng và cam kết mang đến quý Khách hàng những trải nghiệm tốt nhất khi lựa chọn sản phẩm & dịch vụ của VinFast.Quý Khách hàng Quan tâm đến sản phẩm ôtô điện VinFast vui lòng liên hệ số Hotline/zalo bên dưới để cập nhật giá xe mới nhất từ Chuyên viên tư vấn bán hàng của chúng tôi.Trân trọng.






























Quỳnh Như –
Thich chiếc này quá
admin –
Dạ chốt một chiếc thôi chị ạ. hihi
Ánh Nguyệt –
Có đổi xe tải không